Gói thầu: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh Hoa viên; Khơi rãnh thoát nước; Phát quang cắt cỏ, làm cỏ khu vực Hồ Tây và khu vực nội thị trấn; vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Đắk Mil năm 2021-2022 (từ ngày 01 02 2021 đến ngày 31 01 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh Hoa viên; Khơi rãnh thoát nước; Phát quang cắt cỏ, làm cỏ khu vực Hồ Tây và khu vực nội thị trấn; vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Đắk Mil năm 2021-2022 (từ ngày 01 02 2021 đến ngày 31 01 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149754 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí kiến thiết thị chính và nguồn sự nghiệp môi trường năm 2021-2022 giao dự toán cho đơn vị theo Quyết định 1204/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:25:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đ. Nguyễn Tất Thành (Km775+500 - Km776+629) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 729m |
| 2 | Đ. Nguyễn Tất Thành (Km776+629 - Vòng xuyến ngã 05) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 629m |
| 3 | Đ. Trần Hưng Đạo (Vòng xuyến ngã 05 - Km777+420) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 764m |
| 4 | Đ. Trần H. Đạo (Km777+420 - Km779) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.281m |
| 5 | Đ. Nguyễn Du | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.043m |
| 6 | Đ. vàoThôn 4, xã Đăk Lao | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 331m |
| 7 | Đ. vào Tổ Dân Phố 15 | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 250m |
| 8 | Đ. Quang Trung | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 550m |
| 9 | Đ. Lê Duẩn - Quang Trung | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.850m |
| 10 | Đ. Hùng Vương | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.750m |
| 11 | Đ. Trần Phú,N.Quyền, Trần N.Tông,Đ. đấu nối T.N.Tông(cổng chợ sau) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.583m |
| 12 | Đ. Lý Thường Kiết-Lý Tự Trọng-Ngô Gia Tự-Lê Hồng Phong-Lý Thái Tổ-Lê Lợi và nhánh TDP 6 | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 2365m |
| 13 | Đ. Nguyễn Khuyến - Hai Bà Trưng | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 500m |
| 14 | Đ. Đinh Tiên Hoàng - Phan Bội Châu | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.570m |
| 15 | Đ. Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.150m |
| 16 | Đ. Vành Đai Hồ Tây trạm T16 | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 987m |
| 17 | Đ. Vành Đai Hồ Tây trạm T17 | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.136m |
| 18 | Đ. Vành Đai Hồ Tây trạm T18 | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 588m |
| 19 | Hoa viên Hồ Tây | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 2.208m |
| 20 | Hoa viên Hồ Tây (giai doạn 4) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.150m |
| 21 | Hoa viên người cao tuổi | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 168m |
| 22 | Tiểu Hoa Viên | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 800m |
| 23 | Đ. Lý Thường Kiệt | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.324m |
| 24 | Đ. Nguyễn Trãi, đường Nơ Trang Ghư và đường nhánh Nguyễn Trãi - Nơ Trang Ghư | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.262m |
| 25 | Đ. Hai Bà Trưng | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.094m |
| 26 | Đ. Võ Thị Sáu | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 530m |
| 27 | Đ. Nơ Trang Long | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.013m |
| 28 | Khu vực tiểu đoàn 301(khu gia binh) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 413m |
| 29 | Đường Hoàng Văn Thụ | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 510m |
| 30 | Đường Đồi Trung Đoàn (thôn 2 Đăk Lao) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 722m |
| 31 | Đường Tổ dân phố 9, 14, thị trấn Đăk Mil | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 2153m |
| 32 | Đường Bà Triệu, thị trấn Đăk Mil | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 527m |
| 33 | Đường Lê Duẩn kéo dài | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 2.795m |
| 34 | Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 630m |
| 35 | QL 14 đoạn từ dốc dấu đến nhà thờ Vinh Hương | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.170m |
| 36 | đường TDP 4 | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 270m |
| 37 | Đường Y Jut | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 540m |
| 38 | Hoa viên TDP 5 | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 548m |
| 39 | Hoa viên đảo nổi | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 417m |
| 40 | Quảng trường | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 823m |
| 41 | Quốc lộ 14(Km772 - Km774) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 1.744m |
| 42 | Thôn Mỹ Yên xã Đức Minh (Sân Nhật Đăng) | Hạng mục: Duy trì điện chiếu sáng công cộng | Trạm/ngày | 360 | Thực hiện 30 ngày/tháng; Chiều dài tuyến chiếu sáng 650m |
| 43 | Đường Hùng Vương | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 4,8 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 44 | Đường Nguyễn Tri Phương | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 1,2 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 45 | Đường Mạc Thị Bưởi | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 2,4 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 46 | Đường Nguyễn Du | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 21,6 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 47 | Đường Nơ Trang Long | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 1,8 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 48 | Đường Nguyễn Trãi | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 1,8 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 49 | Đường nhánh Hai Bà Trưng và Hùng Vương (sau trường THPT Đăk Mil) | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 0,9 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 50 | Đường Hồ Xuân Hương | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 13,8 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 51 | Đường nội TDP 7, TDP 8 | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 1,2 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 52 | Đường Xuân Diệu | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 2,4 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 53 | Đường Nguyễn Khuyến | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 0,9 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 54 | Đường Trần Hưng Đạo, Nguyễn Tất Thành | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 2,4 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 55 | Đường Trần Phú, Hoàng Diệu | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Km | 1,8 | Thực hiện 6 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 56 | Phát cây bụi, cây Mai Dương (cao 2-3m) bằng thủ công | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | 100m2 | 65,25 | |
| 57 | Thu dọn cây mai dương đã chặt lên xe tải bằng thủ công | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Tấn | 913,5 | |
| 58 | Vận chuyển xác cây vào bãi rác bằng xe tải 10 Tấn (Cự ly vận chuyển | Hạng mục: Phát quang cắt cỏ và làm cỏ Hồ Tây và khu vực nội thị | Tấn | 913,5 | |
| 59 | Đường Quốc lộ 14 (đoạn từ km 776 -:- km 78 + 500) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 480 | Thực hiện 20 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 60 | Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 124,8 | Thực hiện 20 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 61 | Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 43,2 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 62 | Đường Hùng Vương (đoạn từ đầu đường giao cắt QL 14 đến đoạn đấu nối Lê Duẩn) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 24 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 63 | Đường Nguyễn Du(đoạn từ đầu đường giao cắt Hùng Vương đến Bệnh viện huyện) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 5,04 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 64 | Đường vành Xuân Diệu (đoạn từ nhà máy nước đến giao đường Bà Triệu) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 52,8 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 65 | Đường Trần Phú (đoạn từ Công an thị trấn đến đấu nối Nguyễn Chí Thanh) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 18 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 66 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giao cắt Nguyễn Tất Thành đến hết) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 14,4 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 67 | Đường Nguyễn Khuyến | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 3,6 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 68 | Đường Quang Trung | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 28,8 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 69 | Đường Nơ Trang Long | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 25,2 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 70 | Đường Hồ Xuân Hương (giao cắt Nguyễn Du đến HV Đảo nổi) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 4,32 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 71 | Vỉa hè đường Trần Hưng Đạo | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 151,2 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 72 | Vỉa hè đường Nguyễn Tất Thành | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 172,8 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 73 | Vỉa hè Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 46,8 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 74 | Vỉa hè Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 7,2 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 75 | Vệ sinh vỉa hè đường Hùng Vương | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 21,6 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 76 | Vệ sinh Hoa viên Hồ Tây | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 252 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 77 | Hoa viên TDP 5 | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 70,56 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 78 | Hoa viên Đảo nổi | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 16,2 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 79 | Quảng trường Đức Lập | Hạng mục: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên | 10.000m2 | 244,8 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 80 | Đường Lê Duẩn - Hùng Vương | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | 10m | 60 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
| 81 | Đường Quang Trung (Đoạn nối đường Lê Duẩn) | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | 10m | 150 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
| 82 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | 10m | 60 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
| 83 | đường Nơ Trang Ghư | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | 10m | 210 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
| 84 | Đường Nơ Trang Long | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | 10m | 120 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
| 85 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | 10m | 120 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
| 86 | Đường Hùng Vương (đoạn mới làm) | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | 10m | 480 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
| 87 | Công tác thu gom, vận chuyển rác (bùn rác từ khơi rãnh) từ xe thô sơ nơi tập kết đến điểm đổ rác ( bãi rác) với cự ly bình quân 10km. Xe ép loại 7 tấn | Hạng mục: Khơi rãnh thoát nước đường nội thị | Tấn | 367,62 | Thực hiện 6 lần/12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi