Gói thầu: Chi phí chăm sóc cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125887-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
Tên gói thầu Chi phí chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210125664
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:02:00 đến ngày 2021-02-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,148,558,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY Mô tả theo chương V 0.0 0
2 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 120
3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 21
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 120
5 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 5,63
6 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.182,3
7 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,14
8 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 29,4
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mai Vạn Phúc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,25
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,05
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,05
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nhung Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,98
13 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 10,1
14 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 303
15 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.400,3
16 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 45,72
17 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 45,72
18 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 26.163,9
19 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 747,54
20 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 747,54
21 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 498,36
22 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 249,18
23 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẮC NAM NỐI DÀI Mô tả theo chương V 0.0 0
24 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 9,21
25 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.934,1
26 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,5084
27 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,872
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông Bụp Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,198
29 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi Ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,0121
30 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 15,4258
31 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 462,774
32 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4.203,423
33 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 80,0652
34 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 80,0652
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 47.120,01
36 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.346,286
37 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.346,286
38 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 897,524
39 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 448,762
40 CÂY XANH ĐƯỜNG BẮC NAM 1A (KHU ĐƯỜNG GOM TTHC HUYỆN) Mô tả theo chương V 0.0 0
41 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 24
42 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 24
43 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông Giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 7,2675
44 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.526,175
45 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 29,07
46 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 29,07
47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG Mô tả theo chương V 0.0 0
48 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 901
49 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 51
50 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 901
51 02 CÔNG VIÊN TRƯỚC QL13 Mô tả theo chương V 0.0 0
52 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 108
53 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
54 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 108
55 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,61
56 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 128,1
57 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lài Trâu Mô tả theo chương V 100m2/ năm 7,18
58 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi Ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 7,27
59 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nai Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,95
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,72
61 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,72
62 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 4,38
63 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 131,4
64 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4.666,2
65 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 88,88
66 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 88,88
67 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21.403,2
68 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 611,52
69 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 611,52
70 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 407,68
71 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 203,84
72 HOA VIÊN TRƯỚC NGHĨA TRANG LIỆT SỸ + KHU TỪ TRẦN (QUA TRẠM THU PHÍ) Mô tả theo chương V 0.0 0
73 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,06
74 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 222,6
75 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,081
76 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều Tím Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0446
77 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 3,3068
78 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 99,204
79 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 720,804
80 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13,7296
81 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13,7296
82 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3.810,681
83 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 108,8766
84 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 108,8766
85 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 72,5844
86 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 36,2922
87 HAI QUẢNG TRƯỜNG TTHC HUYỆN Mô tả theo chương V 0.0 0
88 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 70
89 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
90 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 70
91 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 6,8
92 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 204
93 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.428
94 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 27,2
95 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 27,2
96 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 72.089,01
97 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.059,686
98 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.059,686
99 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.373,124
100 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 686,562
101 02 CỤM CÂY XANH Mô tả theo chương V 0.0 0
102 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1.080
103 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 64
104 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1.080
105 VƯỜN CÂY LÂM NGHIỆP Mô tả theo chương V 0.0 0
106 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1.100
107 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 35
108 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->