Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị quý II, III, IV năm 2021 trên địa bàn phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Sông Hiến |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích đô thị quý II, III, IV năm 2021 trên địa bàn phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152468 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (nguồn chi sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:18:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 3.850 | |
| 2 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 500 - 1000m | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 550 | |
| 3 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 1000 - 1500m | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 275 | |
| 4 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 1500 - 3000m | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 275 | |
| 5 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn phế thải | 359,439 | |
| 6 | Thay bóng cao áp ( Đèn Led ) bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 5 | |
| 7 | Thay chấn lưu, H | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 60 | |
| 8 | Thay tụ điện, H | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 60 | |
| 9 | Thay tụ và bóng bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 60 | |
| 10 | Thay chấn lưu và bóng bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 20 | |
| 11 | Thay chấn lưu và tụ bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi