Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mẫu giáo Cẩm Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209021 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 12:03:00 đến ngày 2021-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | m | 16 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao | Tháo dỡ mái ngói cao | m2 | 18 | |
| 3 | Vận chuyển ngói độ cao | Vận chuyển ngói độ cao | m2 | 18 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | m3 | 0,0648 | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu | bộ | 2 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ chậu rửa | bộ | 3 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ bệ xí | bộ | 2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 30,2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tháo dỡ hệ thống điện | tb | 1 | |
| 10 | Tháo dỡ trần la phông | Tháo dỡ trần la phông | m2 | 43,2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 27,75 | |
| 12 | Phá dỡ đanh bê tông cốt thép bằng thủ công ( và đanh hầm rút, hầm chứa) | Phá dỡ đanh bê tông cốt thép bằng thủ công ( và đanh hầm rút, hầm chứa) | m3 | 0,772 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | m3 | 9,933 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | m2 | 95,2 | |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | m3 | 9,52 | |
| 16 | Phá dỡ hầm rút, hầm chứa xây gạch | Phá dỡ hầm rút, hầm chứa xây gạch | m3 | 3 | |
| 17 | Sản xuất lấp đặt hệ khung sắt chống đỡ vì kèo gỗ thay thế tường đã đập | Sản xuất lấp đặt hệ khung sắt chống đỡ vì kèo gỗ thay thế tường đã đập | tb | 1 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | m3 | 31,104 | |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, chiều rộng | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, chiều rộng | m3 | 1,35 | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng | tấn | 0,2029 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | 100m2 | 0,0696 | |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | m3 | 3,7845 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ , cốt thép cổ trụ, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ , cốt thép cổ trụ, đường kính | tấn | 0,1028 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,1152 | |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện | m3 | 0,576 | |
| 26 | Đào móng băng và đào hầm chứa, hầm rút rộng | Đào móng băng và đào hầm chứa, hầm rút rộng | m3 | 50,904 | |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, chiều rộng | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, chiều rộng | m3 | 1,776 | |
| 28 | Xây móng, chiều dày | Xây móng, chiều dày | m3 | 16,576 | |
| 29 | Xây hầm chứa chiều dày | Xây hầm chứa chiều dày | m3 | 2,24 | |
| 30 | Xây hầm rút gạch rống 6 lỗ , chiều dày > 10 cm , vữa XM mác 75 | Xây hầm rút gạch rống 6 lỗ , chiều dày > 10 cm , vữa XM mác 75 | m3 | 0,6 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan hầm | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan hầm | 100m2 | 0,062 | |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan hầm | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan hầm | tấn | 0,0312 | |
| 33 | Bê tông đan hầm, mác 250 | Bê tông đan hầm, mác 250 | m3 | 0,5 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,3115 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khôn giằng móng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khôn giằng móng | 100m2 | 0,1296 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,296 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ , cốt thép trụ, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ , cốt thép trụ, đường kính | tấn | 0,206 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,1824 | |
| 39 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện | m3 | 0,912 | |
| 40 | Xây tường gạch ống 6 lỗ chiều dày > 10 cm, vữa XM mác 50 | Xây tường gạch ống 6 lỗ (8.5x13x20)chiều dày > 10 cm, vữa XM mác 50 | m3 | 12,372 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 0,07 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 0,564 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,3322 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tấn | 0,2443 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | m3 | 2,1 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | m3 | 3,384 | |
| 47 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | tấn | 0,0279 | |
| 48 | Sản xuất vl kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Sản xuất vl kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,0359 | |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | tấn | 0,1266 | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,0359 | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,1266 | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước 1 lót, 2 phủ | Sơn sắt thép các loại 3 nước 1 lót, 2 phủ | m2 | 14,784 | |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,288 | |
| 54 | Thay thế lito mái ngói 22v/m2 đóng litô | Thay thế lito mái ngói 22v/m2 đóng litô | m2 | 18 | |
| 55 | Vận chuyển ngói từ mặt đất lên độ cao | Vận chuyển ngói từ mặt đất lên độ cao | m2 | 18 | |
| 56 | Thay thế lợp lại mái ngói 22v/m2 lợp mái | Thay thế lợp lại mái ngói 22v/m2 lợp mái (ngói Việt Hàn hoặc tương đương) | m2 | 18 | |
| 57 | Xây bờ chảy bằng gạch thẻ | Xây bờ chảy bằng gạch thẻ | m | 16 | |
| 58 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu | m | 22,7 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 18,5 | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | hộp | 13 | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | m | 95,8 | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | m | 74,2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao 3.3m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao 3.3m | 100m2 | 1,7772 | |
| 64 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | m2 | 36,9 | |
| 65 | Trát vữa xi măng vào kết cấu bê tông- trá vữa xi măng cát vàng tường, cột | Trát vữa xi măng vào kết cấu bê tông- trá vữa xi măng cát vàng tường, cột | m2 | 177,72 | |
| 66 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, chiều rộng | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, chiều rộng | m3 | 19,04 | |
| 67 | Lát gạch granit nhân tạo 40x40 cm | Lát gạch granit nhân tạo 40x40 cm | m2 | 95,2 | |
| 68 | Công tác ốp tường gạch 30x60cm | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | m2 | 46,94 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao 3.3m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao 3.3m | 100m2 | 1,7772 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 113,4086 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 151,13 | |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-710VAN (hoặc tương đương) | bộ | 2 | |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U431VR+ vòi nhấn UF7V (hoặc tương đương) | bộ | 1 | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | cái | 2 | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | cái | 5 | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 1 | |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | cái | 1 | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa Inax bao gồm vòi rửa | Lắp đặt chậu rửa Inax L285V bao gồm vòi rửa và các phụ kiện kèm theo | bộ | 2 | |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại hawata hoặc tương đương | bộ | 1 | |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | cái | 4 | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | cái | 3 | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | Lắp đặt ổ cắm ba | cái | 5 | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 1 | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | bộ | 11 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao 3.6m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao 3.6m | 100m2 | 0,8712 | |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm | m2 | 74,8 | |
| 87 | Hút hầm cầu | Hút hầm cầu | m3 | 9 | |
| 88 | Lắp đặt hệ thống nước cấp, nước thải | Lắp đặt hệ thống nước cấp, nước thải theo hồ sơ thiết kế | Tb | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi