Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2021: Cung cấp vật tư và thi công công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger 05 chỗ, biển kiểm soát 38H - 3349 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SCL2021: Cung cấp vật tư và thi công công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger 05 chỗ, biển kiểm soát 38H - 3349 - Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175217 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:46:00 đến ngày 2021-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,121,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xéc măng code 0 | Phụ tùng thay thế | bộ | 4 | |
| 2 | Piston code 0 | Phụ tùng thay thế | quả | 4 | |
| 3 | Gioăng quy lát | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 4 | Gioăng nắp giàn cò | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 5 | Phớt đầu trục cơ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 6 | Phớt đuôi trục cơ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 7 | Phớt trục cam | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 8 | Phớt bơm cao áp | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 9 | Gioăng bộ làm mát dầu nhớt máy | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 10 | Bạc biên cost 0 | Phụ tùng thay thế | bộ | 1 | |
| 11 | Bạc balie | Phụ tùng thay thế | bộ | 1 | |
| 12 | Căn dơ dọc trục | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 13 | Xu páp xả | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 14 | Xu páp hút | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 15 | Bi ắc cơ | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 16 | Phớt ghít xu páp | Phụ tùng thay thế | chiếc | 12 | |
| 17 | Két nước làm mát | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 18 | Bơm nước động cơ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 19 | Long đen dầu hồi kim phun | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 20 | Long đen đệm kim phun | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 21 | Tuy ô cao su làm mát vào tu bô | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 22 | Tuy ô cao su làm mát ra tu bô | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 23 | Cu roa cam | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 24 | Bi tăng cam | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 25 | Gioăng cổ hút | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 26 | Gioăng cổ xả | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 27 | Dây ga | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 28 | Gioăng bưởng đầu máy | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 29 | Ống dầu hồi tu bô | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 30 | Bơm dầu nhớt | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 31 | Lọc dầu nhớt | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 32 | Lọc nhiên liệu | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 33 | Lọc gió | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 34 | Cu roa máy phát | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 35 | Cu roa điều hòa | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 36 | Bi tê | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 37 | Bàn ép | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 38 | Lá côn | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 39 | Phớt la tắc cầu trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 40 | Bi các đăng 27*82 | Phụ tùng thay thế | vòng | 3 | |
| 41 | Giảm xóc trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 42 | Giảm xóc sau | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 43 | Cao su chân máy | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 44 | Cao su cân bằng | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 45 | Cao su đồng tiền | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 46 | Dây phanh tay phải | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 47 | Bi vi sai cầu sau | Phụ tùng thay thế | vòng | 2 | |
| 48 | Bi quả dứa vòng to | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 49 | Bi quả dứa vòng nhỏ | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 50 | Bi moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | vòng | 2 | |
| 51 | Bi moay ơ sau | Phụ tùng thay thế | vòng | 2 | |
| 52 | Rô tuyn lái trong | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 53 | Rô tuyn lái ngoài | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 54 | Rô tuyn Bót lái chính | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 55 | Rô tuyn trụ đứng trên | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 56 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 57 | Rô tuyn bót lái phụ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 58 | Bạc cần đi số | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 59 | Vòng bi kim bi moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 60 | Phớt moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 61 | Phớt láp ngoài | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 62 | Đệm nhíp | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 63 | Cao su ắc nhíp sau | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 64 | Phớt láp trong bên phải | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 65 | Chổi gạt mưa | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 66 | Cao su ắc nhíp trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 67 | Manh la tắc cầu sau (mặt bích quả dứa) | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 68 | Tuy ô côn | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 69 | Bộ má phanh trước | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 70 | Bộ má phanh sau | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 71 | Xy lanh côn dưới | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 72 | Tổng côn | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 73 | Cao su chụp bụi láp trong | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 74 | Cao su chụp bụi láp ngoài | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 75 | Cao su càng A | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 76 | Nến sấy | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 77 | Phin lọc gas | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 78 | Gas + dầu lạnh | Phụ tùng thay thế | kg | 1 | |
| 79 | Trục + mô tơ gạt mưa | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 80 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 81 | Bọc lại toàn bộ sàn xe, táp ly cửa xe | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 82 | Goăng hơi cữa xe | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 83 | Nẹp kính trong trái | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 84 | Nẹp kính trong phải | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 85 | Nẹp kính ngoài trái | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 86 | Nẹp kính ngoài phải | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 87 | Keo đỏ | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 2 | |
| 88 | Xăng rửa | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 10 | |
| 89 | Dầu phanh , côn | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 2 | |
| 90 | Dầu trợ lực lái | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 1 | |
| 91 | Dầu cầu, hộp số | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 11 | |
| 92 | Nước làm mát máy | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 8 | |
| 93 | Dầu diesel | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 30 | |
| 94 | Dung dịch RP7 | Vật tư phục vụ sửa chữa | lọ | 2 | |
| 95 | Dầu máy | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 7 | |
| 96 | Công tháo lắp cẩu máy thay thế phụ tùng | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| 97 | Công thay thế phần gầm | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| 98 | Công thay thế phần điện + điều hòa | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| 99 | Gò hàn phục hồi những chỗ gỉ mọt của xe và nắn chỉnh phục hồi hình dáng xe... (Bao gồm vật tư và nhân công) | Nhân công sữa | xe | 1 | |
| 100 | Bả ma tít. Sơn lại toàn bộ xe bằng sơn chất lượng cao trong phòng sơn, sấy, đánh bóng hoàn chỉnh vỏ xe | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 20% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi