Gói thầu: Quan trắc môi trường tại các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường tại các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219052 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 15:02:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KCN TÂY BẮC ĐỒNG HỚI | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại KCN Tây Bắc Đồng Hới | Đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 2 | Phân tích mẫu không khí (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu/01 đợt | 9 | |
| 3 | Phân tích chất lượng nước dưới đất (07 chỉ tiêu) | Gồm 07 chỉ tiêu: pH, sắt, mangan, asen, TDS, amoni, coliform | Mẫu/01 đợt | 3 | |
| 4 | Phân tích chất lượng nước thải (9 chỉ tiêu) | Gồm 9 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, tổng phospho, tổng nitơ, tổng dầu mỡ khoáng, coliform, phosphat | Mẫu/ 01 đợt | 3 | |
| 5 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KCN BẮC ĐỒNG HỚI | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại KCN Bắc Đồng Hới | đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 6 | Phân tích mẫu không khí (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu/ 01 đợt | 5 | |
| 7 | Phân tích chất lượng nước mặt (14 chỉ tiêu) | Gồm 14 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, nitrit, nitrat, Cr(VI), đồng, kẽm, sắt, dầu mỡ, amoni, coliform, cyanua | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 8 | Phân tích chất lượng nước dưới đất (10 chỉ tiêu) | Gồm 10 chỉ tiêu: pH, độ cứng, TDS, chỉ số permanganat, clorua, đồng, sắt, mangan, sunfat, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 9 | Phân tích chất lượng nước thải (15 chỉ tiêu) | Gồm 15 chỉ tiêu: pH, nhiệt độ, TSS, BOD5, COD, amoni, sắt, đồng, mangan, thủy ngân, asen, chì, dầu mỡ, coliform, sunfua | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 10 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KCN CẢNG BIỂN HÒN LA | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại KCN Cảng biển Hòn La (bao gồm Nhà máy xử lý nước thải KCN Cảng biển Hòn La) | Đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 11 | Phân tích mẫu không khí (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu/ 01 đợt | 6 | |
| 12 | Phân tích chất lượng nước mặt (16 chỉ tiêu) | Gồm 16 chỉ tiêu: pH, độ đục, TSS, BOD5, COD, amoni, chì, sắt, tổng dầu mỡ, tổng N, tổng P, coliform, DO, phosphat, nitrit, nitrat | Mẫu/ 01 đợt | 3 | |
| 13 | Phân tích chất lượng nước dưới đất (11 chỉ tiêu) | Gồm 11 chỉ tiêu: pH, độ cứng, amoni, sắt, asen, coliform, TDS, sulfat, nitrat, nitrit, chỉ số permanganat, | Mẫu/ 01 đợt | 3 | |
| 14 | Phân tích chất lượng nước thải (12 chỉ tiêu) | Gồm 12 chỉ tiêu: pH, độ màu, TSS, BOD5, COD, tổng P, tổng N, kẽm, đồng, tổng dầu mỡ khoáng, amoni, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 15 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ (9 chỉ tiêu) | Gồm 9 chỉ tiêu: pH, TSS, DO, amoni, sắt, đồng, mangan, kẽm, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 16 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TẠI BÃI RÁC CHALO | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại Bãi rác Cha Lo | Đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 17 | Phân tích mẫu không khí | Gồm 07 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, NH3, CxHy, H2S | Mẫu/ 01 đợt | 5 | |
| 18 | Phân tích chất lượng nước mặt (11 chỉ tiêu) | Gồm 11 chỉ tiêu: pH, TSS, COD, BOD5, cyanua, amoni, phosphat, Mn, Cd, Pb, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 3 | |
| 19 | Phân tích chất lượng nước dưới đất (10 chỉ tiêu) | Gồm 10 chỉ tiêu: pH, độ cứng, amoni, cyanua, Mn, Cd, Pb, coliform, chỉ số permanganat, TDS | Mẫu/ 01 đợt | 1 | |
| 20 | Phân tích chất lượng nước thải (12 chỉ tiêu) | Gồm 12 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, tổng P, tổng N, cyanua, Mn, Pb, Cd, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 21 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHU TRUNG TÂM CKQT CHA LO | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại Khu trung tâm CKQT Cha Lo (gồm công trình Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm CKQT Cha Lo và công trình Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ KKTCK Cha Lo) | Đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 22 | Phân tích mẫu không khí (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu/ 01 đợt | 8 | |
| 23 | Phân tích chất lượng nước mặt (13 chỉ tiêu) | Gồm 13 chỉ tiêu: pH, TSS, COD, BOD5, nitrit, nitrat, phosphat, amoni, clorua, cyanua, Cr(VI), Cd, Fe | Mẫu/ 01 đợt | 3 | |
| 24 | Phân tích chất lượng nước thải (9 chỉ tiêu) | Gồm 09 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, tổng P, tổng N, Fe, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 1 | |
| 25 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KCN TÂY BẮC QUÁN HÀU | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại KCN Tây Bắc Quán Hàu | Đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 26 | Phân tích mẫu không khí (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu/ 01 đợt | 5 | |
| 27 | Phân tích chất lượng nước mặt (14 chỉ tiêu) | Gồm 14 chỉ tiêu: pH, TSS, COD, BOD5, nitrit, nitrat, DO, amoni, cyanua, Cr(VI), Cu, Fe, Zn, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 28 | Phân tích chất lượng nước dưới đất (11 chỉ tiêu) | Gồm 11 chỉ tiêu: pH, độ cứng, nitrat, sulphat, clorua, Cu, Fe, Mn, Cr(VI), cyanua, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 1 | |
| 29 | Phân tích chất lượng nước thải (15 chỉ tiêu) | Gồm 15 chỉ tiêu: pH, nhiệt độ, TSS, BOD5, COD, amoni, Cu, Fe, dầu mỡ, coliform, Mn, As, Pb, Hg, sunfua | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 30 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KCN HÒN LA 2 | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại KCN Hòn La 2 | Đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 31 | Phân tích mẫu không khí (2 chỉ tiêu) | Gồm 2 chỉ tiêu: Bụi, Độ ồn | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 32 | Phân tích chất lượng nước thải (7 chỉ tiêu) | Gồm 07 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, dầu mỡ, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 1 | |
| 33 | QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KCN CAM LIÊN | Lấy mẫu, quan trắc chất lượng môi trường tại KCN Cam Liên | Đợt | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 34 | Phân tích mẫu không khí (2 chỉ tiêu) | Gồm 2 chỉ tiêu: Bụi, Độ ồn | Mẫu/ 01 đợt | 2 | |
| 35 | Phân tích chất lượng nước thải (7 chỉ tiêu) | Gồm 07 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, dầu mỡ, coliform | Mẫu/ 01 đợt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi