Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 51B, Quốc lộ 55 và Quốc lộ 56 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 51B, Quốc lộ 55 và Quốc lộ 56 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219404 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 17:07:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,516,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 12,022 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 12,022 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 3 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 3 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 4 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/9 tháng | 12,022 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I-II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 75,8 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 505,32 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 7 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 42 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 8 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 9 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 126,33 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 12 | Thay thế đinh phản quang trên MĐ BTN | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 viên | 110 | Quốc lộ 51B - Năm 2021 |
| 13 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 5,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 14 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 42,83 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 15 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 48,13 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 16 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 17 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/9 tháng | 48,13 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 114,98 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 19 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 38,33 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 20 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 321,12 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 70,29 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 22 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 35.490 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 23 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 151 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 24 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 17 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 25 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 10 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 26 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 27 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 249,37 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 28 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 289,32 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 29 | Sơn lan can cầu thép 2 lớp | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48,06 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 30 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.229,4 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 31 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 32 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 33 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 46,85 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 34 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 35 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.714,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 36 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 90 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 37 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 38 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 39 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 40 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 41 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 46,48 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 42 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 43 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.210,4 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 44 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 90 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 45 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 46 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 47 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 48 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 49 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70,19 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 50 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 51 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.308,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 52 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 90 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 53 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 54 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 55 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 56 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 57 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70,19 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 58 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.308,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 60 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 90 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 61 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 62 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 63 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 64 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 65 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 107,51 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 66 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 67 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.847,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 68 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 210 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 69 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 70 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 71 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 72 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 73 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70,19 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 74 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 75 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.322 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 76 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 90 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 77 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 78 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 79 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 80 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 81 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 82 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.983,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 83 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 90 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 84 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 85 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 86 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 9 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 87 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 88 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 101,18 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 89 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 90 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.632,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 91 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 108 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 92 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 86,4 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 93 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/9 tháng | 1,5 | Quốc lộ 55 - Năm 2021 |
| 94 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 10,57 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 95 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 21,73 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 96 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/9 tháng | 32,3 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 97 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1trạm/ lần | 3 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 98 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/năm | 32,3 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 99 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 78,66 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 100 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 23,22 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 101 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 270,45 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 102 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 202,2 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 103 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 104 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 105 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 642 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 106 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột thủy trí | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 7 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 107 | Nắn sửa cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Cột km | 1 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 108 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 5 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 109 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 6 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 110 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 451 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 111 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 5.295 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 112 | Vét rãnh kín bằng thủ công (B=80cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 1.500 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 113 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 13.620 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 114 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 80cm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 nắp tấm | 37,5 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 115 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.218,6 | Quốc lộ 56 - Năm 2021 |
| 116 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 12,022 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 117 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 12,022 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 118 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 4 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 119 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/năm | 12,02 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 120 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I-II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 144,26 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 121 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 961,76 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 122 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 56 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 123 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 124 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 125 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 126 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240,44 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 127 | Thay thế đinh phản quang trên MĐ BTN | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 viên | 150 | Quốc lộ 51B – Năm 2022 |
| 128 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 5,3 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 129 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 42,83 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 130 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 48,13 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 131 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 132 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/năm | 48,13 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 133 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 171 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 134 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 57 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 135 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 463,56 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 136 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 171 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 137 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 47.320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 138 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 201 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 139 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 23 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 140 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 13 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 141 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 142 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 332,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 143 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 385,76 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 144 | Sơn lan can cầu thép 2 lớp | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 64,08 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 145 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.757,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 146 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 147 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 148 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 62,47 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 149 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 150 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.286 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 151 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 152 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 153 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 154 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 155 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 156 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 61,97 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 157 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 158 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.947,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 159 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 128 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 160 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 161 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 162 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 163 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 164 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93,58 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 165 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 166 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.078 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 167 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 168 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 169 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 170 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 171 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 172 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93,58 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 173 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 174 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.078 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 175 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 176 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 177 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 178 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 179 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 180 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 143,34 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 181 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 182 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.130 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 183 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 184 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 185 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 186 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 187 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 188 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93,58 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 189 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 190 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.096 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 191 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 192 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 193 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 194 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 195 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 196 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 197 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.978 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 198 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 199 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 200 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 201 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 202 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 203 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 134,9 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 204 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 205 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.510 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 206 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 144 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 207 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 115,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 208 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2022 |
| 209 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 10,57 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 210 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 21,73 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 211 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 32,3 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 212 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1trạm/ lần | 4 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 213 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/năm | 32,3 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 214 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 118,38 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 215 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 35,46 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 216 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 387,6 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 217 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 188,76 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 218 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 123,64 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 219 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 31 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 220 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 598,75 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 221 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột thủy trí | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 9 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 222 | Nắn sửa cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Cột km | 1 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 223 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 6 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 224 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 8 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 225 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 646 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 226 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 7.060 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 227 | Vét rãnh kín bằng thủ công (B=80cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.000 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 228 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 18.160 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 229 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 80cm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 nắp tấm | 50 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 230 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.714,8 | Quốc lộ 56 – Năm 2022 |
| 231 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 12,022 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 232 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 12,022 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 233 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 4 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 234 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 12,02 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 235 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I-II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 144,26 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 236 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 961,76 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 237 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 56 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 238 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 239 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 240 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 241 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240,44 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 242 | Thay thế đinh phản quang trên MĐ BTN | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 viên | 150 | Quốc lộ 51B – Năm 2023 |
| 243 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 5,3 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 244 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 42,83 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 245 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 48,13 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 246 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 247 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 48,13 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 248 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 199,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 249 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 66,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 250 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 519,96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 251 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 199,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 252 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 47.320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 253 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 201 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 254 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 23 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 255 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 13 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 256 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 257 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 332,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 258 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 385,76 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 259 | Sơn lan can cầu thép 2 lớp | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 64,08 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 260 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.945,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 261 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 262 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 263 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 62,47 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 264 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 265 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.286 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 266 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 267 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 268 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 269 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 270 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 271 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 61,97 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 272 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 273 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.947,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 274 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 128 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 275 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 276 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 277 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 278 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 279 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93,58 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 280 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 281 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.078 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 282 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 283 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 284 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 285 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 286 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 287 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93,58 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 288 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 289 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.078 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 290 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 291 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 292 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 293 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 294 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 295 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 143,34 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 296 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 297 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.130 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 298 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 299 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 300 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 301 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 302 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 303 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93,58 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 304 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 305 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.096 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 306 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 307 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 308 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 309 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 310 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 311 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 312 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.978 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 313 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 120 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 314 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 96 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 315 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 316 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 317 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 318 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 134,9 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 319 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 320 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.510 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 321 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 144 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 322 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 115,2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 323 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/năm | 2 | Quốc lộ 55 – Năm 2023 |
| 324 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 10,57 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 325 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 21,73 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 326 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 32,3 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 327 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1trạm/ lần | 4 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 328 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 32,3 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 329 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 118,38 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 330 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 35,46 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 331 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 387,6 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 332 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 188,76 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 333 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 123,64 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 334 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 31 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 335 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 598,75 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 336 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột thủy trí | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 9 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 337 | Nắn sửa cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Cột km | 1 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 338 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 6 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 339 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 8 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 340 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 646 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 341 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 7.060 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 342 | Vét rãnh kín bằng thủ công (B=80cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.000 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 343 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 18.160 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 344 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 80cm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 nắp tấm | 50 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 345 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.714,8 | Quốc lộ 56 – Năm 2023 |
| 346 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/quý | 12,022 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 347 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/quý | 12,022 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 348 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 1 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 349 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/quý | 12,022 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 350 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I-II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 36,07 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 351 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 240,44 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 352 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 353 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,75 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 354 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 355 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,25 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 356 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60,11 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 357 | Thay thế đinh phản quang trên MĐ BTN | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 viên | 37,5 | Quốc lộ 51B – Năm 2024 |
| 358 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/quý | 5,3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 359 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/quý | 42,83 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 360 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/quý | 48,13 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 361 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | lần/trạm | 1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 362 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/quý | 48,13 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 363 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 49,8 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 364 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/lần | 16,6 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 365 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 129,99 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 366 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 49,8 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 367 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 11.830 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 368 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 50,25 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 369 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 5,75 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 370 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 3,25 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 371 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 372 | Sơn biển báo + cột biển báo (3 nước) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 83,12 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 373 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 96,44 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 374 | Sơn lan can cầu thép 2 lớp | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,02 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 375 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 486,3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 376 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 377 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 378 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,62 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 379 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 380 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 571,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 381 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 30 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 382 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 24 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 383 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 384 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 385 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 386 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,49 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 387 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 388 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 736,8 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 389 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 32 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 390 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 24 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 391 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 392 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 393 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 394 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 395 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 396 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 769,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 397 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 30 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 398 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 24 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 399 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 400 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 401 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 402 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 403 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 404 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 769,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 405 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 30 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 406 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 24 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 407 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 408 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 409 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 410 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35,84 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 411 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 412 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.282,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 413 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 30 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 414 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 24 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 415 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 416 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 417 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 418 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,4 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 419 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 420 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 774 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 421 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 30 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 422 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 24 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 423 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 424 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 425 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 426 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 427 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 994,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 428 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 30 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 429 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 24 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 430 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 431 | Kiểm tra cầu (L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 3 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 432 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 433 | Sơn lan can cầu bê tông 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 33,73 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 434 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 435 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 877,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 436 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1md | 36 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 437 | Vệ sinh mố cầu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 28,8 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 438 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu, L | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1lần/cầu/quý | 0,5 | Quốc lộ 55 – Năm 2024 |
| 439 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/quý | 10,57 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 440 | Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/quý | 21,73 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 441 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối, đồng bằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/quý | 32,3 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 442 | Đếm xe | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1trạm/ lần | 1 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 443 | Đăng ký đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | km/quý | 32,3 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 444 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 29,6 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 445 | Phát quang bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1km/1lần | 8,87 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 446 | Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III-VI | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ca/lần/km | 96,9 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 447 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 47,19 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 448 | Sơn cọc H | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,91 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 449 | Sơn cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,75 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 450 | Sơn cọc tiêu, MLG, cột thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 149,69 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 451 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột thủy trí | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 2,25 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 452 | Nắn sửa cột Km | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Cột km | 0,25 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 453 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 1,5 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 454 | Thay thế cọc H, MLG, cọc thủy trí … | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 2 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 455 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 161,5 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 456 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 1.765 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 457 | Vét rãnh kín bằng thủ công (B=80cm) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 500 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 458 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | md | 4.540 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 459 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 80cm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 nắp tấm | 12,5 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
| 460 | Dặm vá mặt đường bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 5cm (tưới lót nhựa nhũ tương) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 428,7 | Quốc lộ 56 – Năm 2024 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi