Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa lớn xe công xa tại Điện lực Tân Thạnh, Thủ Thừa, Mộc Hoá, Đức Huệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa lớn xe công xa tại Điện lực Tân Thạnh, Thủ Thừa, Mộc Hoá, Đức Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109302 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 16:09:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,015,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thay tay nắm cửa ngoài (trái) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 2 | Thay cáp cẩu 8mmx70m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 3 | Thay Catte sau trái, phải (inox) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02734 |
| 4 | Thay nhớt máy + lọc nhớt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 10 | Xe biển số 62C-02734 |
| 5 | Sơn toàn bộ cabin trong ngoài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 6 | Sơn toàn bộ thùng sau trong ngoài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 7 | Sơn giàn sắt xi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 8 | Sơn mâm bánh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 6 | Xe biển số 62C-02734 |
| 9 | Thay đèn xi nhan trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02734 |
| 10 | Thay đèn xi nhan sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02734 |
| 11 | Lắp Máy lạnh 1 HP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 12 | Thay Bình Acquy 70A (bình khô) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02734 |
| 13 | Bộ bạc ắc nhíp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 8 | Xe biển số 62C-02734 |
| 14 | Thay 1 bộ bạc + pittong (bộ hơi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt toàn bộ Xe Hino biển số 62C - 02734 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 16 | Tháo dỡ và bàn giao vật tư thu hồi cho Điện lực Tân Thạnh (Xe Hino biển số 62C - 02734) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-02734 |
| 17 | Dậm vá gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 18 | Thay chụp vè trước và sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-07471 |
| 19 | Thay phuộc giảm chấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-07471 |
| 20 | Thay ron cửa xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-07471 |
| 21 | Sơn thân xe (phủ bóng 2k) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 22 | Sơn đen bảo dưỡng gầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 23 | Sửa chữa gối cam, supap, bạc pictông, gối bạc cốt máy, miểng tay dên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 24 | Thay vỏ xe (265/70/R15) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 5 | Xe biển số 62C-07471 |
| 25 | Thay bộ xông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-07471 |
| 26 | Thay bộ bạc đuôi cốt máy, bạc nhông chuyền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 27 | Thay bộ sơ mi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 28 | Thay bộ ron phốt git | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 29 | Thay bộ đai truyền cốt cam, cốt máy bơm nước, máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 30 | Thay bộ lọc gió lọc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 31 | Thay ti heo dầu, bạc nhông, béc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 32 | Bảo dưỡng, thay thế hệ thống lái, rô tuyn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 33 | Thay đèn sương mù | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-07471 |
| 34 | Thay bơm ga máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 35 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt toàn bộ Xe Ford Ranger biển số 62C - 07471 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 36 | Tháo dỡ và bàn giao vật tư thu hồi cho Điện lực Thủ Thừa (Xe Ford Ranger biển số 62C - 07471) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-07471 |
| 37 | Dậm vá gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 38 | Cập cổ sắt sy (U4000*3500*5ly), gia cố bửng thùng trước sau (U100*5 ly) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 39 | Thay ron cửa xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62L-4225 |
| 40 | Thay lươn thùng tải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hộp | 2 | Xe biển số 62L-4225 |
| 41 | Thay bản lề thùng tải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 20 | Xe biển số 62L-4225 |
| 42 | Thay bộ sơ mi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 43 | Sơn thân xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 44 | Sơn đen bảo dưỡng gầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 45 | Thay phuộc giảm chấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62L-4225 |
| 46 | Thay béc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62L-4225 |
| 47 | Sửa chữa gối cam, supap, bạc pictông, gối bạc cốt máy, cân heo dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 48 | Thay bạc đạn đuôi cốt máy, bạc nhông chuyền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 49 | Thay bộ ron phốt git | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 50 | Thay bộ đai truyền cốt cam, cốt máy bơm nước, máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 51 | Thay bộ lọc gió, lọc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 52 | Thay ti heo dầu, bạc nhông, béc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 53 | Bảo dưỡng, thay thế hệ thống lái, rô tuyn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 54 | Thay bộ phận ly hợp (bố, heo ly hợp chính, con, bạc đạn tròng, chấu, càng lửa) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 55 | Thay heo thắng con (trong tam pua) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 6 | Xe biển số 62L-4225 |
| 56 | Tháo ráp kiểm tra làm lại toàn bộ hệ thống điện xe, băng mới hệ thống điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 57 | Đèn xi-nhan bên phải. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 58 | Thay bơm ga máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 59 | Thay nhớt máy xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 14 | Xe biển số 62L-4225 |
| 60 | Thay nhớt cầu+nhớt hộp số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 12 | Xe biển số 62L-4225 |
| 61 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt toàn bộ Xe Isuzu biển số 62L - 4225 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 62 | Tháo dỡ và bàn giao vật tư thu hồi cho Điện lực Thủ Thừa (Xe Isuzu biển số 62L - 4225) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62L-4225 |
| 63 | Vỗ móp thùng sau bên phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 64 | Sơn, hấp toàn bộ xe + phủ bóng 2K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 65 | Sơn bảo dưỡng toàn bộ gầm + sơn mới 05 mâm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 66 | Thay ốp bàn đạp trái, phải đầu sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 67 | Sơn ốp bàn đạp trái, phải đầu sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 68 | Thay mới gương chiếu hậu trái, phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 69 | Thay mới kính chắn gió trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 70 | Mài cốt máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 71 | Thay mới miễng dên + pa dê | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 9 | Xe biển số 62C-02453 |
| 72 | Thay mới pit tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 73 | Đóng sơ mi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 74 | Thay mới bạc séc măng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 75 | Thay mới ron máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 76 | Thay mới ắc pit tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 77 | Thay mới súp páp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cây | 12 | Xe biển số 62C-02453 |
| 78 | Thay mới git súp páp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 79 | Thay mới béc phun dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 80 | Mạ tếch heo dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Con | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 81 | Thay mới bơm nước máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 82 | Thay mới cao su chân máy trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 83 | Thay mới cao su chân hộp số sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 84 | Thay nước giải nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bình | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 85 | Thay mới péc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 86 | Thay mới lúp pê heo dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 87 | Thay mới nhớt máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 7 | Xe biển số 62C-02453 |
| 88 | Thay mới lọc nhớt máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 89 | Thay mới lọc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 90 | Thay mới lọc gió máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 91 | Thay mới phốt cốt máy + cam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 92 | Xoáy, rà miệng súp páp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 8 | Xe biển số 62C-02453 |
| 93 | Thay mới co nước trước, sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 94 | Thay mới dây curoa cam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 95 | Thay mới bạc đạn tăng đưa cam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 96 | Thay mới dây cu roa đinamô | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 97 | Thay mới dây cu roa máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 98 | Thay mới dây cu roa bơm lái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 99 | Thay mới bạc đạn đầu cơ hộp số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 100 | Tiện canh vô lăng mâm ép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 101 | Thay mới ống hơi tuộc bô + bô e | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 102 | Thay mới bugi xông dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 103 | Lên băng điều chỉnh heo béc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 104 | Thay mới mâm ép ly hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 105 | Thay mới bố ly hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 106 | Thay mới bạc đạn píc tê | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 107 | Bộ đồng tốc hộp số 1+2 (hàm răng vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 108 | Thay nhớt cầu + hộp số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 10 | Xe biển số 62C-02453 |
| 109 | Thay bugi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 110 | Thay dầu thắng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bình | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 111 | Thay mới cao su quay nhíp sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 8 | Xe biển số 62C-02453 |
| 112 | Thay mới cao su lót nhíp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 12 | Xe biển số 62C-02453 |
| 113 | Thay mới phuộc sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 114 | Thay mới phuộc trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02453 |
| 115 | Thay mới chữ thập láp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 3 | Xe biển số 62C-02453 |
| 116 | Thay cao su chữ A trên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 117 | Thay mới cao su chữ A dưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02453 |
| 118 | Thay mới bơm lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 119 | Thay mới giàn lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 120 | Thay mới giàn nóng giải nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 121 | Thay mới lọc ga | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 122 | Bơm ga máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | máy | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 123 | Thay mới bình ắc quy 12V-70A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 124 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt toàn bộ Xe Ford Ranger biển số 62C - 02453 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 125 | Tháo dỡ và bàn giao vật tư thu hồi cho Điện lực Mộc Hóa (Xe Ford Ranger biển số 62C - 02453) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-02453 |
| 126 | Nhớt máy (5W-30) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 7 | Xe biển số 62M-0362 |
| 127 | Lọc nhớt Everest 2008 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 128 | Chổi gạt mưa Range, Everest 2007 [Motorcraft] | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0362 |
| 129 | Lọc gió Everest 2009 – AT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 130 | Nước làm mát xanh (Range, Everest, Escap, Laser) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 8 | Xe biển số 62M-0362 |
| 131 | Lọc dầu Range, Everest | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 132 | Bảo ôn dàn lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 133 | Bình ắc qui Everest | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 134 | Dầu thắng DOT 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chai | 2 | Xe biển số 62M-0362 |
| 135 | Đèn sau Range 2009 RH | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 136 | Cản trước Everest 2009 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 137 | Keo dán kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0362 |
| 138 | Kính chắn gió Range, Everest 2003-2009 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 139 | Tem 4x4 Range | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0362 |
| 140 | Curoa cam Everest 2009 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 141 | Bạc đạn tăng cam Everest 2009 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 142 | Curoa máy phát Range (đơn giá 2 sợ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 143 | Curoa máy lạnh Range MC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 144 | Joint nắp supap Everest 2009 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 145 | Phốt cam Range | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0362 |
| 146 | Cao su chữ A trên Range 2009, Everest 2008-2013 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62M-0362 |
| 147 | Nhún sau Everest 2009 (sau, trái) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 148 | Chai vệ sinh phanh Nio 62015 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chai | 2 | Xe biển số 62M-0362 |
| 149 | Bạc đạn chữ thập Everest 2009 (TDCI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 150 | Công tắc chỉnh kính chiếu hậu Range 2008 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 151 | Ống ra turbo Everest 2009 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 152 | Long đền kim phun (Range, Everest 2009)-transit 2007-2013 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62M-0362 |
| 153 | Phốt chặn kim phun Everest 2005-2011 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62M-0362 |
| 154 | Long đền chén chặn kim phun Range, Everest 2009 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62M-0362 |
| 155 | Keo dán joint động cơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chai | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 156 | Ga lạnh R134 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Kg | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 157 | Dầu nhớt lạnh Ford [0,2 lít AC OIL] | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chai | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 158 | Vệ sinh dàn lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 159 | Vệ sinh dàn nóng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 160 | Vệ sinh quạt gió dàn lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 161 | Vệ sinh két nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 162 | Cân chỉnh lái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 163 | Gia công láp dọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 164 | Ép cao su chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62M-0362 |
| 165 | Khắc phục turbo chảy nhớt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 166 | Cân cam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 167 | Hạ thùng canopy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 168 | Sơn cản trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 169 | Cảo sửa cân chỉnh chassi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 170 | Sơn chassi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 171 | Sơn toàn xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 172 | Sơn canopy Range | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 173 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt toàn bộ Xe Ford Ranger biển số 62M - 0362 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
| 174 | Tháo dỡ và bàn giao vật tư thu hồi cho Điện lực Đức Huệ (Xe Ford Ranger biển số 62M - 0362) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62M-0362 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi