Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155017 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:51:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,721,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Được huán luyện về an toàn lao động (phô tô thẻ an toàn lao động gửi kèm hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-chổi tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | chổi tre |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 2-chổi cọ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chổi cọ |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 3-xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | xẻng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-găng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | găng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 72 |
| 5-khẩu trang | |
| - Đặc điểm thiết bị | khẩu trang |
| - Số lượng tối thiểu | 72 |
| 6-xà phòng giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | xà phòng giặt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-quần áo bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | quần áo bảo hộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-ủng cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủng cao su |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-giày bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | giày bảo hộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-áo phản quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | áo phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-áo mưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | áo mưa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-mũ bảo hiểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | mũ bảo hiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển và Xử lý rác thải sinh hoạt năm 2021 | Bố trí 02 nhân viên vệ sinh thực hiện việc quét dọn, thu gom rác phải thực hiện đúng nội quy và quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh và các quy định về thu gom, phân loại rác thải sinh hoạt, trường hợp làm hư hỏng, thất thoát tải sản của Bệnh viện thì người làm hư hỏng, thất thoát tài sản phải chịu toàn bộ trách nhiệm. Thực hiện việc quét dọn thu gom rác thải sinh hoạt, khơi thông cống rãnh thoát nước mưa. Thu gom, vận chuyển và xử lý toàn bộ rác thải sinh hoạt phát sinh từ Bệnh viện. Không để rác tồn đọng qua đêm trong khu vực Bệnh viện và trong quá trình thực hiện hợp đồng chịu sự giám sát kiểm tra của Bệnh viện. Bảo đảm môi trường Bệnh viện Xanh – Sạch – Đẹp | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên vệ sinh | 2 | Được huán luyện về an toàn lao động (phô tô thẻ an toàn lao động gửi kèm hồ sơ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | chổi tre | chổi tre | 24 |
| 2 | chổi cọ | chổi cọ | 24 |
| 3 | xẻng | xẻng | 12 |
| 4 | găng tay | găng tay | 72 |
| 5 | khẩu trang | khẩu trang | 72 |
| 6 | xà phòng giặt | xà phòng giặt | 12 |
| 7 | quần áo bảo hộ | quần áo bảo hộ | 4 |
| 8 | ủng cao su | ủng cao su | 2 |
| 9 | giày bảo hộ | giày bảo hộ | 2 |
| 10 | áo phản quang | áo phản quang | 2 |
| 11 | áo mưa | áo mưa | 2 |
| 12 | mũ bảo hiểm | mũ bảo hiểm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi