Gói thầu: Sửa chữa máy biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119236 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:54:00 đến ngày 2021-02-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,319,956,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | Tháo dỡ MBA tại trạm Vĩnh Tường |
| 2 | Nito | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 5 | Tháo dỡ MBA tại trạm Vĩnh Tường |
| 3 | Nilong cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | Tháo dỡ MBA tại trạm Vĩnh Tường |
| 4 | Thép CT3 các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 400 | Tháo dỡ MBA tại trạm Vĩnh Tường |
| 5 | Gỗ nhóm 4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1 | Tháo dỡ MBA tại trạm Vĩnh Tường |
| 6 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 630 | Tại Nhà máy - Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 7 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | Tại Nhà máy - Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 8 | Băng vải mộc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 8 | Tại Nhà máy - Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 9 | Giẻ lau sạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 45 | Tại Nhà máy - Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 10 | Tôn silic dày 0,23mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 21.800 | Tại Nhà máy - Mạch từ |
| 11 | Thép CT3 (Xà ép mạch từ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.000 | Tại Nhà máy - Mạch từ |
| 12 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | Tại Nhà máy - Mạch từ |
| 13 | Đai thủy tinh 200m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 8 | Tại Nhà máy - Mạch từ |
| 14 | Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 105 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 15 | Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 580 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 16 | Dây điện từ cuộn 23kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 165 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 17 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 520 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 18 | Dây điện từ cuộn 11kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 132 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 19 | Giấy cách điện D0,075 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 980 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 20 | Giấy chun cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 28 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 21 | Cát tông cách điện D1-4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.640 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 22 | Băng vải mộc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 70 | Tại Nhà máy - Quấn dây |
| 23 | Gỗ ép 50x50x3000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | thanh | 8 | Tại Nhà máy - Kẹp dây + chi tiết gỗ |
| 24 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | Tại Nhà máy - Kẹp dây + chi tiết gỗ |
| 25 | Gudong phíp M12x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cây | 30 | Tại Nhà máy - Kẹp dây + chi tiết gỗ |
| 26 | Ê cu phíp M12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 300 | Tại Nhà máy - Kẹp dây + chi tiết gỗ |
| 27 | Dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 4.000 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 28 | Dầu biến thế công nghệ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 700 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 29 | Băng vải mộc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 70 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 30 | Giẻ lau sạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 50 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 31 | Nilong cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 50 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 32 | Amiang tấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Kg | 5 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 33 | Keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 34 | Cồn công nghiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 35 | Hạt hút ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 60 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 36 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 37 | Gioăng cao su 700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 12 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 38 | Gioăng cao su 350x350x5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 6 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 39 | Vải phin trắng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 40 | Parafin | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 41 | Keo 502 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | hộp | 10 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 42 | Giấy ráp mịn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 43 | Que hàn phốt pho | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 26 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 44 | Oxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 30 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 45 | Axetylen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 6 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 46 | Ni tơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 6 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 47 | Dây đồng mềm S120 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 230 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 48 | Mác máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 49 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 400 | Tại Nhà máy - Lắp ráp |
| 50 | Sơn lót | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 80 | Tại Nhà máy - Vỏ máy |
| 51 | Sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 70 | Tại Nhà máy - Vỏ máy |
| 52 | Dầu pha sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | Tại Nhà máy - Vỏ máy |
| 53 | Tủ điều khiển tại chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Tại Nhà máy -Phụ kiện |
| 54 | Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Tại Nhà máy -Phụ kiện |
| 55 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Tại Nhà máy -Phụ kiện |
| 56 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Tại Nhà máy -Phụ kiện |
| 57 | Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 58 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 150 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 59 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 120 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 60 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 61 | Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 120 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 62 | Ống kim loại mềm Φ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 63 | Ống kim loại mềm Φ16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 64 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 65 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 66 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 67 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 68 | Dây thít bó dây L=100, L=150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 500 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 69 | Keo silicol | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | hộp | 3 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 70 | Co nhiệt ϕ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 71 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 500 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 72 | Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 73 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 74 | Bulông M8x30 INOX | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 75 | Đầu cốt SC35-12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 76 | Hàng kẹp mạch dòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Tại Nhà máy - Nhị thứ |
| 77 | Gioăng tấm d700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | Tại Nhà máy - Đóng kiện |
| 78 | Nito | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 5 | Tại Nhà máy - Đóng kiện |
| 79 | Nilong cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | Tại Nhà máy - Đóng kiện |
| 80 | Thép CT3 các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 400 | Tại Nhà máy - Đóng kiện |
| 81 | Gỗ nhóm 4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1 | Tại Nhà máy - Đóng kiện |
| 82 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại trạm 110kV Vĩnh Tường |
| 83 | Bao gói, đóng kiện MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tại trạm 110kV Vĩnh Tường |
| 84 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 85 | Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 86 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 87 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 88 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 89 | Cẩu rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 38,5 kV; 22kV các pha A, B, C ra ngoài; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 90 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 91 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 92 | - Tháo dỡ các cuộn dây 115 kV; cuộn điều chỉnh 115 kV; cuộn 38,5 kV; cuộn 22kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 93 | Cắt giấy cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 94 | Băng cách điện dây điện từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 95 | Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA. Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 96 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 97 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 98 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 99 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 100 | Quấn các bối dây hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 101 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 102 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 103 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 104 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 105 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 106 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 107 | Lắp gông từ trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 108 | Cắt tôn silic | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Mạch từ |
| 109 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Mạch từ |
| 110 | Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều áp không tải 35kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 111 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 112 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 113 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 114 | Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển xa, mạch nhị thứ; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 115 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 116 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 117 | Thử độ kín máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 118 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 119 | Sấy MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sấy MBA |
| 120 | Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển, Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Đóng gói, bao kiện |
| 121 | Máy cắt tôn silic | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 12 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 122 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 123 | Thiết bị phun sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 18 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 124 | Máy cắt giấy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 32 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 125 | Máy quấn dây trục đứng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 108 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 126 | Máy quấn dây trục ngang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 72 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 127 | Máy băng giấy cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 42 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 128 | Máy dập căn măng cá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 55 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 129 | Cẩu trục 150 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 3 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 130 | Cẩu trục 50 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 6 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 131 | Cẩu trục 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 132 | Lò sấy chân không LCK-01 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 62 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 133 | Lò sấy chân không LCK-02 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 36 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 134 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 9 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 135 | Máy mài cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 136 | Máy biến áp 110kV, S = 40MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thí nghiệm - Phần nhất thứ |
| 137 | Động cơ điện không đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | máy | 6 | Thí nghiệm - Phần nhất thứ |
| 138 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thí nghiệm - Phần nhất thứ |
| 139 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 140 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 141 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 142 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 143 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 144 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 145 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 146 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 147 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Thí nghiệm - Phần mẫu hóa |
| 148 | Kích kéo thủ công MBA 40 MVA từ vị trí tạm đến vị trí đỗ xe rơ moóc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Tường về nơi sửa chữa, kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - Tại trạm 110kV Vĩnh Tường |
| 149 | Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Vĩnh Tường đến Nơi sửa chữa) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Tường về nơi sửa chữa, kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - Tại trạm 110kV Vĩnh Tường |
| 150 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Tường về nơi sửa chữa, kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - Tại trạm 110kV Vĩnh Tường |
| 151 | Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), từ trên Xe rơ moóc xuống đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Tường về nơi sửa chữa, kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - Tại nơi SC |
| 152 | Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Tường về nơi sửa chữa, kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - Tại nơi SC |
| 153 | Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Tường về nơi sửa chữa, kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - Tại nơi SC |
| 154 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Tường về nơi sửa chữa, kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - Tại nơi SC |
| 155 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Vĩnh Tường đến Nơi sửa chữa, | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 156 | Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Vĩnh Tường về Nơi sửa chữa, xong việc quay về). | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 157 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 158 | Sử dụng ca cẩu 1 để cẩu hàng tại và hạ hàng tại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 159 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 72,9 tấn từ Trạm 110kV Vĩnh Tường đến Nơi sửa chữa. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Vận chuyển thân MBA |
| 160 | Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Vĩnh Tường đến Nơi sửa chữa. Làm xong việc quay về. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Vận chuyển thân MBA |
| 161 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Vận chuyển thân MBA |
| 162 | Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại nơi sửa chữa |
| 163 | Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) 1 lần 90 độ. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại nơi sửa chữa |
| 164 | Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại nơi sửa chữa |
| 165 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại nơi sửa chữa |
| 166 | Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện). | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại nơi đến sau sửa chữa |
| 167 | Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí vận hành. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại nơi đến sau sửa chữa |
| 168 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại nơi đến sau sửa chữa |
| 169 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 170 | Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Nơi sửa chữa về Nơi đến sau sửa chữa, xong việc quay về). | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 171 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 172 | Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Nơi sửa chữa và hạ hàng tại Nơi đến sau sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 173 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Vận chuyển thân MBA |
| 174 | Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Nơi sửa chữa đến Nơi đến sau sửa chữa. Làm xong việc quay về. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Vận chuyển thân MBA |
| 175 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về kho của NPC, Vận chuyển thân MBA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi