Gói thầu: Dịch vụ công năm 2021 (từ ngày 01 02 đến ngày 31 12 2021) trên địa bàn huyện Tam Đảo (công tác duy trì hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, điện năng tiêu thụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công năm 2021 (từ ngày 01 02 đến ngày 31 12 2021) trên địa bàn huyện Tam Đảo (công tác duy trì hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, điện năng tiêu thụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (nguồn kinh phí sự nghiệp đô thị năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:57:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,316,397,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.316.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.263.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích trong đó bao gồm các công việc như: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng; Chăm sóc cây xanh; Điện năng tiêu thụ. - Giá hợp đồng: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng thực hiện hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích mà nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.263.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: phụ trách, điều hành các công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên.(có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm trở lên và đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động xác nhận của chủ đầu tư hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành đào tạo Đại học chuyên ngành Tài chính - Kế toán (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn thời hạn hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc trồng trọt (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì hệ thống cây xanh, trồng dặm cây xanh |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân lao động phổ thông của nhà thầu phù hợp với công việc đảm nhận (có kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận nghề, hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợ (có kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe + Phụ xe |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xe chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành (có kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô gắn cẩu ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe thang (xe gắn thùng nâng người làm việc lên cao) ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 25.177,9 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 2.511,7899 | |
| 3 | Xén lề cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m | 292,8332 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 2.511,7899 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | m2 | 1.141,723 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 228,3445 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 228,3445 | |
| 8 | Tưới nước thảm màu,thảm viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 11.566,841 | |
| 9 | Duy trì thảm cây lá màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2/năm | 73,012 | |
| 10 | Cây lá màu trồng dặm | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 10.513,728 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2/năm | 25,3799 | |
| 12 | Trồng dặm cây đường viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | m2 | 126,8995 | |
| 13 | Duy trì cây tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100cây/năm | 11,37 | |
| 14 | Tưới nước cây tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100cây | 1.250,7 | |
| 15 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 816,035 | |
| 16 | Tưới nước thảm màu, thảm viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 546,205 | |
| 17 | Duy trì thảm cây lá màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2/năm | 3,9488 | |
| 18 | Cây lá màu trồng dặm | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cây | 568,6272 | |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2/năm | 1,0167 | |
| 20 | Trồng dặm cây đường viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | m2 | 5,0835 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cây | 60 | |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 23 | Duy trì cây tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100cây/năn | 8,35 | |
| 24 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100cây | 918,5 | |
| 25 | Vận hành máy bơm đài phun nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 máy/ngày | 50 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 5.212,46 | |
| 27 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 521,246 | |
| 28 | Xén lề cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m | 46,4618 | |
| 29 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 521,246 | |
| 30 | Trồng dặm cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | m2 | 236,93 | |
| 31 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 47,386 | |
| 32 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 47,386 | |
| 33 | Tưới nước thảm màu, thảm viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 966,064 | |
| 34 | Duy trì thảm cây lá màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2/năm | 4,5594 | |
| 35 | Cây lá màu trồng dặm | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cây | 656,5536 | |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2/năm | 4,223 | |
| 37 | Trồng dặm cây đường viền | Theo yêu cầu của E-HSMT | m2 | 21,115 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cây | 30 | |
| 39 | Duy trì cây tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100cây/năm | 2,48 | |
| 40 | Tưới nước cây tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100cây | 272,8 | |
| 41 | Hoa đặt trong Chậu xi măng; (cúc gỗ, dừa màu, mắt nai, cúc mặt trời...) 35 bầu/chậu - đơn giá bao gồm công trồng + đất màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bầu | 4.340 | |
| 42 | Nhân công tưới nước hoa thời vụ 12 lần/tháng | Theo yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 43 | Ca xe tưới nước hoa thời vụ 12 lần/tháng | Theo yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 44 | Hoa đặt trong Chậu xi măng; (cúc gỗ, dừa màu, mắt nai, cúc mặt trời...) 35 bầu/chậu - đơn giá bao gồm công trồng + đất màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bầu | 3.325 | |
| 45 | Nhân công tưới nước hoa thời vụ 12 lần/tháng | Theo yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 46 | Ca xe tưới nước hoa thời vụ 12 lần/tháng | Theo yêu cầu của E-HSMT | khoản | 1 | |
| 47 | Cây Trúc mây (cây cao 1,4 m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 8 | |
| 48 | Cây Thiết mộc Lan (cây cao 1,5 m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 8 | |
| 49 | Cây Trầu bà (cây cao 1,7 m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 8 | |
| 50 | Cây Bạch Mã hoàng tử (cây cao 1,3 m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 8 | |
| 51 | Cây Đại phú gia | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 8 | |
| 52 | Cây Kim tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 8 | |
| 53 | Cây Ngũ gia bì | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây | 8 | |
| 54 | Chậu hoa đặt cây cảnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | Chậu | 22 | |
| 55 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 cây/ năm | 0,26 | |
| 56 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 100 | |
| 57 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12-18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 3 | |
| 58 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm >3km | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 334 | |
| 59 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1000-1500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 334 | |
| 60 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 668 | |
| 61 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 30 | |
| 62 | Duy trì tạm 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 0,5-1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ ngày | 668 | |
| 63 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 10 | |
| 64 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12-18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 10 | |
| 65 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1,5-3km | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 334 | |
| 66 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 15 | |
| 67 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 10-12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 40 | |
| 68 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 1.002 | |
| 69 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1,5-3km | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 1.336 | |
| 70 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 8 | |
| 71 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 334 | |
| 72 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 Bộ | 78 | |
| 73 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 167 | |
| 74 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1500-3000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trạm/ngày | 167 | |
| 75 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 nút/ngày | 1.002 | |
| 76 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 334 | |
| 77 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 334 | |
| 78 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1000-1500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 334 | |
| 79 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1500-3000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 334 | |
| 80 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 182 | |
| 81 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500-1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 182 | |
| 82 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1000-1500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 910 | |
| 83 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1500-3000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 728 | |
| 84 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm >3000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 182 | |
| 85 | Phát cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m2 | 189,376 | |
| 86 | Tưới nước rửa đường, bằng ô tô | Theo yêu cầu của E-HSMT | km | 333,648 | |
| 87 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100m3 | 11,4677 | |
| 88 | Chi phí điện năng tiêu thụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.316E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.316.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.263.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích trong đó bao gồm các công việc như: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng; Chăm sóc cây xanh; Điện năng tiêu thụ. - Giá hợp đồng: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng thực hiện hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích mà nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.263.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: phụ trách, điều hành các công việc | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên.(có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 05 năm trở lên và đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động xác nhận của chủ đầu tư hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán | 1 | - Có chuyên ngành đào tạo Đại học chuyên ngành Tài chính - Kế toán (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn thời hạn hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì hệ thống chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ, nhân sự phục vụ công tác duy trì cây xanh | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc trồng trọt (kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân duy trì hệ thống cây xanh, trồng dặm cây xanh | 25 | - Là công nhân lao động phổ thông của nhà thầu phù hợp với công việc đảm nhận (có kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân duy trì hệ thống điện chiếu sáng | 15 | - Có chứng nhận nghề, hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợ (có kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. | 1 | 1 |
| 8 | Lái xe + Phụ xe | 8 | - Xe chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành (có kèm theo bản bản chụp được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động văn bằng phù hợp để chứng minh).- Hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2021 (có bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động được chứng thực bởi văn phòng công chứng được cấp phép hoạt động để chứng minh).- Đã được tập huấn về an toàn lao động đúng với công việc mình đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới cây | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Xe ô tô tải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe ô tô gắn cẩu ≥ 1,5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. | 3 |
| 5 | Xe thang (xe gắn thùng nâng người làm việc lên cao) ≥ 9m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi