Gói thầu: Gói thầu 6: Duy tu, bảo dưỡng 13 tuyến đường, tiểu đảo và các công viên, KDC Hồng Phát, Linh Thành, Hoàn Mỹ, Thới Nhựt thuộc quận Ninh Kiều (Từ ngày 01-04-2021 – 15-12-2021).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 6: Duy tu, bảo dưỡng 13 tuyến đường, tiểu đảo và các công viên, KDC Hồng Phát, Linh Thành, Hoàn Mỹ, Thới Nhựt thuộc quận Ninh Kiều (Từ ngày 01-04-2021 – 15-12-2021). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kiến thiết thị chính 2021). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 259 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:09:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,038,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới thảm cỏ (Tưới thảm cỏ bơm điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 30.401,07 | |
| 2 | Tưới thảm cỏ (Tưới thảm cỏ xe bồn 8m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 32.445,28 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 3.142,32 | |
| 4 | Xắn cỏ lề (Xắn lề cỏ lá gừng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m/lần | 1.007,56 | |
| 5 | Xắn cỏ lề (Xắn lề cỏ nhật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m/lần | 13,73 | |
| 6 | Làm cỏ tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 3.142,32 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ lá rừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1m2/lần | 72,07 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1m2/lần | 1,86 | |
| 9 | Phòng trừ sâu cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 739,37 | |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 739,37 | |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (Bơm điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.922,61 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (Xe bồn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 21.745 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá màu (Công viên không có hàng rào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/năm | 49,13 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/năm | 49,49 | |
| 15 | Trồng dậm cây hàng rào đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1m2 | 34,93 | |
| 16 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình (Bơm điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/lần | 640,9 | |
| 17 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình (Xe bồn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/lần | 3.269,1 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 6,28 | |
| 19 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 cây | 0,44 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/năm | 10,02 | |
| 21 | Trồng dặm kiểng tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100cây/lần | 0,71 | |
| 22 | Tưới nước cây cảnh chậu (Xe bồn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100chậu/lần | 23,8 | |
| 23 | Duy trì cây trồng chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100chậu/năm | 1,19 | |
| 24 | Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh lọai 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây/năm | 1.191,33 | |
| 25 | Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh lọai 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây/năm | 1.120 | |
| 26 | Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh lọai 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây/năm | 9 | |
| 27 | Giải tỏa cành cây gãy (Cây lọai 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 5 | |
| 28 | Giải tỏa cành cây gãy (Cây lọai 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 3 | |
| 29 | Giải tỏa cành cây gãy (Cây lọai 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 1 | |
| 30 | Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão (Cây lọai 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 5 | |
| 31 | Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão (Cây lọai 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 3 | |
| 32 | Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão (Cây lọai 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 1 | |
| 33 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây lọai 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 5 | |
| 34 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây lọai 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 3 | |
| 35 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây lọai 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 1 | |
| 36 | Vận chuyển rác cây xanh, Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán (Cây lọai 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 1.196,33 | |
| 37 | Vận chuyển rác cây xanh, Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán (Cây lọai 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 1.683,67 | |
| 38 | Vận chuyển rác cây xanh, Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt cành tạo tán (Cây lọai 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 100,33 | |
| 39 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã (Cây lọai 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 10 | |
| 40 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã (Cây lọai 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 6 | |
| 41 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã (Cây lọai 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 2 | |
| 42 | Vận chuyển rác công viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | tấn | 31,26 | |
| 43 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 16.308,75 | |
| 44 | Quét rác trong công viên (Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 329,81 | |
| 45 | Quét rác trong công viên (Thảm cỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000m2/lần | 697,82 | |
| 46 | Tuần tra phát hiện cây hư hại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1000cây/lần | 38,73 | |
| 47 | Trồng dặm bổ sung, thay cây chết, thay cây xiu vẹo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 5 | |
| 48 | Vận chuyển cây trồng dặm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 30 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi