Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 25, Quốc lộ 29, Quốc lộ 19C thuộc địa phận tỉnh Phú Yên giai đoạn 2021-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 25, Quốc lộ 29, Quốc lộ 19C thuộc địa phận tỉnh Phú Yên giai đoạn 2021-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213024 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:27:00 đến ngày 2021-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,675,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quản lý đường tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: tuần đường; đếm xe; kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đấu nối. (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 207,3 | Chiều dài quản lý đường tuyến QL.25 01 năm 69.1Km, khối lượng 03 năm = 69.1*3 = 207.3Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên nền đường và hệ thống thoát nước tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: Đắp phụ nền, lề đường; bạt lề đường; cắt cỏ, phát quang; vét rãnh hở hình chữ nhật; vét rãnh hở hình thang; vét rãnh kín; Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m; Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Km | 182,22 | Chiều dài thực hiện BDTX tuyến QL.25 01 năm (sau khi trừ các đoạn bàn giao XDCB) là 60.74Km, khối lượng 03 năm = 60.74*3 = 182.2Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km, cột biển báo; nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H, cọc GPMB, cột Km; Nắn chỉnh, tu sửa biển báo; Vệ sinh mặt biển phản quang (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 182,22 | |
| 4 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (có thời gian thực hiện 36 tháng) tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 133,812 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường BTN tuyến QL.25 01 năm là 44.604Km, khối lượng 03 năm = 44.604*3 = 133.812Km |
| 5 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu đá dăm nhựa (có thời gian thực hiện 36 tháng) tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 15cm đá dăm tiêu chuẩn và láng nhựa 03 lớp; vá ổ gà bằng 15cm ĐDTC và láng nhựa 3 lớp (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 35,235 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.25 kết cấu đá dăm nhựa 01 năm là 11.745Km, khối lượng 03 năm = 11.745*3 =35.235Km |
| 6 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 16 tháng) tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 2,92 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.25 các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 16 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 2.19Km, như vậy khối lượng thực hiện 16 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 2.19+2.19*(16-12)/12 = 2,92Km |
| 7 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 1,0985 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.25 các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 2.197Km, như vậy khối lượng thực hiện 06 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 2.197*6/12 = 1.0985Km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường tuyến QL.25 | Bao gồm công việc: quét dọn, vệ sinh mặt đường thông thoáng, sạch sẽ (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 182,22 | |
| 9 | Công tác quản lý cầu tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: Kiểm tra thường xuyên, định kỳ cầu; Kiểm tra cầu trước và sau mùa bão | m | 2.466,03 | Chiều dài quản lý cầu tuyến QL.25 01 năm 822.01, khối lượng 03 năm = 822.01*3 = 2,466.03m |
| 10 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu tuyến QL.25 | Bao gồm các công việc: Sơn lan can cầu; vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước; vệ sinh khe co giãn; vệ sinh mố cầu; phát quang hai đầu mố và đường dẫn đầu cầu; vá ổ gà bong bật, trồi lún, vệt bánh xe mặt cầu và đường dẫn hai đầu cầu | m | 2.466,03 | |
| 11 | Công tác quản lý đường tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: tuần đường; đếm xe; kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đấu nối. (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 327,96 | Chiều dài quản lý đường tuyến QL.29 01 năm 109.32Km, khối lượng 03 năm = 109.32*3 = 327.96Km |
| 12 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên nền đường và hệ thống thoát nước tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: Đắp phụ nền, lề đường; đào hót đất sụt; bạt lề đường; cắt cỏ, phát quang; vét rãnh hở hình chữ nhật; vét rãnh hở hình thang; vét rãnh kín; Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m; Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Km | 313,56 | Chiều dài thực hiện BDTX tuyến QL.29 01 năm (sau khi trừ các đoạn bàn giao XDCB) là 104.52Km, khối lượng 03 năm = 104.52*3 = 313.56Km |
| 13 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km, cột biển báo; nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột Km; Nắn chỉnh, tu sửa biển báo; Vệ sinh mặt biển phản quang (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 313,56 | |
| 14 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (có thời gian thực hiện 36 tháng) tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 246,552 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường BTN tuyến QL.29 01 năm là 82.184Km, khối lượng 03 năm = 82.184*3 = 246.552Km |
| 15 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu BTXM (có thời gian thực hiện 36 tháng) tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: sửa chữa khe co, khe giãn, khe dọc; sửa chữa vết nứt mặt đường BTXM (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 7,047 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.29 kết cấu BTXM 01 năm là 2.349Km, khối lượng 03 năm = 2.349*3 = 7.047Km |
| 16 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 27 tháng) tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 7,983 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.29 các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 27 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 3.548Km, như vậy khối lượng thực hiện 27 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 3.548*2+3.548*(27-24)/12 = 7.983Km |
| 17 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 17 tháng) tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 14,3778 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.29 các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 17 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 10.149Km, như vậy khối lượng thực hiện 17 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 10.149+10.149*(17-12)/12 = 14.3778Km |
| 18 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 3,145 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.29 các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 6.29Km, như vậy khối lượng thực hiện 06 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 6.29*6/12 = 3.145Km |
| 19 | Vệ sinh mặt đường tuyến QL.29 | Bao gồm công việc: quét dọn, vệ sinh mặt đường thông thoáng, sạch sẽ (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 313,56 | |
| 20 | Công tác quản lý cầu tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: Kiểm tra thường xuyên, định kỳ cầu; Kiểm tra cầu trước và sau mùa bão | m | 3.769,38 | Chiều dài quản lý cầu tuyến QL.29 01 năm 1,256.46, khối lượng 03 năm = 1,256.46*3 = 3,769.38Km |
| 21 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu tuyến QL.29 | Bao gồm các công việc: Sơn lan can cầu; vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước; vệ sinh khe co giãn; vệ sinh mố cầu; phát quang hai đầu mố và đường dẫn đầu cầu; vá ổ gà bong bật, trồi lún, vệt bánh xe mặt cầu và đường dẫn hai đầu cầu | m | 3.769,38 | |
| 22 | Công tác quản lý đường tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: tuần đường; đếm xe; kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đấu nối. (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 321,63 | Chiều dài quản lý đường tuyến QL.19C 01 năm 107.21Km, khối lượng 03 năm = 107.21*3 = 321.63Km |
| 23 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên nền đường và hệ thống thoát nước tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: Đắp phụ nền, lề đường; đào hót đất sụt; bạt lề đường; cắt cỏ, phát quang; vét rãnh hở hình chữ nhật; vét rãnh hở hình thang; vét rãnh kín; Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m; Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Km | 321,63 | Chiều dài thực hiện BDTX tuyến QL.19C 01 năm là 107.21Km, khối lượng 03 năm = 107.21*3 = 321.63Km |
| 24 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km, cột biển báo; nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột Km; Nắn chỉnh, tu sửa biển báo; Vệ sinh mặt biển phản quang (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 321,63 | |
| 25 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (có thời gian thực hiện 36 tháng) tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 250,326 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường BTN tuyến QL.19C 01 năm là 83.442Km, khối lượng 03 năm = 83.442*3 = 250.326Km |
| 26 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu BTXM (có thời gian thực hiện 36 tháng) tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: sửa chữa khe co, khe giãn, khe dọc; sửa chữa vết nứt mặt đường BTXM (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 7,485 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.19C kết cấu BTXM 01 năm là 2.495Km, khối lượng 03 năm = 2.495*3 = 7.485Km |
| 27 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 18 tháng) tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 11,9805 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.19C các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 18 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 7.987Km, như vậy khối lượng thực hiện 18 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 7.987+7.987*(18-12)/12 = 11.9805Km |
| 28 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 17 tháng) tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 8,034 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.19C các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 17 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 5.671Km, như vậy khối lượng thực hiện 17 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 5.671+5.671*(17-12)/12 = 8.034Km |
| 29 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 15 tháng) tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 0,155 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.19C các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 15 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 0.124Km, như vậy khối lượng thực hiện 15 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 0.124+0.124*(15-12)/12 = 0.155Km |
| 30 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu bê tông nhựa (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: láng nhựa mặt đường rạn nứt, bong tróc; xử lý cao su, sình lún mặt đường bằng 30cm cấp phối đồi, 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 30cm CPĐD và 7cm BTN; vá ổ gà bằng 15cm CPĐD và 7cm BTN (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 3,2705 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.19C các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 6.541Km, như vậy khối lượng thực hiện 06 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 6.541*6/12 = 3.2705Km |
| 31 | Sửa chữa đảm bảo giao thông các hư hỏng rải rác, cục bộ mặt đường kết cấu BTXM (trong phạm vi bảo hành, có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: sửa chữa khe co, khe giãn, khe dọc; sửa chữa vết nứt mặt đường BTXM (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 0,475 | Chiều dài thực hiện BDTX mặt đường tuyến QL.19C kết cấu BTXM các đoạn nằm trong phạm vi bảo hành (có thời gian thực hiện còn lại 6 tháng) có chiều dài thực hiện trong 01 năm là 0.95Km, như vậy khối lượng thực hiện 06 tháng (tính cho thời gian thực hiện hợp đồng là 36 tháng) = 0.95*6/12 = 0.475Km |
| 32 | Vệ sinh mặt đường tuyến QL.19C | Bao gồm công việc: quét dọn, vệ sinh mặt đường thông thoáng, sạch sẽ (Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện theo Chương V của E-HSMT) | Km | 321,63 | |
| 33 | Công tác quản lý cầu tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: Kiểm tra thường xuyên, định kỳ cầu; Kiểm tra cầu trước và sau mùa bão | m | 5.056,2 | Chiều dài quản lý cầu tuyến QL.19C 01 năm 1,685.4, khối lượng 03 năm = 1,685.4*3 = 5,056.2Km |
| 34 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu tuyến QL.19C | Bao gồm các công việc: Sơn lan can cầu; vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước; vệ sinh khe co giãn; vệ sinh mố cầu; phát quang hai đầu mố và đường dẫn đầu cầu; vá ổ gà bong bật, trồi lún, vệt bánh xe mặt cầu và đường dẫn hai đầu cầu | m | 5.056,2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi