Gói thầu: Gói thầu số 5: Đo vẽ, lập hồ sơ bản đồ địa chính, trích lục, trích đo địa chính thửa đất phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng. Tư vấn tổ chức thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng. Điều tra hiện trạng, trữ lượng rừng, hoàn thiện hồ sơ phục vụ việc xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201273485-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Đo vẽ, lập hồ sơ bản đồ địa chính, trích lục, trích đo địa chính thửa đất phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng. Tư vấn tổ chức thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng. Điều tra hiện trạng, trữ lượng rừng, hoàn thiện hồ sơ phục vụ việc xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
Số hiệu KHLCNT 20201273336
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 10:36:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lưới địa chính phuc vụ đo bản đồ địa chính, trích lục, trích đo địa chính, mức KK3 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật điểm 2
2 Trích lục địa chính diện tích chiếm vĩnh viễn đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 8
3 Trích lục địa chính diện tích chiếm vĩnh viễn đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 15
4 Trích lục địa chính diện tích chiếm vĩnh viễn đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 24
5 Trích lục địa chính diện tích chiếm vĩnh viễn đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 20
6 Trích lục địa chính diện tích chiếm vĩnh viễn đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >1.000m2-3.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 22
7 Trích lục địa chính diện tích chiếm vĩnh viễn đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >3.000m2-10.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 30
8 Trích lục địa chính diện tích chiếm vĩnh viễn đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >10.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 4
9 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 6
10 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 8
11 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 10
12 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 12
13 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >1.000m2-3.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 16
14 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >3.000m2-10.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 15
15 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >10.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
16 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới chiếm đất TBA 220kV Tương Dương và đường vào trạm bằng mốc gỗ kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 24
17 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
18 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
19 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
20 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
21 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >1.000m2-3.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
22 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >3.000m2-10.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
23 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
24 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
25 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
26 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
27 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >1.000m2-3.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
28 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >3.000m2-10.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
29 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới chiếm đất móng trụ điện ĐZ 220kV đấu nối vào trạm vào trạm bằng mốc gỗ kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 12
30 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
31 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 3
32 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
33 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
34 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >1.000m2-3.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
35 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
36 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 3
37 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
38 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 3
39 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >1.000m2-3.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
40 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới chiếm đất vĩnh viễn móng trụ đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương bằng mốc gỗ kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 24
41 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
42 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
43 Trích lục địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng (Vùng có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
44 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
45 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 3
46 Trích đo địa chính diện tích chiếm đất vĩnh viễn móng trụ điện ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng (Vùng không có bản đồ địa chính) - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
47 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới chiếm đất vĩnh viễn móng trụ ĐZ 35kV cấp điện thi và tự dùng bằng mốc gỗ kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 12
48 Lập hồ sơ đo đạc bản đồ địa chính diện tích đất bị ảnh hưởng nằm trong hành lang tuyến, đất ở, đất liền kề, đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất…bị ảnh hưởng trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm tỷ lệ 1/2000, mức KK3 (Theo quy định UBND tỉnh) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật ha 1,656
49 Trích đo địa chính các thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
50 Trích đo địa chính các thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
51 Trích đo địa chính các thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
52 Trích đo địa chính các thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
53 Trích đo địa chính các thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >1.000m2-3.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
54 Trích đo địa chính các thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >3.000m2-10.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
55 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 4
56 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới nhà cửa, đất ở, đất liền kề, đất trồng cây lâu năm bị ảnh hưởng trong hành lang tuyến ĐZ 220kV đấu nối vào trạm bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 36
57 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới hành lang tuyến các khoảng cột đất trồng rùng sản xuất bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 6
58 Lập hồ sơ đo đạc bản đồ địa chính diện tích đất bị ảnh hưởng nằm trong hành lang tuyến, đất ở, đất liền kề, đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất…bị ảnh hưởng trong hành lang tuyến đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương tỷ lệ 1/2000, mức KK3 (Theo quy định UBND tỉnh) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật ha 1,44
59 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương tỷ lệ 1/500 '- Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
60 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
61 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
62 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
63 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới hành lang tuyến đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa bình-Đô Lương bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 10
64 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới nhà cửa, đất ở, đất liền kề, đất trồng cây lâu năm bị ảnh hưởng trong hành lang tuyến đoạn điều chỉnh ĐZ 110kV Hòa Bình-Đô Lương bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 24
65 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới hành lang tuyến các khoảng cột đất trồng rùng sản xuất bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 6
66 Lập hồ sơ đo đạc bản đồ địa chính diện tích đất bị ảnh hưởng nằm trong hành lang tuyến, đất ở, đất liền kề, đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất…bị ảnh hưởng trong hành lang tuyến ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng tỷ lệ 1/2000, mức KK3 (Theo quy định UBND tỉnh) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật ha 0,09
67 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
68 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích 100m2-300m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
69 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >300m2-500m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 2
70 Trích lục địa chính thửa đất có nhà cửa, VKT trong hành lang tuyến ĐZ 35kV cấp điện thi công và tự dùng tỷ lệ 1/500 - Thửa có diện tích >500m2-1.000m2 Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật thửa 1
71 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới hành lang tuyến ĐZ 35kV bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 4
72 Chi phí định vị, cắm mốc ranh giới nhà cửa, đất ở, đất liền kề, đất trồng cây lâu năm ĐZ 35kV bằng mốc gỗ (kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc) Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật mốc 20
73 Chi phí bàn giao và nghiệm thu mốc ngoài thực địa Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật trọn bộ 1
74 Chi phí Tổ chức thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật trọn bộ 1
75 Chi phí Điều tra hiện trạng, trữ lượng rừng, hoàn thiện hồ sơ phục vụ xin chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng; lập hồ sơ xin chuyển đổi mục đích sử dụng rừng Xem chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật trọn bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->