Gói thầu: Quan trắc và lập báo cáo giám sát môi trường các NMTĐ Buôn Kuốp, Buôn Tua Srah và Srêpốk 3 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Quan trắc và lập báo cáo giám sát môi trường các NMTĐ Buôn Kuốp, Buôn Tua Srah và Srêpốk 3 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:43:00 đến ngày 2021-03-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,303,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 2 | Độ đục | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 3 | Độ dẫn điện (EC) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 4 | Độ mặn | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 5 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 6 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 7 | Oxy hòa tan (DO) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 8 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 9 | Tổng chất rắn lơ hòa tan (TDS) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 10 | Photphat (PO4) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 11 | Nitrit (NO2) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 12 | Nitrat (NO3) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 13 | Amoni (NH4) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 14 | Asen (As) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 15 | Cadimi (Cd) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 16 | Chì (Pb) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 17 | Crom (VI) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 18 | Đồng (Cu) | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 19 | Tổng hóa chất BVTV nhóm Clo | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 20 | Coliform | Giám sát chất lượng nước mặt tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 36 | |
| 21 | pH | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 22 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 23 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 24 | Amoni (NH4) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 25 | Tổng Nitơ | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 26 | Tổng phospho | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 27 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 28 | Tổng hóa chất BVTV nhóm Clo | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 29 | Tổng hóa chất BVTV nhóm Phospho | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 30 | Sunlfua | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 31 | Florua (F) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 32 | Asen (As) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 33 | Thủy ngân (Hg) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 34 | Chì (Pb) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 35 | Cadimi (Cd) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 36 | Crom (VI) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 37 | Crom (III) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 38 | Đồng (Cu) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 39 | Sắt (Fe) | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 40 | Tổng dầu mỡ | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 | |
| 41 | Coliform | Giám sát chất lượng nước thải tại các nhà máy thủy điện | Mẫu | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi