Gói thầu: Cung ứng dịch vụ công ích (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh đô thị, duy trì hệ thống điện đô thị, đài phun nước, huyện Si Ma Cai) huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ công ích (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh đô thị, duy trì hệ thống điện đô thị, đài phun nước, huyện Si Ma Cai) huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157009 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 21:23:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 11,0975 | Số ngày thực hiện: 365 ngày |
| 2 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,85 | Số ngày thực hiện: 365 ngày |
| 3 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công (Đường thực hiện không thường xuyên (4 lần/tháng) ) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2,219 | Số ngày thực hiện:48 ngày |
| 4 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4,7 | Số ngày thực hiện: 365 ngày |
| 5 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4,7 | Số ngày thực hiện: 365 ngày |
| 6 | -Công tác duy trì thảm cỏ (đầy đủ thành phần công việc) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 75,42 | |
| 7 | - Công tác trồng dặm cỏ (15%/năm): Cỏ nhung nhật (Tiểu công viên số 2 + 2 Tiểu công viên quảng trường) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 276,2 | |
| 8 | Công tác trồng dặm cỏ (15%/năm): Cỏ mật (Sân quảng trường + Tiểu công viên số 3) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 421,8 | |
| 9 | Công tác trồng dặm cỏ (15%/năm): Cỏ lá lạc (2 Tiểu công viên 2 bên cánh gà hội trường) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 444,9 | |
| 10 | Công tác duy trì bồn hoa | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 1,32 | |
| 11 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu (Chuỗi ngọc (Găng), calypha) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 2,44 | |
| 12 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền: Cây bỏng nổ (50% khối lượng) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 4,39 | |
| 13 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền: Cây Cẩm tú mai (50% khối lượng) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 4,39 | |
| 14 | Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cây/năm | 476 | |
| 15 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1: Tỉa cành, tẩy chồi | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 250 | Số ngày thực hiện:01ngày |
| 16 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1: Quét vôi gốc cây (thực hiện 02 lần/năm) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 1.598 | Số ngày thực hiện: 02 ngày |
| 17 | Điện năng tiêu thụ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | kw | 90.000 | |
| 18 | Vận hành và duy trì trạm đèn | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 10 | Số ngày thực hiện: 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi