Gói thầu: Dịch vụ công ích duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện Long Thành năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện Long Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Long Thành năm 2021 (Nguồn sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 16:25:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,155,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 7,386 | |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 5,17 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 29,544 | |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 29,544 | |
| 5 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 258,51 | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường đô thị | Theo E-HSMT | lần/km | 7,386 | |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 7,386 | |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100 md | 73,86 | |
| 9 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100 md | 73,86 | |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 147,72 | |
| 11 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 36,93 | |
| 12 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 5,898 | |
| 13 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 4,129 | |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 23,592 | |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 23,592 | |
| 16 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 206,43 | |
| 17 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường đô thị | Theo E-HSMT | lần/km | 5,898 | |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 5,898 | |
| 19 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100 md | 58,98 | |
| 20 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100 md | 58,98 | |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 117,96 | |
| 22 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 29,49 | |
| 23 | Bổ sung, thay thế tấm đan hố ga | Theo E-HSMT | tấm | 11,796 | |
| 24 | Thay thế trụ dẻo phân làn | Theo E-HSMT | 10 trụ | 0,59 | |
| 25 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 1,106 | |
| 26 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 0,774 | |
| 27 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 4,424 | |
| 28 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 4,424 | |
| 29 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 38,71 | |
| 30 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường đô thị | Theo E-HSMT | lần/km | 1,106 | |
| 31 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 1,106 | |
| 32 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100 md | 11,06 | |
| 33 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100 md | 11,06 | |
| 34 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 22,12 | |
| 35 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 5,53 | |
| 36 | Bổ sung, thay thế tấm đan hố ga | Theo E-HSMT | tấm | 2,212 | |
| 37 | Thay thế trụ dẻo phân làn | Theo E-HSMT | 10 trụ | 0,111 | |
| 38 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 4,664 | |
| 39 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 3,265 | |
| 40 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 18,656 | |
| 41 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 18,656 | |
| 42 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 163,24 | |
| 43 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường đô thị | Theo E-HSMT | lần/km | 4,664 | |
| 44 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 4,664 | |
| 45 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100 md | 46,64 | |
| 46 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100 md | 46,64 | |
| 47 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 93,28 | |
| 48 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 23,32 | |
| 49 | Bổ sung, thay thế tấm đan hố ga | Theo E-HSMT | tấm | 9,328 | |
| 50 | Thay thế trụ dẻo phân làn | Theo E-HSMT | 10 trụ | 0,466 | |
| 51 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 7,782 | |
| 52 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 5,447 | |
| 53 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 31,128 | |
| 54 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 31,128 | |
| 55 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 272,37 | |
| 56 | Đắp phụ lề, lề đường | Theo E-HSMT | m3 | 77,82 | |
| 57 | Cắt cỏ bằng máy, đồng bằng | Theo E-HSMT | km/lần | 46,692 | |
| 58 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 7,782 | |
| 59 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100 md | 77,82 | |
| 60 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100 md | 77,82 | |
| 61 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 155,64 | |
| 62 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 38,91 | |
| 63 | Bổ sung, thay thế tấm đan hố ga | Theo E-HSMT | tấm | 15,564 | |
| 64 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 29,321 | |
| 65 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 20,525 | |
| 66 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 117,284 | |
| 67 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 117,284 | |
| 68 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 1.026,235 | |
| 69 | Đắp phụ lề, lề đường | Theo E-HSMT | m3 | 293,21 | |
| 70 | Cắt cỏ bằng máy, đồng bằng | Theo E-HSMT | km/lần | 175,926 | |
| 71 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 29,321 | |
| 72 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100 md | 293,21 | |
| 73 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100 md | 293,21 | |
| 74 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 586,42 | |
| 75 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 146,605 | |
| 76 | Bổ sung, thay thế tấm đan hố ga | Theo E-HSMT | tấm | 58,642 | |
| 77 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 19,837 | |
| 78 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 13,886 | |
| 79 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3 kg/m2, Tưới nhựa bằng máy | Theo E-HSMT | 10m2 | 495,925 | |
| 80 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 694,295 | |
| 81 | Đắp phụ lề, lề đường | Theo E-HSMT | m3 | 198,37 | |
| 82 | Cắt cỏ bằng máy, đồng bằng | Theo E-HSMT | km/lần | 119,022 | |
| 83 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 19,837 | |
| 84 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100md | 198,37 | |
| 85 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100md | 198,37 | |
| 86 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 396,74 | |
| 87 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 99,185 | |
| 88 | Bổ sung, thay thế tấm đan hố ga | Theo E-HSMT | tấm | 39,674 | |
| 89 | Vét rảnh hở hình thang bằng thủ công (Kích thước rãnh: 120x40x40cm) | Theo E-HSMT | 10m | 991,85 | |
| 90 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo E-HSMT | km/năm | 6,296 | |
| 91 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT | 10m2 | 4,407 | |
| 92 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), Nhựa 3 kg/m2, Tưới nhựa bằng máy | Theo E-HSMT | 10m2 | 157,4 | |
| 93 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo E-HSMT | 1md | 220,36 | |
| 94 | Đắp phụ lề, lề đường | Theo E-HSMT | m3 | 62,96 | |
| 95 | Cắt cỏ bằng máy, đồng bằng | Theo E-HSMT | km/lần | 37,776 | |
| 96 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Theo E-HSMT | cái | 6,296 | |
| 97 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 100md | 62,96 | |
| 98 | Bạt lề đường bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 100md | 62,96 | |
| 99 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1m2 | 125,92 | |
| 100 | Sơn Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc thủy chí | Theo E-HSMT | 1m2 | 31,48 | |
| 101 | Bổ sung, thay thế tấm đan hố ga | Theo E-HSMT | tấm | 12,592 | |
| 102 | Vét rảnh hở hình thang bằng thủ công (Kích thước rãnh: 120x40x40cm) | Theo E-HSMT | 10m | 314,8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi