Gói thầu: Đánh giá, phân loại đối với 65 làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn thành phố Hà Nội theo thông tư số 31 2016 TT-BTNMT ngày 14 10 2016 và các quy định của Bộ TNMT thuộc đề án Bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố HN đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đánh giá, phân loại đối với 65 làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn thành phố Hà Nội theo thông tư số 31 2016 TT-BTNMT ngày 14 10 2016 và các quy định của Bộ TNMT thuộc đề án Bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố HN đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134471 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 19:16:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG:Thiết bị định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ bản đồ: WGS 84; VN2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, DO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, DO, độ đục, EC, ORP, TDS, độ muối... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo nhiệt độ, pH, EC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, EC, TDS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị đo DO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM:Máy sắc kí khí ghép nối khối phổ GC/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Detector khối phổ, khoảng nhiệt độ làm việc: 5-45 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy sắc kí khí GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu dò ECD, FID, NPD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | AAS ngọn lửa bước sóng: (185nm-900nm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử kết hợp lò Grafit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bước sóng: 190 – 900 nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bước sóng: 190nm-1100 nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ gia nhiệt 105 độ C và 150 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ gia nhiệt Max 160độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ gia nhiệt 70 độ C, 100 độ C, 120 độC, 150 độ C và 160 độC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tủ nuôi cấy BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: (4-60) độC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo DO phục vụ phân tích BOD5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo (0-50)mg/l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cân phân tích 4 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phân giải 0,1mg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tủ ủ vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 70 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tủ ủ vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 65 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo Max 220 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo Max 300 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò vi sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giải đo nhiệt độ: Max 300 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tủ lưu và bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0-10) độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị lấy mẫu, phân tích chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV và hồ sơ chi tiết của các thiết bị này, chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền đối với các thiết bị này kèm theo hồ sơ dự thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị lấy mẫu, phân tích chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV và hồ sơ chi tiết của các thiết bị này, chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền đối với các thiết bị này kèm theo hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.1. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số): pH, DO, COD, BOD5 (20 độC), TSS. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 36 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 2 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.2. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số): | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 21 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 3 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.3. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (06 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 48 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 4 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.4. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (06 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 28 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 5 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.5. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (02 thông số) : As, Pb | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 12 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 6 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.6. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (02 thông số): As, Pb | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mâu | 7 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 7 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: a. Môi trường nước mặt: Mẫu trắng (HT+PT). Các thông số: pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 2 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 8 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: a. Môi trường nước mặt: Mẫu lặp (HT+PT). các thông số: pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 2 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 9 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: a. Môi trường nước mặt: Mẫu thêm chuẩn (PT). các thông số: COD, BOD5 (20 độ C), TSS | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 2 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 10 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu trắng (HT+PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 2 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 11 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu lặp (HT+PT). các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 2 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 12 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu thêm chuẩn (PT). các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Benzen, Toluen, Xylene | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 2 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 13 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: c. Môi trường đất. Mẫu lặp (HT+PT). các thông số: As, Pb | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 2 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 14 | 1. Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: 12 làng nghề: 1.7. Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: c. Môi trường đất. Mẫu thêm chuẩn (PT). các thông số: As, Pb | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 2 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 15 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.1.Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (06 thông số): pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 135 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 16 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.2.Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (06 thông số): pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 78 | Tại các làng nghề Vùng 2 |
| 17 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.3.Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 180 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 18 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.4.Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 104 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 19 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: a. Môi trường nước mặt. Mẫu trắng (HT+PT). Các thông số: pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 3 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 20 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: a. Môi trường nước mặt. Mẫu lặp (HT+PT). Các thông số: pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 3 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 21 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: a. Môi trường nước mặt. Mẫu thêm chuẩn (PT). Các thông số: COD, BOD5 (20 độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 3 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 22 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: a. Môi trường nước mặt.. Mẫu trắng (HT+PT). Các thông số: pH, DO, COD, BOD5 (20độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 23 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: a. Môi trường nước mặt.. Mẫu lặp (HT+PT). Các thông số: pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 24 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: a. Môi trường nước mặt.. Mẫu thêm chuẩn (PT). Các thông số: COD, BOD5 (20 độ C), TSS, NH4+-N | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 25 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu trắng (HT+PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 3 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 26 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu lặp (HT+PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 3 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 27 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu thêm chuẩn (PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 3 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 28 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu trắng (HT+PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 29 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu lặp (HT+PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 30 | 2. Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: 36 làng nghề: 2.5. Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm: b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu thêm chuẩn (PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 31 | 3. Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: 4 làng nghề. 3.1. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (06 thông số): pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS, Cr6+ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 12 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 32 | 3. Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: 4 làng nghề. 3.2. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (06 thông số): pH, DO, COD, BOD5 (20 độ C), TSS, Cr6+ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 12 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 33 | 3. Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: 4 làng nghề. 3.3. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 16 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 34 | 3. Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: 4 làng nghề. 3.4. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 16 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 35 | 3. Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: 4 làng nghề. 3.5. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (02 thông số): Pb, Cd | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 4 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 36 | 3. Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da: 4 làng nghề. 3.6. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (02 thông số): Pb, Cd | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 4 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 37 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề 4.1. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (15 thông số): pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 33 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 38 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề 4.2. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (15 thông số): pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 15 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 39 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề 4.3. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 44 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 40 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề 4.4. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số): Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 20 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 41 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề 4.5. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số):As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 11 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 42 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề 4.6. Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số):As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 5 | Tại các làng nghề vùng 2 |
| 43 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí a. Môi trường nước mặt. Mẫu trắng(HT+PT). Các thông số: pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 44 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí a. Môi trường nước mặt. Mẫu lặp (HT+PT). Các thông số: pH, DO, COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề Vùng 1 |
| 45 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí a. Môi trường nước mặt. Mẫu thêm chuẩn (PT). Các thông số: COD, BOD5, TSS, NH4+-N, PO43—P, NO3—N, Cr3+, Fe, As, Pb, Ni, Zn, Dầu mỡ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 46 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu trắng (HT+PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 47 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu lặp (HT+PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 48 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí b. Môi trường không khí xung quanh. Mẫu thêm chuẩn (PT). Các thông số: Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 49 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. c. Môi trường đất. Mẫu lặp (HT+PT). Các thông số: As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 50 | 4. Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí: 10 làng nghề. 4.7. Bộ QA/QC Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí. c. Môi trường đất. Mẫu thêm chuẩn (PT). Các thông số: As, Pb, Cd, Cu, Zn. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | Tại các làng nghề vùng 1 |
| 51 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (**): 0% | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (**): 0% | mẫu | 1 | 0% |
| 52 | Chi phí dự phòng trượt giá (***): 0% | Chi phí dự phòng trượt giá (***): 0% | mẫu | 1 | 0 % |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/gói thầu | 1 | Có bằng thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường | 10 | 10 |
| 2 | Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường | 1 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học | 9 | 9 |
| 3 | Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường | 7 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học | 6 | 6 |
| 4 | Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm | 1 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học | 9 | 9 |
| 5 | Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm | 6 | Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG:Thiết bị định vị GPS | Hệ bản đồ: WGS 84; VN2000 | 3 |
| 2 | Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, DO | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, DO, độ đục, EC, ORP, TDS, độ muối... | 1 |
| 3 | Thiết bị đo nhiệt độ, pH, EC | Đo nước đa chỉ tiêu nhiệt độ, pH, EC, TDS | 2 |
| 4 | Thiết bị đo DO | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l | 2 |
| 5 | THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM:Máy sắc kí khí ghép nối khối phổ GC/MS | Detector khối phổ, khoảng nhiệt độ làm việc: 5-45 độ C | 1 |
| 6 | Máy sắc kí khí GC | Đầu dò ECD, FID, NPD | 1 |
| 7 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa | AAS ngọn lửa bước sóng: (185nm-900nm) | 1 |
| 8 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử kết hợp lò Grafit | Bước sóng: 190 – 900 nm | 1 |
| 9 | Máy đo quang phổ UV-VIS | Bước sóng: 190nm-1100 nm | 1 |
| 10 | Bếp phá mẫu COD | Nhiệt độ gia nhiệt 105 độ C và 150 độ C | 1 |
| 11 | Bếp phá mẫu COD | Nhiệt độ gia nhiệt Max 160độ C | 1 |
| 12 | Bếp phá mẫu COD | Nhiệt độ gia nhiệt 70 độ C, 100 độ C, 120 độC, 150 độ C và 160 độC | 1 |
| 13 | Tủ nuôi cấy BOD | Dải đo: (4-60) độC | 1 |
| 14 | Thiết bị đo DO phục vụ phân tích BOD5 | Dải đo (0-50)mg/l | 1 |
| 15 | Cân phân tích 4 số | Độ phân giải 0,1mg | 2 |
| 16 | Tủ ủ vi sinh | Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 70 độ C | 1 |
| 17 | Tủ ủ vi sinh | Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 65 độ C | 2 |
| 18 | Tủ sấy | Dải đo Max 220 độ C | 1 |
| 19 | Tủ sấy | Dải đo Max 300 độ C | 1 |
| 20 | Lò vi sóng | Giải đo nhiệt độ: Max 300 độ C | 1 |
| 21 | Tủ lưu và bảo quản mẫu | (0-10) độ C | 1 |
| 22 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị lấy mẫu, phân tích chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV và hồ sơ chi tiết của các thiết bị này, chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền đối với các thiết bị này kèm theo hồ sơ dự thầu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị lấy mẫu, phân tích chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV và hồ sơ chi tiết của các thiết bị này, chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền đối với các thiết bị này kèm theo hồ sơ dự thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi