Gói thầu: Gói thầu số 04-PTV.03-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa Kho số 1, số 2 và số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148611-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-PTV.03-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa Kho số 1, số 2 và số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:04:00 đến ngày 2021-02-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,576,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | 2*(30+25)*7/100 = 7,7 | 100m2 | 7,7 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | 2*2*(30+20)*6/100 = 12 | 100m2 | 12 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 3 | Tháo dỡ quả cầu hút gió | Tháo dỡ quả cầu hút gió | cái | 8 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 4 | Lợp thay thế tấm tôn bịt lỗ cầu hút gió | Lợp thay thế tấm tôn bịt lỗ cầu hút gió | m2 | 8 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bị bong tróc | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bị bong tróc | m2 | 80 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 80*0,03 = 2,4 | m3 | 2,4 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vữa lên cao | Bốc xếp, vận chuyển vữa lên cao | m3 | 2,4 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 8 | Láng sê nô vữa XM mác 100 | 80 = 80 | m2 | 80 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 9 | Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng | 2*30*2 = 120 | m2 | 120 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ lam gió ngoài nhà và trong nhà | 1700 = 1700 | m2 | 1.700 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng các vị trí tường, lam nứt bể, vữa XM mác 75 | Trát vữa xi măng cát vàng các vị trí tường, lam nứt bể, vữa XM mác 76 | m2 | 100 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 12 | Sơn tường 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Sơn tường 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 1.700 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép tăng cường thêm | 16*30*0,34*0,002*7,85 = 2,5622 | tấn | 2,5622 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,56 = 2,56 Bản mã liên kết kèo với xà gồ : 80*0,15*0,2*0,01*7,85 = 0.1884 | tấn | 2,7484 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 20*2*0,3*30 = 360 2*2*(6+2,3)*2,4 = 79,68 | m2 | 439,68 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20*2*0,3*30 = 360 2*2*(6+2,3)*2,4 = 79,68 | m2 | 439,68 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 17 | Vét dọn mương rãnh lòng rãnh sâu 30cm | 2*(25+30) = 110 | m | 110 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 18 | Láng các vị trí bể nứt đáy và thành mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng các vị trí bể nứt đáy và thành mương dày 3cm, vữa XM mác 101 | m2 | 150 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | cái | 32 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 100m | 0,48 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 300 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm3 | m | 800 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm3 | m | 200 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn led 250 W | Lắp đặt các loại đèn led 250 W | bộ | 10 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 1 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | cái | 10 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | hộp | 1 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | m3 | 3 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | m3 | 3 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | m3 | 3 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 1 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | 2*(30+25)*7/100 = 7,7 | 100m2 | 7,7 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | 2*2*(30+20)*6/100 = 12 | 100m2 | 12 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 33 | Tháo dỡ quả cầu hút gió | Tháo dỡ quả cầu hút gió | cái | 8 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 34 | Lợp thay thế tấm tôn bịt lỗ cầu hút gió | Lợp thay thế tấm tôn bịt lỗ cầu hút gió | m2 | 8 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bị bong tróc | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bị bong tróc | m2 | 80 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 80*0,03 = 2,4 | m3 | 2,4 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển vữa lên cao | Bốc xếp, vận chuyển vữa lên cao | m3 | 2,4 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 38 | Láng sê nô vữa XM mác 100 | 80 = 80 | m2 | 80 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 39 | Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng | 2*30*2 = 120 | m2 | 120 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ lam gió ngoài nhà và trong nhà | 1700 = 1700 | m2 | 1.700 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 41 | Trát vữa xi măng cát vàng các vị trí tường, lam nứt bể, vữa XM mác 75 | Trát vữa xi măng cát vàng các vị trí tường, lam nứt bể, vữa XM mác 76 | m2 | 100 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 42 | Sơn tường 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Sơn tường 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 1.700 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép tăng cường thêm | 16*30*0,34*0,002*7,85 = 2,5622 | tấn | 2,5622 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,56 = 2,56 Bản mã liên kết kèo với xà gồ : 80*0,15*0,2*0,01*7,85 = 0,1884 | tấn | 2,7484 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 20*2*0,3*30 = 360 2*2*(6+2,3)*2,4 = 79,68 | m2 | 439,68 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20*2*0,3*30 = 360 2*2*(6+2,3)*2,4 = 79,68 | m2 | 439,68 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 47 | Vét dọn mương rãnh lòng rãnh sâu 30cm | 2*(25+30) = 110 | m | 110 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 48 | Láng các vị trí bể nứt đáy và thành mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng các vị trí bể nứt đáy và thành mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | m2 | 150 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 48/100 = 0,48 | 100m | 0,48 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | cái | 32 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 300 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm3 | m | 800 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm3 | m | 200 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn led 250 W | Lắp đặt các loại đèn led 250 W | bộ | 10 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 1 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | cái | 10 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | hộp | 1 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | m3 | 3 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 59 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | m3 | 3 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 60 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | m3 | 3 | Hạng mục: Sửa chữa kho số 2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | 2*(30+12)*4,5/100 = 3,78 | 100m2 | 3,78 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | 2*2*(30+12)*4/100 = 6,72 | 100m2 | 6,72 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | (14*30)/100 = 4,2 | 100m2 | 4,2 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 64 | Tháo dỡ máng xối | Tháo dỡ máng xối | m | 60 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 65 | Lợp mái tôn 9 sóng mạ màu dày 4.5zem có lớp PU cách nhiệt, bao gồm tôn úp nóc. | Lợp mái tôn 9 sóng mạ màu dày 4.5zem có lớp PU cách nhiệt, bao gồm tôn úp nóc. | 100m2 | 4,2 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5 zem, bao gồm giá đỡ máng xối bằng thép V, thép hộp. | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5 zem, bao gồm giá đỡ máng xối bằng thép V, thép hộp. | m | 60 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ lam gió ngoài nhà và trong nhà | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ lam gió ngoài nhà và trong nhà | m2 | 1.008 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 68 | Trát vữa xi măng cát vàng các vị trí tường, lam nứt bể, vữa XM mác 75 | Trát vữa xi măng cát vàng các vị trí tường, lam nứt bể, vữa XM mác 76 | m2 | 60 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 69 | Sơn tường 3 nước | Sơn tường 3 nước | m2 | 1.008 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 10*2*0,3*30 = 180 6*2*22*1 = 264 Cửa cuốn : 2*2*24 = 96 | m2 | 540 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | m2 | 540 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 72 | Bê tông nền vị trí bị lún bể đá 1x2, vữa mác 250 | 6*6*0,2 = 7,2 | m3 | 7,2 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa cuốn 600kg | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa cuốn 600kg | cái | 2 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 48/100 = 0,48 | 100m | 0,48 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | cái | 32 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 300 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | m | 800 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | m | 200 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn led 250 W | Lắp đặt các loại đèn led 250 W | bộ | 6 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | hộp | 2 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 2 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | cái | 6 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | hộp | 1 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | m3 | 5 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 85 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | m3 | 5 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 86 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | m3 | 5 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | (6+3)*4*0,2 = 7,2 | m3 | 7,2 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 88 | Xây tường bịt lỗ cửa chiều dày | 0,9*2,2*0,2 = 0,396 | m3 | 0,396 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
| 89 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | 2*2,9*0,9 = 5,22 | m2 | 5,22 | Hạng mục: Sửa chữa kho vật liệu số 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi