Gói thầu: Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực tp HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Thiêm |
| Tên gói thầu | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220648 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD,SCL,SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 16:01:00 đến ngày 2021-03-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,341,465,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,121,980 VNĐ ((Tám mươi triệu một trăm hai mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.012.198.092(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602.439.618VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.739.025.776 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu cam kết có đầy đủ thiết bị đo điện và dụng cụ thiết bị dự phòng đảm bảo máy phát điện vận hành liên tục. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có đầy đủ thiết bị đo điện và dụng cụ thiết bị dự phòng đảm bảo máy phát điện vận hành liên tục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 80 KVA :Chi phí thuê máy phát | 10 máy | 34 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 2 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 100 KVA : Chi phí thuê máy phát | 1 máy | 4 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 3 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 100 KVA Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 1 máy | 4 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 4 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 200 KVA Chi phí thuê máy phát | 1 máy | 20 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 5 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 200 KVA Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 1 máy | 20 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 6 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 KVA Chi phí thuê máy phát | 1 máy | 42 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 7 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 KVA Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 1 máy | 42 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 8 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 KVA Chi phí thuê máy phát | 6 máy | 4 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 9 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 KVA Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 6 máy | 4 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 10 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 KVA Chi phí thuê máy phát | 6 máy | 2 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 11 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 KVA Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 6 máy | 2 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 12 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 KVA (SCL) Chi phí thuê máy phát | 1 máy | 62 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 13 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 KVA (SCL) Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 1 máy | 62 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 14 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 KVA (SCL) Chi phí thuê máy phát | 1 máy | 36 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 15 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 KVA (SCL) Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 1 máy | 36 | (Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 16 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 KVA (SCL) Chi phí thuê máy phát | 1 máy | 12 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
| 17 | Thuê máy phát điện phục vụ công tác giữ điện ưu tiên, xử lý ngăn ngừa sự cố lưới điện, thi công các công trình SCL, ĐTXD năm 2021 trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 KVA (SCL) Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | 1 máy | 12 | Khối lượng là Ca máy (Có đính kèm phụ lục Bảng tiên lượng cho thuê máy phát điện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.012198092E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602.439.618VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.012.198.092(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602.439.618VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.739.025.776 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu cam kết có đầy đủ thiết bị đo điện và dụng cụ thiết bị dự phòng đảm bảo máy phát điện vận hành liên tục. | Nhà thầu cam kết có đầy đủ thiết bị đo điện và dụng cụ thiết bị dự phòng đảm bảo máy phát điện vận hành liên tục | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi