Gói thầu: Thực hiện các dịch vụ công khu vực khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236129-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thực hiện các dịch vụ công khu vực khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210236108
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kiến thiết thị chính và sự nghiệp môi trường đã được UBND tỉnh giao tại Quyết định 3006/QĐ-UBND ngày 10/12/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:30:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,609,563,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 454,5
2 Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10000m2 227,8448
3 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10000m2 1.296,1379
4 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 960,768
5 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 181,992
6 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 thùng 15,6
7 Thùng rác nhựa công nghiệp, 240L Mô tả kỹ thuật theo Chương V thùng 15
8 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác bằng xe ép rác 5T, cự ly bình quân 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 36
9 Chi phí xử lý rác thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 36
10 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 45
11 Công tác thu gom bùn (Tính trong 12 tháng, 1 tuần thực hiện 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2.990,88
12 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, cự ly trung chuyển bùn 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 69,6
13 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (240 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 11.318,712
14 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (240 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 13.547,4
15 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 621,6528
16 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 1.243,3056
17 Trồng dặm cỏ (6 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1m2/lần 621,6528
18 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (240 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 2.085,36
19 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 2.268
20 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 3.144
21 Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giỏ loại ngắn ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/lần 2,6067
22 Mua 20 chậu cây mỹ hồng (bông trang), chiều cao cây 0,9-1,2m, chậu vuông ngang 0,85, cao 0,55m (đã bao gồm chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V chậu 20
23 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/năm 15,6195
24 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cây/ năm 7,86
25 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cây/năm 679,5
26 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cây/năm 6
27 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cây 1.365
28 Thay mới đèn chiếu sáng bằng bóng đèn led 150W (nguồn philips, chip philips, Dimming 5 cấp, nhiệt độ màu: 3000-6500k/IP66, Quang thông (Lm): 120Lm/W, điện áp 100-240 VAC,50/60 Hz) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bóng 5
29 Thay bóng cao áp bằng máy, H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bóng 4
30 Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lốp 0,112
31 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cầu chì 22,4
32 Thay chấn lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 4,48
33 Thay bộ mồi chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 4,48
34 Sơn chụp, sơn cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 16,95
35 Sơn tủ điện cả giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 3,5
36 Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 16,8
37 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm/ngày 2.555
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->