Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và chế tạo khung thiết bị năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226529-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí và chế tạo khung thiết bị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210153388
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 14:07:00 đến ngày 2021-03-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gia công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị công suất 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Băng tan Băng keo non dùng cho quấn ống nước PVC, ống sắt, ống nhựa, ống nhôm, ống kim loại; Hàm lượng PTFE > 99%; Mật độ PTFE: 0,4 g.cm3; Sử dụng ở nhiệt độ thường; Băng có màu trắng Cuộn 240
2 Bích kết nối 80mm, Inox 304 Đường kính trong danh nghĩa DN80mm; đường kính bao ngoài 200mm; áp suất làm việc là 10kg/cm2; Vật liệu inox 304 và hợp kim AL6XN; kết nối bằng bulong M16; màng nối bằng gioăng cao su Cái 60
3 Bu lông M16, Inox 304 Đường kính ngoài Bulong: 16mm; Chiều cao đầu bu lông 10mm; chiều dài danh nghĩa của Bulong từ 30mm, 50mm và 100 mm; chiều rộng cạnh của đai ốc 27 mm; vật liệu inox 304. Cái 900
4 Cút thép không rỉ d=32mm Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu SUS 304; Tiêu chuẩn JIS G3459 Cái 180
5 Cút thép không rỉ d=50mm Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu SUS 304 và hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459 Cái 75
6 Đá mài Đường kính ngoài 100 mm; đường kính trong 16 mm; Chiều dày đá là 6 mm. Hạt mài của đá mài inox 32A; Tốc độ làm việc tối đa: 35 m/s. Viên 150
7 Ống nhựa lõi thép, đường kính ống 32mm, chịu môi trường Nhựa dẻo PVC màu trắng, bọc sợ thép lò xo. Áp suất làm việc 4 - 7 bar; nhiệt độ từ -5 đến 80 độ; đường kính trong 32 mm m 240
8 Van ren inox, đường kính van 40mm Đường kính van 40 mm; vật liệu inox SUS 304 và hợp kim AL6XN; van bi tay gạt; kết nối bằng lắp ren; áp lực chịu 16 bar m 24
9 Van ren inox, đường kính van 25mm Đường kính van 25 mm; vật liệu inox SUS 304 và hợp kim AL6XN; van bi tay gạt; kết nối bằng lắp ren; áp lực chịu 16 bar Cái 24
10 Ổ cắm ba, chịu tải 3000w Vỏ làm bằng nhựa ABS, Điện áp tối đa 250V - 16A, công suất chịu tải 3000 W. Cái 15
11 Dây điện 2x2,5mm, vỏ bọc cao su chịu va đập Ruột dẫn: Làm bằng đồng, 02 lõi, tiết diện 2 x 2,5 mm2; Kết cấu bằng nhiều sợi bện tròn cấp 5; điện áp định danh 300/500V; chiều dày cách điện 0,8mm; chiều dày vỏ bọ 1mm; diện trở ruột dẫn tại 20độ C là 7,6. m 300
12 Bình khí oxy Thể tích bình 40 lít; chứa 6m3 oxy; kích thước bình: đường kính x chiều cao = 229 mm x 1260 mm; khối lượng 55kg; áp suất làm việc 150 bar m 6
13 Ống thép không rỉ d=25mm Vật liệu inox SUS 304 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 25,4 mm, độ dày 1,2 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 chai 120
14 Ống thép không rỉ d=32mm Vật liệu inox SUS 304 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 34,0 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 m 180
15 Ống thép không rỉ d=50mm Vật liệu inox SUS 304 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 50,8 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 m 120
16 Que hàn inox Thành phần C m 120
17 Rắc co thép không rỉ d=25mm Kích thước danh nghĩa 25 mm; kết nối bằng ren; chất liệu SUS 304 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; mặt tiếp xúc có gioăng cao su m 150
18 Rắc co thép không rỉ d=32mm Kích thước danh nghĩa 34 mm; kết nối bằng ren; chất liệu SUS 304 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; mặt tiếp xúc có gioăng cao su m 270
19 Rắc co thép không rỉ d=50mm Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng ren; chất liệu SUS 304 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; mặt tiếp xúc có gioăng cao su m 120
20 Thép hộp inox 40x20x2 Kích thước hộp 40 x 40 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 Kg 150
21 Thép hộp inox 40x40x2 Kích thước hộp 40 x 40 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 Kg 750
22 Thép hộp inox 30x15x2 Kích thước hộp 30 x 15 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 cái 210
23 Thép hộp inox 20x20x2 Kích thước hộp 20 x 20 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 cái 210
24 Thép tấm inox 2mm Vật liệu inox 304; độ dày 2mm; chiều rộng khổ thép: từ 1000mm đến 4000mm; độ bóng bề mặt 2B/BA/No4 cái 300
25 Lưới Inox 304, mắt lưới 2x2 mm Vật liệu: inox 304; mắt lưới 2mm; sợi 0,6mm. Khổ rộng lưới từ 1 m - 1,2m; chiều dài 30m. Trọng lượng đạt 60kg/cuộn/30m. cái 60
26 Claim kết nối, Inox 316, d32 Vật liệu inox SUS 316; đường kính 32 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su cái 60
27 Claim kết nối, Inox 316, d40 Vật liệu inox SUS 316 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 40 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su Cái 45
28 Claim kết nối, Inox 316, d25 Vật liệu inox SUS 316 và hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 25 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su Cái 60
29 Đai siết, Inox 304, d21-32 Vật liệu: inox 304; chiều rộng đai 12 mm; chiều dày 0.6mm; đường kính (min) 21 mm - đường kính (max) 44 mm Cái 60
30 Đai siết, Inox 304, d32-50 Vật liệu: inox 304; chiều rộng đai 12 mm; chiều dày 0.6mm; đường kính (min) 37 mm - đường kính (max) 57 mm Cái 60
31 Gia công khung thiết bị (theo bản vẽ thiết kế) Gia công theo bản vẽ thiết kế trọn gói 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gia công 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt cầm tay công suất 1,7Kw1
2 Máy cắt tôn công suất 15Kw1
3 Máy hàn công suất 23Kw1
4 Máy khoan công suất 2,5Kw1
5 Máy lốc tôn công suất 5Kw1
6 Máy mài công suất 2,7Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->