Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và chế tạo khung thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí và chế tạo khung thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153319 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 14:09:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gia công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tan | Băng keo non dùng cho quấn ống nước PVC, ống sắt, ống nhựa, ống nhôm, ống kim loại; Hàm lượng PTFE: > 99%; Mật độ PTFE: 0,4 g.cm3; Sử dụng ở nhiệt độ thường; Băng có màu trắng; | Cuộn | 100 | |
| 2 | Bích kết nối 80mm, Inox 304 | Đường kính trong danh nghĩa DN80 mm; đường kính bao ngoài 200 mm; áp suất làm việc là 10kg/cm2; vật liệu Inox 304 và hợp kim AL6XN; kết nối bằng bulong M16; màng nối bằng gioăng cao su | Cái | 25 | |
| 3 | Bu lông M16, Inox 304 | Đường kính ngoài Bulong: 16mm; Chiều cao đầu bu lông 10mm; chiều dài danh nghĩa của Bulong từ 30mm, 50mm và 100 mm; chiều rộng cạnh của đai ốc 27 mm; vật liệu inox 304. | Cái | 400 | |
| 4 | Cút thép không rỉ d=32mm | Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu thép hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459 | Cái | 80 | |
| 5 | Cút thép không rỉ d=50mm | Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459 | Cái | 40 | |
| 6 | Đá mài | Đường kính ngoài 100 mm; đường kính trong 16 mm; Chiều dày đá là 6 mm. Hạt mài của đá mài inox 32A; Tốc độ làm việc tối đa: 35 m/s. | Viên | 60 | |
| 7 | Ống nhựa lõi thép, đường kính ống 32mm, chịu môi trường | Nhựa dẻo PVC màu trắng, bọc sợ thép lò xo. Áp suất làm việc 4 - 7 bar; nhiệt độ từ -5 đến 80 độ; đường kính trong 32 mm; chịu được thay đổi môi trường đột ngột | m | 100 | |
| 8 | Van ren inox, đường kính van 40mm | Đường kính van 40 mm; vật liệu inox hợp kim AL6XN; van bi tay gạt; kết nối bằng lắp ren; áp lực chịu 16 bar | m | 20 | |
| 9 | Van ren inox, đường kính van 25mm | Đường kính van 25 mm; vật liệu inox hợp kim AL6XN; van bi tay gạt; kết nối bằng lắp ren; áp lực chịu 16 bar | Cái | 20 | |
| 10 | ổ cắm ba, chịu tải 3000w | Vỏ làm bằng nhựa ABS, Điện áp tối đa 250V - 16A, công suất chịu tải 3000 W. | Cái | 5 | |
| 11 | Dây điện 2x2,5mm, vỏ bọc cao su chịu va đập | Ruột dẫn: Làm bằng đồng, 02 lõi, tiết diện 2 x 2,5 mm2; Kết cấu bằng nhiều sợi bện tròn cấp 5; điện áp định danh 300/500V; chiều dày cách điện 0,8mm; chiều dày vỏ bọ 1mm; diện trở ruột dẫn tại 20độ C là 7,6. | m | 150 | |
| 12 | Bình khí ô xy | Thể tích bình 40 lít; chứa 6m3 oxy; kích thước bình: đường kính x chiều cao = 229 mm x 1260 mm; khối lượng 55kg; áp suất làm việc 150 bar | m | 4 | |
| 13 | ống thép không rỉ d=25mm | Vật liệu thép hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 25,4 mm, độ dày 1,2 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | chai | 100 | |
| 14 | ống thép không rỉ d=32mm | Vật liệu thép hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 34 mm, độ dày 1,2 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | m | 100 | |
| 15 | ống thép không rỉ d=50mm | Vật liệu thép hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 50,8 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | m | 100 | |
| 16 | Que hàn inox | Thành phần C | m | 70 | |
| 17 | Rắc co thép không rỉ d=25mm | Kích thước danh nghĩa 25 mm; kết nối bằng ren; chất liệu thép hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | m | 60 | |
| 18 | Rắc co thép không rỉ d=32mm | Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng ren; chất liệu thép hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | m | 100 | |
| 19 | Rắc co thép không rỉ d=50mm | Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng ren; chất liệu thép hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | m | 60 | |
| 20 | Thép hộp inox 40x20x2 | Thép gân và thép trơn, đường kính D≤18mm. Mác thép SD295A, SD390 hoặc chất lượng tương đương. | Kg | 90 | |
| 21 | Thép hộp inox 40x40x2 | Kích thước hộp 40 x 40 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | Kg | 350 | |
| 22 | Thép hộp inox 30x15x2 | Kích thước hộp 30 x 15 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | cái | 100 | |
| 23 | Thép hộp inox 20x20x2 | Kích thước hộp 20 x 20 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | cái | 100 | |
| 24 | Thép tấm inox 2mm | Vật liệu inox 304; độ dày 2mm; chiều rộng khổ thép: từ 1000mm đến 4000mm; độ bóng bề mặt 2B/BA/No4 | cái | 120 | |
| 25 | Lưới Inox 304, mắt lưới 2x2 mm | Vật liệu: inox hợp kim 304; mắt lưới 2mm; sợi 0,6mm. Khổ rộng lưới từ 1 m - 1,2m; chiều dài 30m. Trọng lượng đạt 60kg/cuộn/30m. | cái | 30 | |
| 26 | Claim kết nối, Inox 316, d32 | Vật liệu inox SUS 316; đường kính 32 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su | cái | 40 | |
| 27 | Claim kết nối, Inox 316, d40 | CVật liệu inox SUS 316; đường kính 40 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su | Cái | 30 | |
| 28 | Claim kết nối, Inox 316, d25 | Vật liệu inox SUS 316; đường kính 25 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su | Cái | 30 | |
| 29 | Đai siết, Inox 304, d21-32 | Vật liệu: inox 304; chiều rộng đai 12 mm; chiều dày 0.6mm; đường kính (min) 21 mm - đường kính (max) 44 mm | Cái | 50 | |
| 30 | Đai siết, Inox 304, d32-50 | Vật liệu: inox 304; chiều rộng đai 12 mm; chiều dày 0.6mm; đường kính (min) 37 mm - đường kính (max) 57 mm | Cái | 50 | |
| 31 | Gia công thiết bị | Gia công theo bản vẽ thiết kế có sẵn | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gia công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt cầm tay | công suất 1,7Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt tôn | công suất 15Kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất 23Kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | công suất 2,5Kw | 1 |
| 5 | Máy lốc tôn | công suất 5Kw | 1 |
| 6 | Máy mài | công suất 2,7Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi