Gói thầu: Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285739-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh
Số hiệu KHLCNT 20201283455
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách sự nghiệp Thành Phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 09:24:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,739,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
2 TSS (Chất rắn lơ lửng) I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
3 COD I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
4 BOD5 I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
5 Amoni I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
6 Tổng N I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
7 Tổng P I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
8 Clorua Cl- I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
9 Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
10 Độ màu I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
11 Crôm VI I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
12 Xianua CN- (Tổng Xianua) I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
13 Tổng dầu mỡ khoáng I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
14 Hàm lượng Clo dư I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ mẫu 18
15 Phí vận chuyển (2 Trạm XLNT/ngày x 18 Trạm XLNT x 1 lần/năm = 9 ngày ) I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung định kỳ ngày 9
16 pH I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
17 TSS I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
18 COD I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
19 BOD5 I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
20 Amoni I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
21 Tổng N I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
22 Tổng P I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
23 Clorua Cl- I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
24 Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
25 Độ màu I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
26 Crôm VI I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
27 Xianua CN- I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
28 Tổng dầu mỡ khoáng I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
29 Hàm lượng Clo dư I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
30 Phí vận chuyển (1 Trạm XLNT/buổi x 10 lần/năm = 10 buổi) I. Kiểm tra trạm xử lý nước thải tập trung năm 2020 -Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung đột xuất mẫu 10
31 Mức ồn trung bình (LAeq) (3 phép đo/lần) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 9
32 Bụi tổng lơ lửng (TSP) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 6
33 Bụi tổng lơ lửng PM10 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
34 H2S II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
35 NH3 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
36 Lưu lượng khí thải II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 45
37 Tổng bụi lơ lửng (TSP) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 45
38 CO II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
39 SO2 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
40 NOx (tính theo NO2) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
41 Toluen (hợp chất hữu cơ) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
42 Xylen (hợp chất hữu cơ) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
43 NH3 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 12
44 H2S II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 12
45 pH II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 10
46 TSS II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 10
47 COD II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 10
48 BOD5 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 10
49 Amoni II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 10
50 Tổng N II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 10
51 Tổng P II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
52 Clorua Cl- II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
53 Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
54 Độ màu II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
55 Crôm VI II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
56 Xianua CN- (Tổng Xianua) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 1
57 Tổng dầu mỡ khoáng II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
58 Hàm lượng Clo dư II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
59 Phí vận chuyển (25 vụ x 1 buổi/vụ = 25 buổi) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2020- Phí vận chuyển buổi 25
60 pH I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
61 TSS (Chất rắn lơ lửng) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
62 COD I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
63 BOD5 I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
64 Tổng N I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
65 Tổng P I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
66 Amoni I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
67 Độ màu I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu nước thải mẫu 2
68 Lưu lượng khí thải I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 351
69 Tổng bụi lơ lửng (TSP) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 315
70 CO I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 216
71 SO2 I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 219
72 NOx (tính theo NO2) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 216
73 HCl I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 18
74 Toluen (hợp chất hữu cơ) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 30
75 Xylen (hợp chất hữu cơ) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 30
76 H2SO4 I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mãu 18
77 Metyl Mercaptan (hợp chất hữu cơ) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 3
78 Etyl benzen (hợp chất hữu cơ) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 21
79 NH3 I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 9
80 H2S I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 6
81 HNO3 I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phân tích mẫu khí thải mẫu 12
82 Phí vận chuyển 24 ngày (tổng 72 doanh nghiệp ) I. Kiểm tra môi trường định kỳ năm 2021 - phí vận chuyển ngày 24
83 Mức ồn trung bình (LAeq) (3 phép đo/lần) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 9
84 Bụi tổng lơ lửng (TSP) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 6
85 Bụi tổng lơ lửng PM10 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
86 H2S II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
87 NH3 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
88 Lưu lượng khí thải II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
89 Tổng bụi lơ lửng (TSP) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
90 CO II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
91 SO2 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
92 NOx (tính theo NO2) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 30
93 Toluen (hợp chất hữu cơ) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
94 Xylen (hợp chất hữu cơ) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
95 NH3 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 12
96 H2S II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 12
97 pH II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
98 TSS II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
99 COD II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
100 BOD5 II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
101 Tổng N II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
102 Tổng P II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
103 Amoni II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
104 Clorua Cl- II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
105 Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
106 Độ màu II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 5
107 Crôm VI II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
108 Hàm lượng Clo dư II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 3
109 Xianua CN- II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường mẫu 1
110 Phí vận chuyển (15 vụ x 1 buổi/vụ = 15 buổi) II. Kiểm tra giải quyết phản ánh môi trường năm 2021 - phí vận chuyển buổi 15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->