Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142247 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 16:39:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 859,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 2 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 3 | Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 4 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 5 | S2- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 6 | NH4+ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 7 | NO3- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 8 | Chì (Pb) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 9 | Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 10 | Asen (As) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 11 | Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 12 | Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 13 | Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 14 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 15 | PO43- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 16 | F- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 17 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 18 | Dầu mỡ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 19 | Chất hoạt động bề mặt | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 20 | Tổng Coliform | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 21 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 22 | Độ ẩm | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 23 | Vận tốc | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 24 | Hướng gió | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 25 | Ồn công nghiệp và đô thị | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 26 | Bụi tổng số (TSP) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 27 | Khí CO | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 28 | Khí NO2 | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 29 | Khí SO2 | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường không khí |
| 30 | Oxy hòa tan (DO) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 31 | pH | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 32 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 33 | Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 34 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 35 | Nitơ Amôn (NH4+) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 36 | Nitrate (NO3-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 37 | Nitrite (NO2-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 38 | Kim loại nặng Chì (Pb) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 39 | Kim loại nặng Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 40 | Kim loại nặng Asen (As) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 41 | Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 42 | Kim loại Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 43 | Kim loại Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 44 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 45 | Photphat (PO43-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 46 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 47 | Dầu mỡ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
| 48 | Coliform | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lương môi trường nước mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi