Gói thầu: Gói cung cấp: Sửa chữa tài sản cố định giá chống thủy lực di động chỉnh thể kiểu xích treo ZH1800-16-24SL, STTS: 09-2015
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói cung cấp: Sửa chữa tài sản cố định giá chống thủy lực di động chỉnh thể kiểu xích treo ZH1800-16-24SL, STTS: 09-2015 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155272 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất năm 2021 của Công ty Than Khe Chàm - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:21:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,246,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bát định vị đầu cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 71 | Thay mới |
| 2 | Tấm treo cụm van điều khiển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Tấm | 30 | Thay mới |
| 3 | Bu lông lắp tấm treo cụm van điều khiển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 120 | Thay mới |
| 4 | Gối treo tấm chắn đá | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 60 | Thay mới |
| 5 | Quang treo ống | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 150 | Thay mới |
| 6 | Chốt treo xích | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | Thay mới |
| 7 | Xích 3 mắt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 33 | Thay mới |
| 8 | Ắc chốt đầu kích đẩy tiến xà | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | Thay mới |
| 9 | Chốt chẻ (Chốt hãm chốt đầu cột) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 120 | Thay mới |
| 10 | Chốt sau cần đẩy (Chốt tay biên) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | Thay mới |
| 11 | Chốt đế pittông vào hộp trượt trước | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | thay mới |
| 12 | Chốt chặn đế xy lanh và tay biên | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | thay mới |
| 13 | Chốt đầu kích dầm tiến gương (chốt dẹp) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 60 | thay mới |
| 14 | Chốt đế xilanh dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | thay mới |
| 15 | Chốt chặn dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 60 | thay mới |
| 16 | Quai cheo ống | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 105 | thay mới |
| 17 | Chốt β nhỏ (chốt hình đặc biệt) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 180 | thay mới |
| 18 | Chốt β to ( chốt hình đặc biệt) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 120 | thay mới |
| 19 | Dầm tiến gương trái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 25 | thay mới |
| 20 | Dầm tiến gương phải | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 14 | thay mới |
| 21 | Kích đẩy dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 38 | thay mới |
| 22 | Kích tiến xà giá xích | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | thay mới |
| 23 | Hộp trượt tiến xà ( 01 bộ = 04 hộp) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 8 | thay mới |
| 24 | Tấm treo ống thủy lực | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 15 | thay mới |
| 25 | Khớp nối kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | thay mới |
| 26 | Chốt đầu kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 60 | thay mới |
| 27 | Chốt đế kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 60 | thay mới |
| 28 | Chốt đế kích dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | thay mới |
| 29 | Kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 54 | thay mới |
| 30 | Hộp trượt đẩy ngang (Trái) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 12 | thay mới |
| 31 | Hộp trượt đẩy ngang (Phải) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 14 | thay mới |
| 32 | Ống áp lực Φ10, L=0,5m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ống | 390 | thay mới |
| 33 | Ống áp lực Φ10, L=0,8m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ống | 210 | thay mới |
| 34 | Ống áp lực Φ10, L=1,2m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ống | 60 | thay mới |
| 35 | Ống áp lực Φ10, L=1,5m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ống | 30 | thay mới |
| 36 | Ống áp lực Φ13, L=0,5m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ống | 30 | thay mới |
| 37 | Ống áp lực Φ25, L=1,6m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ống | 30 | thay mới |
| 38 | Ống áp lực Φ32, L=1,6m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Ống | 30 | thay mới |
| 39 | Khớp nối 3 ngả KJ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 210 | thay mới |
| 40 | Van cầu QJ10 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 270 | thay mới |
| 41 | Van cầu QJ13 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | thay mới |
| 42 | Chốt U 10 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 4.650 | thay mới |
| 43 | Chốt U 13 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 390 | thay mới |
| 44 | Chốt U 25 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 120 | thay mới |
| 45 | Chốt U 32 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 120 | thay mới |
| 46 | Khớp nối 3 ngả D25/13 + Bộ lọc (D25/13) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 18 | thay mới |
| 47 | Khớp nối 3 ngả + Van ngắt (D32/25) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 19 | thay mới |
| 48 | Van điều khiển 3 cần | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 10 | thay mới |
| 49 | Van điều khiển 5 cần | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 10 | thay mới |
| 50 | Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột trước) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 19 | thay mới |
| 51 | Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột sau) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 17 | thay mới |
| 52 | Tấm táp 600x400x10mm ( Dùng hàn vá và phục hồi) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Kg | 1.483,5 | |
| 53 | Tấm táp 1000x40x12mm (dùng hàn vá và phục hồi) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Kg | 118,65 | |
| 54 | Tấm táp 1000x60x16 mm ( dùng hàn vá và phục hồi) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Kg | 237,45 | |
| 55 | Xà giá | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 30 | Phục hồi |
| 56 | Bát định vị đầu cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 49 | Phục hồi |
| 57 | Xích 3 mắt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 27 | Phục hồi |
| 58 | Dầm tiến gương trái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 5 | Phục hồi |
| 59 | Dầm tiến gương phải | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 16 | Phục hồi |
| 60 | Kích đẩy dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 22 | Phục hồi |
| 61 | Hộp trượt tiến xà ( 01 bộ = 04 hộp) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 7 | Phục hồi |
| 62 | Kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 6 | Phục hồi |
| 63 | Hộp trượt đẩy ngang (Trái) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 18 | Phục hồi |
| 64 | Hộp trượt đẩy ngang (Phải) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 16 | Phục hồi |
| 65 | Khớp nối 3 ngả F25/13 + Bộ lọc (F25/13) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 12 | Phục hồi |
| 66 | Khớp nối 3 ngả + Van ngắt (F32/25) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 11 | Phục hồi |
| 67 | Van điều khiển 3 cần | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 5 | Phục hồi |
| 68 | Van điều khiển 5 cần 5 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 5 | Phục hồi |
| 69 | Thực hiện các các công việc Khác | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | TG | 1 | Phục hồi và thay mới |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi