Gói thầu: Gói thầu số 03 (Chăm sóc duy trì cây xanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Chăm sóc duy trì cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-17 15:44:00 đến ngày 2021-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,732,058,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 21,1 | |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 14,5 | |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 22,39 | |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 7,35 | |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 26,516 | |
| 6 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 26,516 | |
| 7 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 26,516 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 26,516 | |
| 9 | Bón phân Thảm cỏ | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 26,516 | |
| 10 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 477 | |
| 11 | Duy trì cây xanh bóng mát mới trồng. | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 265 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây /lần | 6,6 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá màu, không có hàng rào | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2/năm | 15,04 | |
| 14 | Trồng dặm cây lá màu, bồn cảnh (Cây chuỗi ngọc) | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2/năm | 19 | |
| 15 | Trồng dặm cây Dâm bụt | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 130 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây | Tại đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 742 | |
| 17 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 12,12 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 8,5 | |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 17,75 | |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 9,75 | |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 10,964 | |
| 22 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 10,964 | |
| 23 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 10,964 | |
| 24 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 10,964 | |
| 25 | Bón phân Thảm cỏ | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 10,964 | |
| 26 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 176 | |
| 27 | Duy trì cây xanh bóng mát mới trồng. | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 419 | |
| 28 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây /lần | 3,62 | |
| 29 | Duy trì bồn cảnh lá màu, không có hàng rào | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2/năm | 8 | |
| 30 | Trồng dặm cây lá màu, bồn cảnh (Cây chuỗi ngọc) | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2/năm | 12 | |
| 31 | Trồng dặm cây Dâm bụt | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 30 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây | Tại đường Điện Biên Phủ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 595 | |
| 33 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 7,35 | |
| 34 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 7,35 | |
| 35 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 14,24 | |
| 36 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 11,04 | |
| 37 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 3,2 | |
| 38 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 40 | |
| 39 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 40 | |
| 40 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 40 | |
| 41 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 40 | |
| 42 | Bón phân Thảm cỏ | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 40 | |
| 43 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 2.190 | |
| 44 | Duy trì cây xanh bóng mát mới trồng. | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 1.200 | |
| 45 | Quét vôi gốc cây | Tại các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 3.390 | |
| 46 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,84 | |
| 47 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,84 | |
| 48 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 9,01 | |
| 49 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 4,3 | |
| 50 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 4,71 | |
| 51 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 48,2611 | |
| 52 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 48,2611 | |
| 53 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 48,2611 | |
| 54 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 48,2611 | |
| 55 | Bón phân Thảm cỏ | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 48,2611 | |
| 56 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 150 | |
| 57 | Quét vôi gốc cây | Tại đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 150 | |
| 58 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 5,39 | |
| 59 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 5,39 | |
| 60 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 5,29 | |
| 61 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 3,51 | |
| 62 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 1,78 | |
| 63 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 21,37 | |
| 64 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 21,37 | |
| 65 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 21,37 | |
| 66 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 21,37 | |
| 67 | Bón phân Thảm cỏ | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 21,37 | |
| 68 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 58 | |
| 69 | Quét vôi gốc cây | Tại phố Quyết Tiến - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 58 | |
| 70 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,62 | |
| 71 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,62 | |
| 72 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 9,15 | |
| 73 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 6,2 | |
| 74 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 2,95 | |
| 75 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 32,46 | |
| 76 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 32,46 | |
| 77 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 32,46 | |
| 78 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 32,46 | |
| 79 | Bón phân Thảm cỏ | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 32,46 | |
| 80 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 55 | |
| 81 | Quét vôi gốc cây | Tại phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 55 | |
| 82 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 6,44 | |
| 83 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 6,44 | |
| 84 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 1,89 | |
| 85 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 11,92 | |
| 86 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 11,92 | |
| 87 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 11,92 | |
| 88 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 11,92 | |
| 89 | Bón phân Thảm cỏ | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 11,92 | |
| 90 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 102 | |
| 91 | Quét vôi gốc cây | Tại giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong ; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 102 | |
| 92 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,89 | |
| 93 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,89 | |
| 94 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 5,06 | |
| 95 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 3,86 | |
| 96 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 1,2 | |
| 97 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 29,37 | |
| 98 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 29,37 | |
| 99 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 29,37 | |
| 100 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 29,37 | |
| 101 | Bón phân Thảm cỏ | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 29,37 | |
| 102 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 91 | |
| 103 | Quét vôi gốc cây | Tại giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 91 | |
| 104 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 18,96 | |
| 105 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 11,3 | |
| 106 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 4,18 | |
| 107 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 70,6 | |
| 108 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 70,6 | |
| 109 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 70,6 | |
| 110 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 70,6 | |
| 111 | Bón phân Thảm cỏ | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 70,6 | |
| 112 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 681 | |
| 113 | Quét vôi gốc cây | Tại khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4); Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 681 | |
| 114 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,68 | |
| 115 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100cây | 1,68 | |
| 116 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 4,08 | |
| 117 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 1,98 | |
| 118 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 2,1 | |
| 119 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3 | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 20,7 | |
| 120 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 20,7 | |
| 121 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 20,7 | |
| 122 | Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 20,7 | |
| 123 | Bón phân Thảm cỏ | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | 100m2 | 20,7 | |
| 124 | Duy trì cây xanh bóng mát. | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 45 | |
| 125 | Quét vôi gốc cây | Tại phố Trung Dũng - phường Đông Phong; Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 45 | |
| 126 | Duy trì cây xanh đường Phạm Văn Đồng, đường Hoàng Quốc Việt, đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Hữu Thọ, Phố Nguyễn Minh Khai (gồm cả vườn cây giáp CA tỉnh) + khu vườn 2,8ha và các tuyến đường thuộc tổ 16 phường Tân Phong | Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 1.975 | |
| 127 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Khu Trung tâm thương mại; đường sau bến xe; khu 1A; khu DC số 2C, 2D; DC số 6 đường Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền kéo dài) | Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | cây/năm | 1.226 | |
| 128 | Quét vôi gốc cây | Theo mô tả dịch vụ tại Chương V | Cây/lần | 3.201 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi