Gói thầu: Gói thầu số 1: Kiểm định, thử tải cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Kiểm định, thử tải cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158907 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:19:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,073,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 18 | |
| 2 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 18 | |
| 3 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu (tải trong tĩnh) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 37 | |
| 4 | Công tác đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 5 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | điểm đo | 17 | |
| 6 | Công tác đo ứng suất dầm (tải trong động) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 2 | |
| 7 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 8 | Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 9 | Tải trọng phục vụ thử cầu | Xe thử tải | ca | 4 | |
| 10 | Xe vận chuyển thiết bị | Xe thử tải | ca | 2 | |
| 11 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 18 | |
| 12 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 18 | |
| 13 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu (tải trong tĩnh) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 14 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 15 | Công tác đo ứng suất dầm (tải trong động) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 2 | |
| 16 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 17 | Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 18 | Tải trọng phục vụ thử cầu | Xe thử tải | ca | 4 | |
| 19 | Xe vận chuyển thiết bị | Xe thử tải | ca | 2 | |
| 20 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 18 | |
| 21 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 18 | |
| 22 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu (tải trong tĩnh) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 23 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 24 | Công tác đo ứng suất dầm (tải trong động) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 2 | |
| 25 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 26 | Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 27 | Tải trọng phục vụ thử cầu | Xe thử tải | ca | 4 | |
| 28 | Xe vận chuyển thiết bị | Xe thử tải | ca | 2 | |
| 29 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 12 | |
| 30 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 12 | |
| 31 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu (tải trong tĩnh) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 15 | |
| 32 | Công tác đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 33 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 34 | Công tác đo ứng suất dầm (tải trong động) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 1 | |
| 35 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 36 | Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 37 | Tải trọng phục vụ thử cầu | Xe thử tải | ca | 1 | |
| 38 | Xe vận chuyển thiết bị | Xe thử tải | ca | 2 | |
| 39 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 58 | |
| 40 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 58 | |
| 41 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu (tải trong tĩnh) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 23 | |
| 42 | Công tác đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 43 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | điểm đo | 10 | |
| 44 | Công tác đo ứng suất dầm (tải trong động) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 2 | |
| 45 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 46 | Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 47 | Tải trọng phục vụ thử cầu | Xe thử tải | ca | 3 | |
| 48 | Xe vận chuyển thiết bị | Xe thử tải | ca | 2 | |
| 49 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 45 | |
| 50 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 45 | |
| 51 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu (tải trong tĩnh) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 36 | |
| 52 | Công tác đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 53 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | điểm đo | 16 | |
| 54 | Công tác đo ứng suất dầm (tải trong động) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 2 | |
| 55 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 56 | Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 57 | Tải trọng phục vụ thử cầu | Xe thử tải | ca | 3 | |
| 58 | Xe vận chuyển thiết bị | Xe thử tải | ca | 2 | |
| 59 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 42 | |
| 60 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng bê tông | Chỉ tiêu | 42 | |
| 61 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu (tải trong tĩnh) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 36 | |
| 62 | Công tác đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 63 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | điểm đo | 16 | |
| 64 | Công tác đo ứng suất dầm (tải trong động) | Kiểm định thử tải | điểm đo | 2 | |
| 65 | Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 3 | |
| 66 | Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | điểm đo | 6 | |
| 67 | Tải trọng phục vụ thử cầu | Xe thử tải | ca | 2 | |
| 68 | Xe vận chuyển thiết bị | Xe thử tải | ca | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi