Gói thầu: Quan trắc, giám sát môi trường lao động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207183-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Quan trắc, giám sát môi trường lao động
Số hiệu KHLCNT 20210150964
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 12:12:00 đến ngày 2021-02-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,347,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ánh sáng Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 22: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - mức cho phép chiếu sáng tại nơi làm việc. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 194
2 Bụi toàn phần Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 148
3 Tiếng ồn chung Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy). thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 168
4 Tiếng ồn phân tích dải tần Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy). thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 168
5 Điện từ trường Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 25: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. Vị trí lấy mẫu: Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, sân trạm 110kV), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 104
6 Hơi khí độc (H2SO4) Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 28
7 Hơi khí độc (CO2) Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 184
8 Vi sinh vật (Tổng vi khuẩn hiếu khí) Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy định (tại 03 kho lưu trữ hồ sơ ), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 6
9 Vi sinh vật (Nấm mốc) Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy định (tại 03 kho lưu trữ hồ sơ ), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 6
10 Vi sinh vật (Cầu khuẩn tan máu) Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy định (tại 03 kho lưu trữ hồ sơ), thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 6
11 Đánh giá gánh nặng lao động thể lực Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường , thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
12 Đánh giá biến đổi huyết áp trong lao động Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
13 Đánh giá biến đổi tim mạch trong lao động Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
14 Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian và bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
15 Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
16 Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường (thực thực hiện quý 1 và quý 3) Mẫu 100
17 Đánh giá ecgonomi vị trí lao động Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường (thực thực hiện quý 1 và quý 3) Mẫu 100
18 Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
19 Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
20 Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng bảng kiểm Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 Mẫu 100
21 pH, Nhiệt độ (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
22 COD (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
23 BOD5 (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
24 TSS (Cặn lơ lửng) (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
25 DO (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
26 Dihydrosulfur (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
27 Amoni (tính theo N) (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
28 Tổng N (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
29 Dầu mỡ động, thực vật (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
30 Tổng các chất HĐBM (chất tẩy rửa) (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
31 Tổng P (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
32 Đồng (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
33 Kẽm (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
34 Chì (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
35 Sắt (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
36 Mangan (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
37 Cadimi (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
38 Thuỷ ngân (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
39 Niken (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
40 Asen (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
41 Tổng coliform (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
42 E.coli (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý 2 Mẫu 10
43 Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) thực hiện Quý 2+ 4 Mẫu 24
44 Ánh sáng (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) thực hiện Quý 2+ 4 Mẫu 24
45 Ồn chung (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) thực hiện Quý 2+ 4 Mẫu 24
46 Ồn phân tích dải tần (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) thực hiện Quý 2+ 4 Mẫu 24
47 Bụi toàn phần (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) thực hiện Quý 2+ 4 Mẫu 24
48 Hơi khí độc (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) thực hiện Quý 2+ 4 Mẫu 24
49 pH (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
50 Nhu cầu oxy sinh học (BOD5 ) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
51 Chất rắn lơ lửng (SS) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
52 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
53 Sunfua (thính theo H2S) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
54 Amoniac N – NH4+(trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
55 Nitrat (NO3-) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
56 Dầu mỡ động thực vật (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
57 Chất hoạt động bề mặt (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
58 Phosphat (PO43-) (tính theo P) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
59 Coliforms (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 15 mẫu/1 lần (tại 15 trạm biến áp 110kV) thực hiện Quý 2+3+4 Mẫu 45
60 pH (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
61 COD (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
62 BOD5 (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
63 TSS (Cặn lơ lửng) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
64 DO (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
65 Dihydrosulfur (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
66 Amoni (tính theo N) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
67 Tổng N (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
68 Dầu mỡ động, thực vật (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
69 Tổng các chất HĐBM (Chất tẩy rửa) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
70 Tổng P (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
71 Tổng coliform (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) thực hiện Quý3+4 Mẫu 20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->