Gói thầu: Chăm sóc cây xanh thảm cỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162447 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 19:03:00 đến ngày 2021-02-09 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,622,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 704.655.509VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 03 hợp đồng thi công Trồng hoặc Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.000.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 03 hợp đồng thi công Trồng hoặc chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.000.000.000 VND, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên , nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dưng: giám sát công tác xây dựng và hạ tầng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham giá ít nhất 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III về Trồng hoặc chăm sóc cây xanh trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã từng tham gia của Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, nông học hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 1 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã tham gia công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc đã tham gia các lớp huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/ năm | 71 | Hạng mục chịu thuế |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 71 | Hạng mục chịu thuế |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ năm | 1,32 | Hạng mục chịu thuế |
| 4 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 176 lần /năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ lần | 232,32 | Hạng mục chịu thuế |
| 5 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100chậu/năm | 0,29 | Hạng mục chịu thuế |
| 6 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 140lần /năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100chậu/lần | 40,6 | Hạng mục chịu thuế |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ năm | 1,646 | Hạng mục chịu thuế |
| 8 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 176 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 289,643 | Hạng mục chịu thuế |
| 9 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 176 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 3.153,92 | Hạng mục chịu thuế |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy( 6 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 107,52 | Hạng mục chịu thuế |
| 11 | Bón phân thảm cỏ( 6 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 107,52 | Hạng mục chịu thuế |
| 12 | Làm cỏ tạp( 12 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 215,04 | Hạng mục chịu thuế |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ( 6 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 107,52 | Hạng mục chịu thuế |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ năm | 0,087 | Hạng mục chịu thuế |
| 15 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 176 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 15,365 | Hạng mục chịu thuế |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/ năm | 174 | Hạng mục không chịu thuế |
| 17 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 174 | Hạng mục không chịu thuế |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ năm | 3,2 | Hạng mục không chịu thuế |
| 19 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ năm | 0,47 | Hạng mục không chịu thuế |
| 20 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 179 lần /năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ lần | 645,92 | Hạng mục không chịu thuế |
| 21 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100chậu/năm | 0,04 | Hạng mục không chịu thuế |
| 22 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 140lần /năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100chậu/lần | 5,6 | Hạng mục không chịu thuế |
| 23 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ năm | 6,117 | Hạng mục không chịu thuế |
| 24 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 176 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 1.076,539 | Hạng mục không chịu thuế |
| 25 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 176 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 37.145,117 | Hạng mục không chịu thuế |
| 26 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy( 6 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 1.266,311 | Hạng mục không chịu thuế |
| 27 | Bón phân thảm cỏ( 6 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 1.266,311 | Hạng mục không chịu thuế |
| 28 | Làm cỏ tạp( 12 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 2.532,622 | Hạng mục không chịu thuế |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ( 6 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 1.266,311 | Hạng mục không chịu thuế |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ năm | 4,97 | Hạng mục không chịu thuế |
| 31 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,1kW( 176 lần/ năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 874,632 | Hạng mục không chịu thuế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 704.655.509VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 704.655.509VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 03 hợp đồng thi công Trồng hoặc Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.000.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 03 hợp đồng thi công Trồng hoặc chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.000.000.000 VND, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên , nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dưng: giám sát công tác xây dựng và hạ tầng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham giá ít nhất 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III về Trồng hoặc chăm sóc cây xanh trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã từng tham gia của Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, nông học hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 1 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã tham gia công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc đã tham gia các lớp huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy bơm điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi