Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Gò Dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Gò Dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200196 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo khung giá hàng năm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 07:48:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,482,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | KHU VỰC SẢNH | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 2 | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ ngày (xử lý khi có phát sinh). | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 3 | Thu gom rác | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ngày (Xử lý khi phát sinh). | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 4 | Thường xuyên kiểm tra và đẩy bụi ở khu vực | Tần suất làm vệ sinh: 04 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 5 | Lau tường,gốc chân tường,bảng hướng dẫn | Tần suất làm vệ sinh: 1 lần/02 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 6 | Làm sạch sàn bằng máy chà sàn với hóa chất làm sạch, | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 7 | Lau quạt, quét màng nhện, kính | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/Tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 8 | KHU VỰC HÀNH LANG | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 9 | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch sàn | Tần suất làm vệ sinh: 2 lần/ ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 10 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 11 | Lau tường,gốc chân tường,bảng hướng dẫn | Tần suất làm vệ sinh: 1 lần/tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 12 | Làm sạch sàn bằng máy chà sàn với hóa chất làm sach | Tần suất làm vệ sinh: 1 lần/ Tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 13 | Lau quạt,quét màng nhện,Kính | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/Tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 14 | KHU VỰC CẦU THANG BỘ | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 15 | Quét và lau các bậc thang + tay vịn với hóa chất làm sạch | Tần suất làm vệ sinh: 2 lần/ ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 16 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 17 | Thường xuyên kiểm tra và nhặt rác | Tần suất làm vệ sinh: 3 lần/ ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 18 | quét màng nhện | Tần suất làm vệ sinh: 1 lần/tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 19 | Chà bậc cầu thang,góc cầu thang | Tần suất làm vệ sinh: 1 lần/tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 20 | NHÀ VỆ SINH | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 21 | Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ngày và khi dơ | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 22 | Lau sàn, thu gom rác trong thùng rác, khử mùi | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 23 | Thường xuyên kiểm tra và giữ sàn nhà vệ sinh sạch và khô | Tần suất làm vệ sinh: 04lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 24 | Tông vệ sinh nhà vệ sinh vào cuối ngày và khử mùi | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 25 | Lau sạch sàn băng máy chà nhà với hóa chất chuyên dụng | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/Tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 26 | Lau sạch cửa, vách ngăn, tượng | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 27 | Lau quạt thông gió, máng đèn | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ 1 tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 28 | CÁC PHÒNG KHÁM | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 29 | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 30 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 31 | Lau bàn, ghê và các dụng cụ trong phòng | Tần suất làm vệ sinh: 1 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 32 | Lau bàn khám bằng hóa chất làm sạch và khử khuẩn | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 33 | Lau cửa ra vào, lau các vết bẩn trên cửa kính (dưới 2m) | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 34 | Lau các vết bẩn trên tường | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 35 | Lau các công tắt điện | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 36 | Lau quạt trần, máng đèn | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ ltuân | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 37 | Lau đồng hồ treo tường | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 38 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 39 | Quét màng nhện | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 40 | Lau cửa sô mặt trong | Tần suất làm vệ sinh: 03 lần/tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 41 | Làm sạch sàn bằng máy chà nhà với hóa chất chuyên dụng | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 42 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 43 | Lau cửa ra vào, cửa sô | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 44 | Lau quạt | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 45 | Quét màng nhện | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 46 | CÁC PHÒNG KHÁM, SIÊU ÂM, X-QUANG, CẤP CỨU.. | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 47 | Quét và lau sàn với hóa chât làm sạch | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 48 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 49 | Lau bàn, ghế khám bệnh | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 50 | Lau của ra vào, lau các vêt bân trên cửa kính (trong tằm với) | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 51 | Lau các vêt bân trên tường | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/tuần và khi cần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 52 | Lau các công tăt điện | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 53 | Quét máng đèn | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 54 | Lau đồng hồ treo tường | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 55 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 56 | Quét máng nhện, quạt hút | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 57 | Làm sạch sàn băng máy chà nhà với hóa chất chuyên dụng | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tháng | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 58 | PHÒNG HÀNH CHÁNH, NHÂN VIÊN | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 59 | Lau bàn, điện thoại | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 60 | Quét, lau sàn | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 61 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 62 | Lau cửa, tường, kính | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 63 | Quét màng nhện, quạt hút | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 64 | QUẦY THUỐC, VIỆN PHÍ | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 65 | Lau quây (mặt trước), kệ đá | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 66 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 67 | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch | Tần suất làm vệ sinh: 02 lần/ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 68 | PHÒNG MỔ | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 69 | Quét và lau sàn với hóa chât diệt khuẩn | Tần suất làm vệ sinh: 01lần/ngày và sau khi mổ | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 70 | Thu gom rác | Xử lý khi phát sinh | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 71 | Lau bàn, ghế khám bệnh | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 72 | Lau của ra vào, lau các vêt bân trên cửa kính (trong tằm với) | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ngày (xử lý khi có phát sinh) | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 73 | Lau các vêt bân trên tường | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/tuần và khi cần | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 74 | Lau các công tăt điện | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/tuần | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 75 | Quét máng đèn | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 76 | Lau đồng hồ treo tường | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 77 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/1 tuần | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 78 | Quét máng nhện, quạt hút | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/2tuần | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 79 | Làm sạch sàn băng máy chà nhà với hóa chất chuyên dụng | Tần suất làm vệ sinh: 01 lần/ 2 tuần | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 80 | THU GOM RÁC | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 81 | Tất cả các khu vực | Tần suất làm vệ sinh: 2 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 82 | Vận chuyển và cân rác tái chế về kho | Tần suất làm vệ sinh: 1 lần/ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi