Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 11:21:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,253,182 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 200 tấn) | 200 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 2 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 32 tấn) | 32 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 3 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 10 tấn) | 10 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 4 | Cầu trục đập tràn | 20 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 5 | Cầu trục CNN (móc cẩu 50 tấn) | 50 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 6 | Cầu trục CNN (móc cẩu 12,5 tấn) | 12,5 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 7 | Cầu trục hạ lưu | 20 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 8 | Bình áp lực | 4 m3 – 6,3 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 9 | Bình áp lực | 4 m3 – 6,3 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 10 | Bình áp lực | 4 m3 – 6,3 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 11 | Bình áp lực | 3,2 m3 – 0,8 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 12 | Bình áp lực | 1,6 m3 – 6,3 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 13 | Bình áp lực | 4 m3 – 6,3 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 14 | Bình áp lực | 3,2 m3 – 0,8 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 15 | Bình áp lực | 4 m3 – 6,3 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 16 | Bình áp lực | 4 m3 – 6,3 MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 17 | Xe nâng hàng | 5 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 18 | Xe nâng người | 227 kg; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 19 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 250 tấn) | 250 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 20 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 32 tấn) | 32 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 21 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 10 tấn) | 10 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 22 | Cầu trục đập tràn | 12,5 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 23 | Cầu trục CNN (móc cẩu 50 tấn) | 50 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 24 | Cầu trục CNN (móc cẩu 10 tấn) | 10 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 25 | Cầu trục CNN (móc cẩu 3,2 tấn) | 3,2 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 1 | |
| 26 | Cầu trục hạ lưu | 12,5 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Cái | 2 | |
| 27 | Bình áp lực | 2m3-0,8MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 28 | Bình áp lực | 2m3-0,8MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 29 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 30 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 31 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 32 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 33 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 34 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 35 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 36 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 37 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 38 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 39 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 40 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 41 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 42 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 43 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 44 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 45 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 46 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 47 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 48 | Bình áp lực | 0,1m3; 20-31,5MPa; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 49 | Sàn treo | ZLP250; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 50 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 250 tấn) | 250 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 2 | |
| 51 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 32 tấn) | 32 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 2 | |
| 52 | Cầu trục gian máy (móc cẩu 10 tấn) | 10 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 53 | Thang máy | PTE-I-P1000; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 54 | Thang máy | KOREA-0,7 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 55 | Thang máy | KOREA-0,45 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 56 | Cầu trục xe oto | 6 tấn; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 57 | Sàn nâng người | GTWY10-2010; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 58 | Sàn nâng người | GTWY10-2010; Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi