Gói thầu: Gói thầu số 07: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260-Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260-Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:55:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 17,232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 2 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,7232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 3 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 17,232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 4 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 17,232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 5 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 6 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 7 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 43,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 8 | ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,227 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 9 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 25,1111 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 10 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 2,5111 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 11 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 25,1111 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 12 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 25,1111 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 13 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 14 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 15 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 16 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 17 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 18 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 19 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,2987 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 20 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 21 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 22 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 1.134,768 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 23 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 24 | ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 25 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Tuần đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 180,6006 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 26 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 18,0601 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 27 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 180,6006 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 28 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 170,2926 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 29 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 170,2926 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 30 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 10,308 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 31 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 32 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 33 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 34 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 170,2926 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 35 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,4191 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 36 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 216 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 37 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 38 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 216 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 39 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 40 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 4.713,36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 41 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 100,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 42 | ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 8,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 43 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tuần đường cấp VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 169,9428 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 44 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 16,9943 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 45 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 169,9428 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 46 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 169,9428 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 47 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 169,9428 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 48 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 49 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 50 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 51 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 52 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 53 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 169,9428 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 54 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,4162 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 55 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 130,2895 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 56 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 325,7237 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 57 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 58,6303 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 58 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 59 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 60 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 61 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 62 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 2.141,28 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 63 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 43,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 64 | ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 3,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 65 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 18,756 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 66 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,8756 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 67 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 18,756 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 68 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 18,756 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 69 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 70 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 71 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 72 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 73 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 74 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 75 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 15,105 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 76 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,105 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 77 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 37,7625 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 78 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 37,7625 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 79 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 6,7972 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 80 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 81 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 82 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 657,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 83 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 84 | ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 85 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,74 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 86 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 10,674 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 87 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,74 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 88 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 92,736 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 89 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 92,736 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 90 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 14,004 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 91 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 92 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 93 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 94 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 95 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 96 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 97 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 92,736 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 98 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,7728 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 99 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 119,5488 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 100 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 179,3232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 101 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 179,3232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 102 | ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 8,3684 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 103 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 43,92 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 104 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 4,392 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 105 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 43,92 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 106 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 23,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 107 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 23,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 108 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 20,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 109 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 110 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 111 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 112 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 113 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 114 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 40 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 115 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 116 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,196 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 117 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 55,083 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 118 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 137,7075 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 119 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 137,7075 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 120 | ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 24,7874 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 121 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tuần đường cấp V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 18,18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 122 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,818 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 123 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 18,18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 124 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 18,18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 125 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 18,18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 126 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 127 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 128 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 129 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 130 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 131 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 18,18 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 132 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1515 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 133 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 15,8923 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 134 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,8923 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 135 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 39,7309 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 136 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 39,7309 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 137 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 7,1516 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 138 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 139 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 140 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 141 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m2/tháng | 48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 142 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 143 | Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 144 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tuần đường cấp V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 99,5568 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 145 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 9,9557 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 146 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 99,5568 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 147 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 99,5568 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 148 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 99,5568 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 149 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 150 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 151 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 152 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 153 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 154 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 99,5568 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 155 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,8296 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 156 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 87,0292 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 157 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 87,0292 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 158 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 217,5731 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 159 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 217,5731 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 160 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 39,1632 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 161 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 162 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 163 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 209,28 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 164 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 9,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 165 | Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 166 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | Đồng | 199.610.000 | Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá chi phí này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi