Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:11:00 đến ngày 2021-02-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,326,654,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG G4 THÀNH KHU PHỨC HỢP HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ PHỤC VỤ ĐÀO TẠO CÁC LỚP TIÊN TIẾN CHẤT LƯỢNG CAO | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hạng mục | 0 | tên hạng mục công việc |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m để thay tôn xốp dày 0,45mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 643,12 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ sắt C120x50x15, TL=3,06kg/m để vệ sinh rỉ thép, sơn dầu bảo vệ: | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 2,346 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, bằng thủ công (sê nô mái trên cốt +4,75m) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 188,1 | |
| 5 | Cạo rỉ, vệ sinh xà gồ thép C120x50x15, bằng thủ công (tiết điện bề mặt xà gồ 120 là 0,5m2/md) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 383,45 | |
| 6 | Sơn dầu xà gồ thép C120x50x15 1 lót, 1 phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 383,45 | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ cũ) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 2,346 | |
| 8 | Lợp mái tôn xốp màu, tôn dày 0,45mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 6,431 | |
| 9 | Tôn màu úp nóc dày 0,45mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 1,115 | |
| 10 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) hoặc tương đương sê nô mái trên cốt +4,75m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 188,1 | |
| 11 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốc thoát nước về ống thu sê nô mái trên cốt +4,75m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 85,5 | |
| 12 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 (thành sê nô bảo vệ lớp chống thấm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 102,6 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đáy+thành ngoài và mặt trên sê nô cốt +4,75m bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 211,3 | |
| 14 | Tháo dỡ khung mắt cáo dưới sê nô | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 7,2 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tông bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,9 | |
| 16 | Vận chuyển tôn cũ về kho nhà trường bằng xe tải thùng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 3 | |
| 17 | Nhân công vận chuyển, sắp xếp tôn lên xe và vào kho nhà trường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 18 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,088 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 20,88 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công từ cốt +3,5m đến cốt +4,75m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 111,615 | |
| 22 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 211,3 | |
| 23 | Bả matít vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 132,495 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 343,795 | |
| 25 | Khoan đáy sê nô cốt +4,75m để bổ sung đường ống thoát nước mái D114 (bổ sung 8 vị trí thoát nước) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ khoan | 8 | |
| 26 | ống nhựa PVC D114 đấu nối sê nô từ cốt +4,75 đến sê nô cốt +3,5m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,72 | |
| 27 | Nối nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 28 | Cút nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 36 | |
| 29 | Cầu chắn rác inox D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,545 | |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 354,34 | |
| 32 | Phá dỡ 10cm sàn sê nô để liên kết thép sàn vào thành sê nô | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,698 | |
| 33 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 6 | |
| 34 | Cắt tường gạch bằng máy chiều dày tường ≤20cm để chèn lam chắn nước mái tôn cốt +4,3m (2 đường cắt) (ĐG*0,5) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 254 | |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều sâu lớp phá dày 100, sâu 100 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,271 | |
| 36 | Công tác đổ bê tông lam chắn nước mái tôn cốt +4,3m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 3,175 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam chắn nước mái tôn cốt +4,3m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 5,032 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam chắn nước mái tôn cốt +4,3m, đường kính ≤10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 2,123 | |
| 39 | Trát lam chắn nước mái tôn cốt +4,3m chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả ồ dầu VL*1,25, NC*1,1) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 8,05 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào lam chắn nước mái tôn cốt +4,3m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 8,05 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 8,05 | |
| 42 | Công tác đổ bê tông thành sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 8,482 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sê nô đường kính ≤10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 3,318 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành ngoài, trong và 10cm đáy sê nô | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 169,6 | |
| 45 | Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 13,477 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm (thép D6, đan lưới khoảng cách a=200) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 7,736 | |
| 47 | Trát thành, dạ sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu, VL*1,25, NC*1,1) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 178,753 | |
| 48 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) hoặc tương đương, chống thấm sê nô ngoài cốt +3,5m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 169,6 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 354,34 | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,952 | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,952 | |
| 52 | Khoan liên kết bản thép vào dầm bê tông bằng bulong nở D12x150 (1 bản thép 4 bulong) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 111 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép C10x50x15x2 (3,49kg/md) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,704 | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,704 | |
| 55 | Lợp mái màu dày 0,45mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 3,595 | |
| 56 | ống nhựa PVC D34 thoát nước thành sê nô | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,11 | |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 33,79 | |
| 58 | Nhân công tháo dỡ trụ, kèo mái tôn trục B, trục 19 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng 200x200 (nền hành lang toàn nhà) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 459,16 | |
| 60 | Phá dỡ lót nền gạch vỡ bằng thủ công (nền hành lang toàn nhà) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 45,916 | |
| 61 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công do bong rộp (20% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 124,638 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 373,915 | |
| 63 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 21 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có cả hồ dầu, VL*1,25, NC*1,1) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 124,638 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 498,553 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 623,191 | |
| 67 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 45,916 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 (nền hành lang toàn bộ nhà) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 459,16 | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 100x600 (cắt từ gạch 600x600) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 8,49 | |
| 70 | Nhân công cải tạo hố ga (tháo nắp hố ga, vệ sinh và đục, lắp song chắn rác + nắp ga composte) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | |
| 71 | Cung cấp, lắp khung và song chắn rác composte 700x500x80 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 72 | Cung cấp, lắp khung và nắp ga composte kích thước 1000x1000, trọng tải 12,5T | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 73 | Ống nhựa PVC D315 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,137 | |
| 74 | Cút nhựa PVC D315 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 75 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 3,425 | |
| 76 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,567 | |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 80 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (kể cả cửa lùa) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 17,92 | |
| 81 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 57,24 | |
| 82 | Cắt tường gạch bằng máy bằng máy, chiều dày tường ≤20cm (ĐG*0,5) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6,4 | |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,628 | |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 7,476 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 139,2 | |
| 86 | Phá dỡ lót nền gạch vỡ bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 8,94 | |
| 87 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3/xe | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 10 | |
| 88 | Vận chuyển cửa sắt kính, vách nhôm về kho nhà trường bằng xe tải thùng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 89 | Nhân công vận chuyển, sắp xếp cửa, vách nhôm lên xe và vào kho nhà trường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1 | |
| 90 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,496 | |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,72 | |
| 92 | Lót móng bê tông đá 4x6, mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,624 | |
| 93 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,688 | |
| 94 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,468 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,68 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,181 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,748 | |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 14,556 | |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công do bong rộp (20% diện tích tường cũ) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 33,08 | |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích tường cũ) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 53,248 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 178,64 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 231,888 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 360 | |
| 104 | Lót nền bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 13,92 | |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 (2 phòng) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 139,2 | |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 100x600 (cắt từ gạch 600x600) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,36 | |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (giá trần theo thông báo giá quý 2/2020) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 137,28 | |
| 108 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 137,28 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 137,28 | |
| 110 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 65,52 | |
| 111 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 248,04 | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 248,04 | |
| 113 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 32,904 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 198,36 | |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công do bong rộp (20% diện tích tường) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 110,496 | |
| 116 | Vận chuyển cửa sắt kính về kho nhà trường bằng xe tải thùng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 117 | Nhân công vận chuyển, sắp xếp cửa lên xe và vào kho nhà trường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2 | |
| 118 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 15 | |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường bong rộp tháo dỡ) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 55,248 | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 473,568 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 772,44 | |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 219,96 | |
| 123 | Bê tông lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 24,804 | |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 (3 phòng học) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 250,92 | |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 (cắt từ gạch 600x600) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 13,92 | |
| 126 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 28,4 | |
| 127 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 33,76 | |
| 128 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 87,115 | |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 13,455 | |
| 130 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 57,115 | |
| 131 | Phá dỡ lót nền gạch vỡ bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 9,348 | |
| 132 | Tháo dỡ chậu rửa Lavobo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 133 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 134 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 135 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 136 | Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh, cửa về kho nhà trường bằng xe tải thùng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 137 | Nhân công vận chuyển, sắp xếp cửa, thiết bị vệ sinh lên xe và vào kho nhà trường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1 | |
| 138 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 8 | |
| 139 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 5,612 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,703 | |
| 141 | Vận chuyển đi đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 142 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,537 | |
| 143 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,504 | |
| 144 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,868 | |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 13,52 | |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 8,62 | |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 4,372 | |
| 148 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 10,594 | |
| 149 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 9,787 | |
| 150 | Công tác đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,406 | |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,097 | |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,481 | |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 7,62 | |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam thông gió đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,608 | |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam thông gió đúc sẵn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,092 | |
| 156 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 0,139 | |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 42 | |
| 158 | Trát lanh tô, lam thông gió chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kẻ cả hồ dầu, Vl*1,25, NC*1,1) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 32,1 | |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 186,65 | |
| 160 | Bê tông lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 5,72 | |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 28,125 | |
| 162 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 (cắt từ gạch 600x600) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,13 | |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 29,07 | |
| 164 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 cao 2,1m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 105,48 | |
| 165 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (giá trần theo thông báo giá quý 2/2020) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 57,195 | |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 81,17 | |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 89,295 | |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 239,765 | |
| 169 | Vách ngăn tiểu nam tấm compast HPL dày 12mm (kể cả phụ kiện inox 304) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,72 | |
| 170 | Lát đá cẩm thạch bông Lài Ấn Độ (hoặc tương đương) đỡ Lavobo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,16 | |
| 171 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 (1,25kg/m) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,034 | |
| 172 | Lắp đặt khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,034 | |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (1 chống rỉ, 1 màu) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 3,264 | |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại ToTo hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo (loại ToTo hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại Caesar UA0284 hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 179 | Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu nam (loại Caesar A640 hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại lớn nhựa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng lỏng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 rửa sàn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 183 | Lắp đặt phễu thu inox D50mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 185 | Van chữ T inox D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 186 | ống nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,38 | |
| 187 | ống nhựa PVC D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,24 | |
| 188 | ống nhựa PVC D42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,02 | |
| 189 | Cút nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 190 | Tê nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 191 | Lơi nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 192 | Tê nhựa PVC D114x60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 193 | Cút nhựa PVC D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 194 | Tê nhựa PVC D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | |
| 195 | Nối nhựa PVC D60x42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 196 | ống nhựa PVC D34 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,05 | |
| 197 | ống nhựa PVC D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 198 | ống nhựa PVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,18 | |
| 199 | Cút nhựa PVC D34 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 200 | Tê nhựa PVC D34x27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 201 | Cút nhựa PVC D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 202 | Tê nhựa PVC D27x21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 203 | Cút nhựa PVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 204 | Cút nhựa răng trong PVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 205 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 116,92 | |
| 206 | Cắt tường gạch bằng máy - chiều dày tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36,5 | |
| 207 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,28 | |
| 208 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 3,286 | |
| 209 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 88,8 | |
| 210 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 11,84 | |
| 211 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 8 | |
| 212 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,53 | |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 9,22 | |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,106 | |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,534 | |
| 216 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,14 | |
| 217 | Trát lanh tô và tường chèn trên lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu, VL*1,25, NC*1,1) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 12,06 | |
| 218 | Trát cạnh tường 100,200 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 3,12 | |
| 219 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 15,18 | |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 413,51 | |
| 221 | Thi công trần tôn kẽm (kể cả hệ khung đỡ trần, nẹp viền nhôm) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 116,92 | |
| 222 | Bê tông lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 12,152 | |
| 223 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 121,52 | |
| 224 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led tiết kiệm điện) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 42 | |
| 225 | Lắp đặt đèn trần led tròn 30W (đèn hành lang) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 226 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | |
| 227 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 228 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 229 | Lắp đặt aptomat 1 pha, I=10A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 230 | Lắp đặt aptomat 1 pha, I=30A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | |
| 231 | Lắp đặt aptomat 3 pha, I=30A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 232 | Lắp đặt aptomat 3 pha, I=100A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 233 | Cáp điện đơn 1x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.025 | |
| 234 | Cáp điện đơn 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 983 | |
| 235 | Cáp điện đơn 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 140 | |
| 236 | Cáp điện đơn 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 208 | |
| 237 | Cáp điện 4x35 mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 93 | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 490 | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 425 | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 35 | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 65 | |
| 242 | Lắp hộp chứa aptomat 200x120 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 16 | |
| 243 | Tủ điện phòng 300x200x200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 7 | |
| 244 | Tủ điện phòng 500x400x200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 245 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm chốt, khóa đơn điểm) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 121,56 | |
| 246 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ | 168 | |
| 247 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,336 | |
| 248 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 30,48 | |
| 249 | HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP 8 KHU VỆ SINH PHỤC VỤ CÁC GIẢNG ĐƯỜNG G5, G6 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hạng mục | 0 | tên hạng mục công việc |
| 250 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 251 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Lavobo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 252 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 253 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 254 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 255 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 28,2 | |
| 256 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 7,41 | |
| 257 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,105 | |
| 258 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,438 | |
| 259 | Phá dỡ nền gạch men bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 22,965 | |
| 260 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 6,915 | |
| 261 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh cao 1,6m, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 45,12 | |
| 262 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 69 | |
| 263 | Vận chuyển cửa cũ về kho nhà trường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 264 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 4 | |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 114,12 | |
| 266 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, khu vệ sinh cao 2,1m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 60,77 | |
| 267 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 51,96 | |
| 268 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (50% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 12,48 | |
| 269 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 12,48 | |
| 270 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 76,92 | |
| 271 | Lót nền bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,496 | |
| 272 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt tiết diện 300x600 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 24,96 | |
| 273 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng vật liệu HPL dày 12mm cao 2,0m (đã bao gồm cửa, vách ngăn và phụ kiện inox 304) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 26,12 | |
| 274 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đương hệ 55, kính trà mờ dày 8mm (kể cả chốt inoxm bát khóa cửa bên ngoài) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,8 | |
| 275 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 (1,25kg/m) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,017 | |
| 276 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,017 | |
| 277 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (1 chống rỉ, 1 màu) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1,632 | |
| 278 | Lắp bệ đỡ Lavobo bằng đá granite Tân Dân hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,08 | |
| 279 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,234 | |
| 280 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,29 | |
| 281 | Lót nền bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,336 | |
| 282 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 35,218 | |
| 283 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,022 | |
| 284 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,031 | |
| 285 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,244 | |
| 286 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, mái | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,438 | |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,16 | |
| 288 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu VL*1,25, NC*1,1) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,438 | |
| 289 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,438 | |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,438 | |
| 291 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,86 | |
| 292 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,86 | |
| 293 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 294 | Đèn ốp trần D300-12W | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 295 | Lắp đặt công tắc đôi (hộp+nắp+2 công tắc+cầu chì) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 296 | Aptomat 1 pha, I=10A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 297 | Dây điện 1x1,5mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 70 | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 32 | |
| 299 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng xí bệt của trường, VL=0) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 300 | Thay nắp nhựa đậy xí bệt | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 301 | Thay hệ thống van xả két nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 302 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng xí bệt tận dụng, lắp nắp nhựa, van xả | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | xí bệt | 5 | |
| 303 | Lắp dây rắc inox xí bệt dài 0,6m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 304 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (loại Inax hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 305 | Lắp đặt van chữ T inox D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 306 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng tiểu của Trường, VL=0) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 307 | Van xả tiểu nam Inax (UF-7V) hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 308 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng tiểu nam tận dụng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 309 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo âm bàn đá (loại inax) hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 310 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo (inax) hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 312 | Lắp đặt phễu thu D60 mặt inox D200x200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 313 | ống nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 314 | ống nhựa PVC D90 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,15 | |
| 315 | ống nhựa PVC D42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,02 | |
| 316 | Cút nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 317 | Tê nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 318 | Cút nhựa PVC D90 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 319 | Cút nhựa PVC D90x42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 320 | Tê nhựa PVC D90x60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 321 | Tê nhựa PVC D90 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 322 | ống nhựa PVC D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,17 | |
| 323 | ống nhựa PVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,05 | |
| 324 | Cút nhựa PVC D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 325 | Cút nhựa PVC D27x21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | |
| 326 | Tê nhựa PVC D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 327 | Tê nhựa PVC D27x21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 328 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 329 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa lavobo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 330 | Tháo dỡ phụ kiện gương soi | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 331 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 332 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 333 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 42,3 | |
| 334 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 11,115 | |
| 335 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,165 | |
| 336 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 5,383 | |
| 337 | Phá dỡ nền gạch men các loại nền khu vệ sinh (trong phòng WC không lát gạch) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 43,812 | |
| 338 | Phá dỡ lót nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công phòng vệ sinh | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,594 | |
| 339 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 1,2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 91,8 | |
| 340 | Phá lớp vữa trát tường (lớp vữa trát của gạch ốp tường) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 171,25 | |
| 341 | Cắt tường gạch bằng máy để lắp lam gió, chiều dày tường ≤20cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 20,4 | |
| 342 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,72 | |
| 343 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 11,126 | |
| 344 | Vận chuyển cửa cũ về kho nhà trường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 345 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 3 | |
| 346 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam thông gió đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,23 | |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió đúc sẵn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,023 | |
| 348 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lam gió | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 0,027 | |
| 349 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 350 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,414 | |
| 351 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,096 | |
| 352 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 263,29 | |
| 353 | Trát lam thông gió, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu VL*1,25, NC*1,1) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 10,704 | |
| 354 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 102,22 | |
| 355 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 10,704 | |
| 356 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 112,924 | |
| 357 | Lót nền bê tông đá 4x6, dày 100 đổ bằng thủ công mác 75 tầng 1 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 2,156 | |
| 358 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt tiết diện 300x600 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 64,69 | |
| 359 | Thi công trần tôn kẽm (kể cả hệ khung đỡ trần, nẹp viền nhôm) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 64,69 | |
| 360 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 cao 2,1m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 161,07 | |
| 361 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng vật liệu HPL dày 12mm cao 2,0m (đã bao gồm cửa, vách ngăn và phụ kiện inox 304) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 67,08 | |
| 362 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xingfa Việt Nam hoặc tương đương hệ 55, kính trà mờ dày 8mm (kể cả chốt inox) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 8,4 | |
| 363 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) hoặc tương đương khu vệ sinh nam +nữ tầng 2,3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 56,007 | |
| 364 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 (1,25kg/m) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,051 | |
| 365 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,051 | |
| 366 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (1 chống rỉ, 1 màu) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,896 | |
| 367 | Lắp bệ đỡ Lavobo bằng đá granite Tân Dân hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 6,24 | |
| 368 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng xí bệt của trường, VL=0) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 369 | Thay nắp nhựa đậy xí bệt | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 370 | Thay hệ thống van xả két nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 371 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng xí bệt tận dụng, lắp nắp nhựa, van xả | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | xí bệt | 12 | |
| 372 | Lắp dây rắc inox xí bệt dài 0,6m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 373 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh loại inax hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 374 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại lớn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 375 | Lắp đặt van chữ T inox D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 376 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng tiểu của trường, VL=0) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 377 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng tiểu nam tận dụng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 378 | Van xả tiểu nam Inax (UF-7V) hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 379 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo âm bàn đá (loại inax) hoặc tương đương | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 380 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 381 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 382 | Lắp đặt phễu thu D60 mặt inox D200x200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 383 | Lắp đặt gương soi gia công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 384 | ống nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,67 | |
| 385 | ống nhựa PVC D90 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,58 | |
| 386 | ống nhựa PVC D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,12 | |
| 387 | ống nhựa PVC D42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,32 | |
| 388 | Cút nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | |
| 389 | Cút nhựa PVC D90 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 390 | Cút nhựa PVC D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 391 | Cút nhựa PVC D42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 392 | Tê nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | |
| 393 | Tê nhựa PVC D90 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 394 | Tê nhựa PVC D42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 395 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 9,6 | |
| 396 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,96 | |
| 397 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 5,76 | |
| 398 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 5,638 | |
| 399 | Lót nền bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,96 | |
| 400 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 9,6 | |
| 401 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 402 | ống nhựa PVC D42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 403 | ống nhựa PVC D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,5 | |
| 404 | ống nhựa PVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 405 | Cút nhựa PVC D42x27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 406 | Nối nhựa PVC D27x21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 407 | Cút nhựa PVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | |
| 408 | Tê nhựa PVC D42x27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 409 | Tê nhựa PVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 27 | |
| 410 | Van khóa đồng D42 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 411 | Van khóa đồng D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 412 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 413 | Đèn ốp trần D300-12W | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 414 | Lắp đặt công tắc đôi (hộp+nắp+2 công tắc+cầu chì) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 415 | Lắp đặt công tắc đơn (hộp+nắp+volim quạt+cầu chì) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 416 | Aptomat 1 pha, I=10A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 417 | Dây điện 1x1,5mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 268 | |
| 418 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 112 | |
| 419 | HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP TÒA NHÀ THÍ NGHIỆM B4 (CẠNH NHÀ TRUYỀN THỐNG) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hạng mục | 0 | tên hạng mục công việc |
| 420 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 157,73 | |
| 421 | Tháo dỡ li tô gỗ 30x300 mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤28m (3,36md/m2 mái) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,477 | |
| 422 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, bằng thủ công (sê nô mái trên cốt +6,35m) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 74,87 | |
| 423 | Bốc xếp và vận chuyển xuống đất-gỗ các loại | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,477 | |
| 424 | Cận chuyển ngói gỗ tận dụng về kho nhà trường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 425 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 426 | Gia công bán kèo thép hộp 60x120x2,5 (6,83 kg/md) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,131 | |
| 427 | Lắp dựng bán kèo thép hộp 60x120x2,5 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,131 | |
| 428 | Đóng li tô kẽm TS40.48 hoặc tương đương (trọng lượng nhẹ) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 159,28 | |
| 429 | Lợp lại mái ngói 13v/m2 (ngói Hạ Long hoặc tương đương) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 159,28 | |
| 430 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) hoặc tương đương sê nô mái trên cốt +6,35m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 74,87 | |
| 431 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốc thoát nước về ống thu sê nô mái trên cốt +4,75m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 41,63 | |
| 432 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 (thành sê nô bảo vệ lớp chống thấm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 55,4 | |
| 433 | Cạo bỏ lớp sơn lại sê nô bằng thủ công (50% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 13,475 | |
| 434 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 13,475 | |
| 435 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 26,95 | |
| 436 | Vệ sinh, đánh bóng mặt ngoài thành sê nô đá rửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 22,48 | |
| 437 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 90,16 | |
| 438 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm vách nhựa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 15,12 | |
| 439 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (50% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 44,555 | |
| 440 | Thi công trần tôn kẽm (kể cả hệ khung đỡ trần, nẹp viền nhôm) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 98,41 | |
| 441 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 44,555 | |
| 442 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 89,11 | |
| 443 | Gia công, lắp dựng vách kính dày 8mm khung nhôm hệ 1000 trong nhà | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 15,12 | |
| 444 | Nhân công tháo dỡ các móc, chốt cũ và sửa chữa nhỏ cánh, khung cửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1 | |
| 445 | Lắp các phụ kiện của cửa: Chốt dọc phía trên inox dài 600 (1 chốt) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 446 | Lắp các phụ kiện của cửa: Chốt dọc inox dài 200 (1 chốt) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 447 | Lắp các phụ kiện của cửa: tay nắm chữa U | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 448 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp móc gió (mỗi bộ cửa 2 bộ mốc) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 449 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 8,25 | |
| 450 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bằng thủ công (50% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 11,34 | |
| 451 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (50% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 69,846 | |
| 452 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 19,275 | |
| 453 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 54,411 | |
| 454 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 15,87 | |
| 455 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 101,975 | |
| 456 | Vệ sinh, đánh bóng mặt ngoài thành lan can, lan can | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 21,905 | |
| 457 | Sản xuất, lắp dựng lan can ban công ống kẽm D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 17,75 | |
| 458 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 3,269 | |
| 459 | Cạo bỏ lớp sơm trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (30% diện tích) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 38,971 | |
| 460 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 129,9 | |
| 461 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 462 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 463 | Đèn ốp trần D300-12W | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 464 | Lắp đặt công tắc đôi (hộp+nắp+2 công tắc+cầu chì) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 465 | Lắp đặt ổ cắm (hộp+nắp+2 ổ cắm+cầu chì) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 466 | Lắp đặt aptomat 1 pha, I=30A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 467 | Dây điện 1x1,5mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 284 | |
| 468 | Dây điện 1x2,5mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86 | |
| 469 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 110 | |
| 470 | HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI CHE TỪ NHÀ A1 ĐẾN NHÀ TRUYỀN THỐNG | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hạng mục | 0 | tên hạng mục công việc |
| 471 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1,414 | |
| 472 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 115,99 | |
| 473 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,543 | |
| 474 | Gia công li tô 30x300 (mới 100%) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,351 | |
| 475 | Gia công mới 50% số lượng cầu phong gỗ (tận dụng gỗ nhà trường) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,192 | |
| 476 | Lợp lại mái ngói 13v/m2 (tận dụng ngói của Trường, VL=0) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 115,99 | |
| 477 | Vật liệu, nhân công sửa chữa, gia cố trụ gỗ bị mối mọt | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | |
| 478 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 100 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,414 | |
| 479 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 38,28 | |
| 480 | Sơn chân cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 6,675 | |
| 481 | Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanh | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 81,798 | |
| 482 | HM: CHỐNG THẤM MÁI NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN THUYỀN VIÊN VÀ MÁI HỘI TRƯỜNG 3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hạng mục | 0 | tên hạng mục công việc |
| 483 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 155,23 | |
| 484 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) hoặc tương đương sê nô mái trên cốt +4,75m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 155,23 | |
| 485 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốc thoát nước về ống thu sê nô mái | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 122,55 | |
| 486 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 (thành sê nô bảo vệ lớp chống thấm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 32,68 | |
| 487 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 312,81 | |
| 488 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) hoặc tương đương sê nô mái trên cốt +4,75m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 312,81 | |
| 489 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốc thoát nước về ống thu sê nô mái | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 257,65 | |
| 490 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 (thành sê nô bảo vệ lớp chống thấm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 55,16 | |
| 491 | Lát gạch bát tràng kích thước gạch 40x40cmsàn mai | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 168,98 | |
| 492 | Nhân công tháo dỡ máng thoát nước mái do bị mục | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | |
| 493 | Khoan đáy sê nô để bổ sung đường ống thoát nước mái D114 (bổ sung 10 vị trí thoát nước) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ khoan | 10 | |
| 494 | ống nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2 | |
| 495 | Nối nhựa PVC D114 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 496 | Cùm ống nhựa D114 bằng cùm inox (khoảng cách 1m/cái) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 200 | |
| 497 | HM: CUNG CẤP GIÁ PHỤC VỤ LƯU TRỮ BÀI THI, LÀM MỚI HÀNG RÀO BẢO VỆ GIỮA KHU DÂN CƯ VÀ KTX K7, CUNG CẤP, LẮP ĐẶT KHUNG BẢO VỆ CỬA SỔ CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐIỆN TẠI GIẢNG ĐƯỜNG G1, SỬA CHỮA GIƯỜNG SẮT PHỤC VỤ ĐÀO TẠO GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hạng mục | 0 | tên hạng mục công việc |
| 498 | Cung cấp, lắp dựng giá lưu trữ bài thi kích thước 400x2700 (cấu tạo khung đỡ V40x40 lỗ cao 2,7m; 7 giá dỡ dài 2m, rộng 0,4m bằng thép hộp 40x20 hộp 13x16) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 22 | |
| 499 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt (4 trụ sắt kẽm D90, thanh lan can sắt kẽm D76) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 12,811 | |
| 500 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 13,811 | |
| 501 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1,4 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 191,277 | |
| 502 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 191,277 | |
| 503 | Nhận công, vật tư sửa chữa giường (cắt, thay và hàn các thanh giường hỏng, rỉ sét) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 504 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 21,6 | |
| 505 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 12,811 | |
| 506 | Nhận công dọn cây, rác, bàn ghế hỏng nhà A10 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 10 | |
| 507 | Vận chuyển đi đổ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi