Gói thầu: Gói thầu 5: Duy tu, bảo dưỡng 20 tuyến đường, Tiểu đảo và công viên Ninh Kiều, Tao Đàn, Đồ Chiểu, Lưu Hữu Phước, Khuôn Viên quận Uỷ, Khuôn Viên UBND quận Ninh Kiều (từ ngày 01-04-2021 – 15-12-2021).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203486-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu 5: Duy tu, bảo dưỡng 20 tuyến đường, Tiểu đảo và công viên Ninh Kiều, Tao Đàn, Đồ Chiểu, Lưu Hữu Phước, Khuôn Viên quận Uỷ, Khuôn Viên UBND quận Ninh Kiều (từ ngày 01-04-2021 – 15-12-2021).
Số hiệu KHLCNT 20210141586
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Kiến thiết thị chính 2021).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 259 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 09:19:00 đến ngày 2021-02-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,844,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới thảm cỏ (Tưới thảm cỏ bơm điện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 24.870,15
2 Tưới thảm cỏ (Tưới thảm cỏ nước máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 8.154,73
3 Tưới thảm cỏ (Tưới thảm cỏ xe bồn 8m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 405,42
4 Phát thảm cỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 1.671,51
5 Xắn cỏ lề (Xắn lề cỏ lá gừng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m/lần 521,57
6 Xắn cỏ lề (Xắn lề cỏ nhật) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m/lần 129,95
7 Làm cỏ tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 1.671,51
8 Trồng dặm cỏ lá rừng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1m2/lần 149,97
9 Trồng dặm cỏ nhung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1m2/lần 128,62
10 - Phòng trừ sâu cỏ (sùng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 589,95
11 - Bón phân thảm cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 589,95
12 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (Xe bồn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 1.357,16
13 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (Nước máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 556,51
14 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (Bơm điện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 6.314,25
15 Thay hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 3,76
16 Duy trì bồn cảnh lá màu (Công viên không có hàng rào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/năm 6,64
17 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/năm 14,15
18 Trồng dặm cây hàng rào đường viền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1m2 70,74
19 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình (Xe bồn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100cây/lần 93,5
20 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình (Nước máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100cây/lần 598,4
21 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình (Bơm điện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100cây/lần 1.819
22 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100 cây/năm 5,08
23 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100cây 0,61
24 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100cây/năm 5,38
25 Trồng dặm kiểng tạo hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100cây/lần 0,65
26 Tưới nước hoa kiểng trồng trong các chậu nhựa nhỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 166,6
27 Duy trì hoa kiểng chậu mủ nhỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/năm 0,69
28 Tưới nước cây cảnh chậu (Bơm điện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100chậu/lần 617,1
29 Tưới nước cây cảnh chậu (Nước máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100chậu/lần 113,9
30 Duy trì cây trồng chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100chậu/năm 3,05
31 Trồng dặm cây trồng chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100chậu 0,06
32 Thay chậu hỏng, vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100chậu 0,06
33 Duy trì cây dây leo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10cây/lần 591,6
34 Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh lọai 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây/năm 230
35 Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh lọai 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây/năm 567
36 Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh lọai 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây/năm 219
37 Duy trì thảm cỏ gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Bồn/năm 100
38 Giải tỏa cành cây gãy (Cây lọai 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 15
39 Giải tỏa cành cây gãy (Cây lọai 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 10
40 Giải tỏa cành cây gãy (Cây lọai 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 5
41 Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão (Cây lọai 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 5
42 Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão (Cây lọai 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 3
43 Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão (Cây lọai 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 1
44 Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây lọai 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 15
45 Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây lọai 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 10
46 Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây lọai 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 5
47 Vận chuyển rác cây xanh, Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán (Cây lọai 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 245
48 Vận chuyển rác cây xanh, Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán (Cây lọai 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 577
49 Vận chuyển rác cây xanh, Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán (Cây lọai 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 224
50 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã (Cây lọai 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 20
51 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã (Cây lọai 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 13
52 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã (Cây lọai 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 6
53 Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. bồn 100
54 Vận chuyển rác công viên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Tấn 8,36
55 Quét rác trong công viên (Đường nhựa, đường dall, đường gạch) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1000m2/lần 3.706,37
56 Quét rác trong công viên (Thảm cỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1000m2/lần 2.288,84
57 Quét rác trong công viên (Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2/lần 1.935,88
58 Duy trì bể phun và bể không phun (Bể không phun >=20m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. bể/lần 9
59 Tuần tra phát hiện cây hư hại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1000cây/lần 12,24
60 Trồng dậm, thay cây chết, cây xiu vẹo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 20
61 Vận chuyển cây trồng dậm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. cây 20
62 Thay đổi nội dung bảng chữ tuyên truyền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Bảng 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->