Gói thầu: Trồng cây bên trong và bên ngoài khuôn viên trụ sở cơ quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Trồng cây bên trong và bên ngoài khuôn viên trụ sở cơ quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276034 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:47:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,177,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây/lần | 313 | |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây/lần | 157 | |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | m2/tháng | 12.559,2 | |
| 4 | Trồng và chăm sóc hoa ngũ sắc, chiều cao cây là 0.2-0.3m, đường kính tán là 20-25cm. Sử dụng ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | m2/tháng | 896 | |
| 5 | Trồng và chăm sóc cây Ắc ó (chiều cao giới hạn 0.35m, màu xanh lá,50 cây/m2). Sử dụng ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | m2/tháng | 260 | |
| 6 | Trồng và chăm sóc cây cẩm nhung (màu đỏ-tía, chiều cao giới hạn 0.2m,mỗi m2 có 15 bầu). Sử dụng ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | m2/tháng | 96 | |
| 7 | Trồng và chăm sóc cây cẩm tú mai, màu xanh tím, chiều cao giới hạn 0.3m, mỗi m2 có 25 cây). Sử dụng ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | m2/tháng | 90,4 | |
| 8 | Cây sang, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 25 | |
| 9 | Cây Osaka, cây cao từ 2m-3.5m, đường kính kính thân từ 6- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 36 | |
| 10 | Cây sấu, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 25 | |
| 11 | Cây sao đen, cây cao từ 4-6m, đường kính thân từ 10- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 20 | |
| 12 | Cây lim xẹt, cây cao từ 6-8m, đường kính thân từ 30- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 15 | |
| 13 | Cây lộc vừng, cây cao từ 4-6m, đường kính thân từ 10- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 19 | |
| 14 | Cây tùng tháp, cây cao 1.7m, D tán 0.5-0.6m, dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 14 | |
| 15 | Cây cọ dầu, chiều cao vút ngọn >=4.5m, D gốc 0.8-1m (đo cả bẹ) dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 15 | |
| 16 | Cây chà là, chiều cao vút ngọn 4-6m, D gốc 0.8-1m (đo cả bẹ) dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 8 | |
| 17 | Cây Hoàng Lan, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 6 | |
| 18 | Cây phượng tím, cây cao từ 4-7m, đường kính thân từ 15- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 11 | |
| 19 | Cây phượng vĩ, cây cao từ 4-7m, đường kính thân từ 15- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 11 | |
| 20 | Cây bằng lăng, cây cao từ 6-8m, đường kính thân từ 25- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 12 | |
| 21 | Cây chay, cây cao từ 6-8m, đường kính thân từ 30- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 2 | |
| 22 | Cây đề, cây cao từ 6-8m, đường kính thân từ 30- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 2 | |
| 23 | Cây thị, cây cao từ 6-8m, đường kính thân từ 35- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 2 | |
| 24 | Cây sưa trắng, cây cao từ 6-8m, đường kính thân từ 30- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 14 | |
| 25 | Cây Sang lẻ, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 5 | |
| 26 | Cây bàng lá nhỏ, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 15 | |
| 27 | Cây long não, cây cao từ 4-7m, đường kính thân từ 15- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 18 | |
| 28 | Cây xoài, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 11 | |
| 29 | Cây tường vi, cây cao từ 2.1-2.5m, đường kính gốc từ 4-6cm ; dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 23 | |
| 30 | Cây hoa giấy, cây cao từ 1.5-2m, đường kính gốc từ 0.1-0.2m ; dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 28 | |
| 31 | Cây râm bụt, cây cao từ 2.5-3m, đường kính gốc từ 0.3-0.5m ; dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 37 | |
| 32 | Cây vú sữa, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 3 | |
| 33 | Cây hồng lộc, cây cao 1-1.5m, D tán 0.4-0.5m dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 28 | |
| 34 | Cây mẫu đơn, cây cao 0.25-0.3m, D tán 0.2-0.25m dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 27 | |
| 35 | Cây đại hoa đỏ, cây cao từ 2-4m, đường kính gốc từ 10-15cm ; dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 8 | |
| 36 | Cây ngọc lan, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 4 | |
| 37 | Cây lát hoa, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 15 | |
| 38 | Cây nhội, cây cao từ 5-8m, đường kính thân từ 20- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 4 | |
| 39 | Cây ban hoàng hậu, cây cao từ 6-8m, đường kính thân từ 30- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | cây | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi