Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12A, QL.15, QL.9B, QL.9C và QL.9E, tỉnh Quảng Bình (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226941-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12A, QL.15, QL.9B, QL.9C và QL.9E, tỉnh Quảng Bình (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210218007
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 14:24:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,263,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 12A (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 104,2
2 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 12A (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 104,2
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 12A (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 104,2
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 12A (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 104,2
5 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 2.040,16
6 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 26,36
7 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 26,36
8 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 26,36
9 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 26,36
10 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 636,9
11 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 66,37
12 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 66,37
13 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 66,37
14 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 66,37
15 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 626,03
16 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9C (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 38,7
17 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9C (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 38,7
18 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9C (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 38,7
19 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9C (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 38,7
20 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 748,94
21 Công tác quản lý, BDTX cầu L>= 300m - Quốc lộ 9C (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V m 368
22 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9E (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 40,91
23 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9E (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 40,91
24 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9E (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 40,91
25 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9E (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V Km 40,91
26 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 131
27 Công tác quản lý, BDTX cầu L>= 300m - Quốc lộ 9E (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V m 956
28 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 35,68
29 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 35,68
30 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 35,68
31 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): Chương V Km 35,68
32 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 115,4
33 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 12A năm 2022 Chương V Km 104,2
34 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 12A năm 2022 Chương V Km 104,2
35 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 12A năm 2022 Chương V Km 104,2
36 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 12A năm 2022 Chương V Km 104,2
37 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 2.040,16
38 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2022 Chương V Km 26,36
39 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2022 Chương V Km 26,36
40 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2022 Chương V Km 26,36
41 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2022 Chương V Km 26,36
42 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 636,9
43 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9B năm 2022 Chương V Km 66,37
44 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9B năm 2022 Chương V Km 66,37
45 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9B năm 2022 Chương V Km 66,37
46 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9B năm 2022 Chương V Km 66,37
47 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 626,03
48 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9C năm 2022 Chương V Km 38,7
49 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9C năm 2022 Chương V Km 38,7
50 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9C năm 2022 Chương V Km 38,7
51 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9C năm 2022 Chương V Km 38,7
52 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 748,94
53 Công tác quản lý, BDTX cầu L>= 300m - Quốc lộ 9C năm 2022 Chương V m 368
54 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9E năm 2022 Chương V Km 40,91
55 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9E năm 2022 Chương V Km 40,91
56 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9E năm 2022 Chương V Km 40,91
57 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9E năm 2022 Chương V Km 40,91
58 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 131
59 Công tác quản lý, BDTX cầu L>= 300m - Quốc lộ 9E năm 2022 Chương V m 956
60 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 15 đoạn(Km557+00-Km633+00 năm 2022 Chương V Km 35,68
61 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 15 đoạn(Km557+00-Km633+00 năm 2022 Chương V Km 35,68
62 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn(Km557+00-Km633+00 năm 2022 Chương V Km 35,68
63 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn(Km557+00-Km633+00 năm 2022 Chương V Km 35,68
64 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 115,4
65 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 12A năm 2023 Chương V Km 104,2
66 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 12A năm 2023 Chương V Km 104,2
67 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 12A năm 2023 Chương V Km 104,2
68 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 12A năm 2023 Chương V Km 104,2
69 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 2.040,16
70 Công tác quản lý đường -Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2023 Chương V Km 26,36
71 Công tác BDTX mặt đường -Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2023 Chương V Km 26,36
72 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) -Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2023 Chương V Km 26,36
73 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) -Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 năm 2023 Chương V Km 26,36
74 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 636,9
75 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9B năm 2023 Chương V Km 66,37
76 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9B năm 2023 Chương V Km 66,37
77 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9B năm 2023 Chương V Km 66,37
78 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9B năm 2023 Chương V Km 66,37
79 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 626,03
80 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9C năm 2023 Chương V Km 38,7
81 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9C năm 2023 Chương V Km 38,7
82 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9C năm 2023 Chương V Km 38,7
83 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9C năm 2023 Chương V Km 38,7
84 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 748,94
85 Công tác quản lý, BDTX cầu L>= 300m - Quốc lộ 9C năm 2023 Chương V m 368
86 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9E năm 2023 Chương V Km 40,91
87 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9E năm 2023 Chương V Km 40,91
88 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9E năm 2023 Chương V Km 40,91
89 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9E năm 2023 Chương V Km 40,91
90 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 131
91 Công tác quản lý, BDTX cầu L>= 300m - Quốc lộ 9E năm 2023 Chương V m 956
92 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 năm 2023 Chương V Km 35,68
93 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 năm 2023 Chương V Km 35,68
94 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 năm 2023 Chương V Km 35,68
95 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 năm 2023 Chương V Km 35,68
96 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 115,4
97 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 12A (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 104,2
98 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 12A (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 104,2
99 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 12A (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 104,2
100 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 12A (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 104,2
101 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 2.040,16
102 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 26,36
103 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 26,36
104 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 26,36
105 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km450 - Km477 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 26,36
106 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 636,9
107 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9B (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 66,37
108 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9B (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 66,37
109 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9B (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 66,37
110 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9B (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 66,37
111 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 626,03
112 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9C (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 38,7
113 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9C (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 38,7
114 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9C (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 38,7
115 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9C (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 38,7
116 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 748,94
117 Công tác quản lý, BDTX cầu L> =300m - Quốc lộ 9C (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V m 368
118 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 9E (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 40,91
119 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 9E (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 40,91
120 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 9E (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 40,91
121 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 9E (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 40,91
122 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 131
123 Công tác quản lý, BDTX cầu L> =300m - Quốc lộ 9E (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V m 956
124 Công tác quản lý đường - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 35,68
125 Công tác BDTX mặt đường - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 35,68
126 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 35,68
127 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Quốc lộ 15 đoạn Km557+00 - Km633+00 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V Km 35,68
128 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 115,4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->