Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Tằng Loỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142468 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 16:48:00 đến ngày 2021-02-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường. Đã làm phụ trách, giám sát chất lượng từ 03 gói thầu quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường:- Nhóm 1: Lấy mẫu Nước thải, nước mặt;- Nhóm 2: Lấy mẫu Khí thải, không khí xung quanh. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường. Đã làm trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường từ 02 gói thầu quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên. Đối với trưởng nhóm lấy mẫu khí thải phải có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu khí thải do hãng thiết bị hoặc nhà phân phối cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích môi trường và trưởng nhóm đảm bảo chất lượng, kiểm soát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường. Đã làm trưởng nhóm phân tích môi trường, phụ trách đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng từ 02 gói thầu quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Cao đẳng trở lên được đào tạo trong lĩnh vực phân tích môi trường, hóa học. Đã từng tham gia lấy mẫu, xử lý, phân tích, tổng hợp các thông số về môi trường từ 02 gói thầu (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ khí tượng hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ khí tượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo tốc độ gió, hướng gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo vận tốc, hướng gió |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị lấy mẫu khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy mẫu khí thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị lấy mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy mẫu khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị đo lưu lượng khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lưu lượng khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị đo hiện số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nước thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tủ ủ BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nuôi cấy vi sinh vật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tủ bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo quản mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị cất nước 2 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cất nước phục vụ thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích chùm sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng phá mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phân tích quang phổ AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các nguyên tố kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo môi trường nuôi cấy vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị đo tiếng ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo và phân tích tiếng ồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí tượng ống khói |
| 2 | Độ ẩm | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí tượng ống khói |
| 3 | Vận tốc gió | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí tượng ống khói |
| 4 | Hướng gió | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí tượng ống khói |
| 5 | Áp suất khí quyển | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí tượng ống khói |
| 6 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí thải |
| 7 | Vận tốc khí thải | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí thải |
| 8 | Khí CO | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí thải |
| 9 | Khí NOx | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí thải |
| 10 | HF | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí thải |
| 11 | Khí SO2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí thải |
| 12 | Bụi tổng (TSP) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- các thông số khí thải |
| 13 | Chiều cao nguồn thải | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- Đặc tỉnh nguồn thải |
| 14 | Đường kính trong miệng ống khói | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- Đặc tỉnh nguồn thải |
| 15 | Lưu lượng khí thải | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 80 | Giám sát nguồn thải- Giám sát khí thải- Đặc tỉnh nguồn thải |
| 16 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 17 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 18 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 19 | Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 20 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 21 | Tổng photpho (P) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 22 | Tổng Nitơ (N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 23 | Kim loại nặng Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 24 | Kim loại nặng Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 25 | Kim loại nặng Asen (As) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 26 | Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 27 | Kim loại Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 28 | Kim loại Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 29 | Kim loại Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 30 | Kim loại Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 31 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 32 | Photphat (PO43-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 33 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 34 | Tổng dầu, mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 35 | Coliform | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 52 | Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải |
| 36 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 37 | Độ ẩm | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 38 | Vận tốc | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 39 | Hướng gió | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 40 | Bụi tổng số (TSP) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 41 | Ồn khu công nghiệp và đô thị | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 42 | Khí CO | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 43 | Khí NO2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 44 | Khí SO2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 45 | Oxy hòa tan (DO) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 46 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 47 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 48 | Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 49 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 50 | Nitơ Amôn (NH4+) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 51 | Nitrate (NO3-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 52 | Nitrite (NO2-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 53 | Kim loại nặng Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 54 | Kim loại nặng Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 55 | Kim loại nặng Asen (As) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 56 | Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 57 | Kim loại Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 58 | Kim loại Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 59 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 60 | Photphat (PO43-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 61 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 62 | Dầu mỡ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 63 | Coliform | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 120 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường. Đã làm phụ trách, giám sát chất lượng từ 03 gói thầu quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường:- Nhóm 1: Lấy mẫu Nước thải, nước mặt;- Nhóm 2: Lấy mẫu Khí thải, không khí xung quanh. | 2 | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường. Đã làm trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường từ 02 gói thầu quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên. Đối với trưởng nhóm lấy mẫu khí thải phải có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu khí thải do hãng thiết bị hoặc nhà phân phối cấp. | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích môi trường và trưởng nhóm đảm bảo chất lượng, kiểm soát | 2 | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường. Đã làm trưởng nhóm phân tích môi trường, phụ trách đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng từ 02 gói thầu quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên | 10 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo | 16 | Trình độ từ Cao đẳng trở lên được đào tạo trong lĩnh vực phân tích môi trường, hóa học. Đã từng tham gia lấy mẫu, xử lý, phân tích, tổng hợp các thông số về môi trường từ 02 gói thầu (thực hiện quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | Đo nhiệt độ khí tượng hiện trường | 2 |
| 2 | Máy đo áp suất | Đo nhiệt độ khí tượng | 2 |
| 3 | Máy đo tốc độ gió, hướng gió | Đo vận tốc, hướng gió | 2 |
| 4 | Thiết bị lấy mẫu khí thải | Lấy mẫu khí thải | 2 |
| 5 | Thiết bị đo | Đo khí | 2 |
| 6 | Thiết bị lấy mẫu khí | Lấy mẫu khí | 2 |
| 7 | Thiết bị đo lưu lượng khí | Đo lưu lượng khí | 2 |
| 8 | Thiết bị đo hiện số | Đo nước thải | 2 |
| 9 | Tủ ủ BOD | Nuôi cấy vi sinh vật | 1 |
| 10 | Tủ bảo quản mẫu | Bảo quản mẫu | 1 |
| 11 | Thiết bị cất nước 2 lần | Cất nước phục vụ thí nghiệm | 1 |
| 12 | Máy quang phổ UV-VIS | Phân tích chùm sáng | 1 |
| 13 | Thiết bị phá mẫu | Dùng phá mẫu | 1 |
| 14 | Máy phân tích quang phổ AAS | Phân tích các nguyên tố kim loại | 1 |
| 15 | Tủ ấm | Tạo môi trường nuôi cấy vi sinh | 1 |
| 16 | Thiết bị đo tiếng ồn | Đo và phân tích tiếng ồn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi