Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phân tích các chỉ tiêu môi trường và thành phần tro xỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phân tích các chỉ tiêu môi trường và thành phần tro xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238548 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:37:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,437,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích mẫu nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 2 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích mẫu nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 3 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích mẫu nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 4 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích mẫu nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 5 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích mẫu nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 6 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích mẫu nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 7 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | độ C | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 8 | Màu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Pt-Co | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 9 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 10 | BOD5 (20độC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 11 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 12 | Chất rắn lơ lửng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 13 | Asen | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 14 | Thủy ngân | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 15 | Chì | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 16 | Cadimi | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 17 | Crom (VI) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 18 | Crom (III) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 19 | Đồng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 20 | Kẽm | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 21 | Niken | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 22 | Mangan | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 23 | Sắt | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 24 | Tổng Xianua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 25 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 26 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 27 | Sulfua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 28 | Florua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 29 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 30 | Tổng Nitơ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 31 | Tổng Photpho (tính theo P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 32 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 33 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 34 | Tổng PCB | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 35 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Vi khuẩn/100ml | 5 | Phân tích nước thải để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 36 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 37 | BOD5 (20oC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 38 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 39 | Oxy hòa tan (DO) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 40 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 41 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 42 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 43 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 44 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 45 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 46 | Photphat (PO43- tính theo P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 47 | Xyanua (CN-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 48 | Asen (As) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 49 | Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 50 | Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 51 | Crom (VI) (Cr6+) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 52 | Tổng Crom | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 53 | Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 54 | Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 55 | Niken (Ni) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 56 | Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 57 | Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 58 | Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 59 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 60 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 61 | Tổng muối hòa tan | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 62 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 63 | Aldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 64 | Benzene hexachloride (BHC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 65 | Dieldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 66 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 67 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 68 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 69 | E.coli | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 7 | Phân tích nước mặt để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 40:2011/ BTNMT, QCVN 08:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 70 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 71 | Dầu mỡ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 72 | Zn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 73 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 74 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 75 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 76 | Cr | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 77 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 78 | Tổng số muối hòa tan | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/kg | 4 | Phân tích chất lượng đất xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 03-MT:2015/BTNMT, 14TCN 53-1997, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 79 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | oC | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 80 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 81 | DO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 82 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 83 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 84 | Photphat (PO43- tính theo P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 85 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 86 | Xyanua (CN-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 87 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 88 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 89 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 90 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 91 | Tổng Crom | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 92 | Cu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 93 | Zn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 94 | Mn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 95 | Fe | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 96 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 97 | Tổng phenol | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 98 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 99 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 100 | Aldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 101 | Benzene hexachloride (BHC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 102 | Dieldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 103 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 104 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 105 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 106 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 107 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 108 | DO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 109 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 110 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 111 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 112 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 113 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 114 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 115 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 116 | Sulfat (SO42-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 117 | Xyanua (CN-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 118 | Asen (As) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 119 | Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 120 | Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 121 | Crom (Cr6+) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 122 | Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 123 | Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 124 | Niken (Ni) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 125 | Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 126 | Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 127 | Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 128 | Selen (Se) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 129 | Aldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/I | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 130 | Benzene hexachloride (BHC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 131 | Dieldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 132 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/I | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 133 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 134 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 135 | Độ dẫn điện (EC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µc/cm | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 136 | Độ đục | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | NTU | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 137 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100 ml | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 138 | E.Coli | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100 ml | 7 | Phân tích chất lượng nước ngầm xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - QCVN 09:2015-MT/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 139 | CO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 6 | Phân tích không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư |
| 140 | Bụi tổng (TSP – trung bình 1 giờ) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 6 | Phân tích không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư |
| 141 | Bụi PM10 (trung bình 24giờ) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 6 | Phân tích không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư |
| 142 | Bụi PM2,5(trung bình 24giờ) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 6 | Phân tích không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư |
| 143 | SO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 6 | Phân tích không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư |
| 144 | NO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 6 | Phân tích không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư |
| 145 | Độ ồn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | dBA | 6 | Phân tích không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư |
| 146 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 147 | Tổng Xyanua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | ppm | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 148 | Xuyanua hoạt động | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | ppm | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 149 | Antimon (Sb) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 150 | Asen (As) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 151 | Bari (Ba) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 152 | Bạc (Ag) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 153 | Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 154 | Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 155 | Coban (Co) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 156 | Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 157 | Molybden (Mo) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 158 | Niken (Ni) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 159 | Selen (Se) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 160 | Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 161 | Crom (VI) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 162 | Vanadi (Va) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 163 | Tổng dầu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 164 | Beri (Be) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 165 | Tali (Tl) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 166 | Muối florua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 18 | Kiểm tra, phân tích thành phần chất thải nguy hại trong tro, xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 để đối chứng kết quả phân tích của các Cơ quan ban ngành kiểm tra - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 167 | Tổng dầu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 16 | Kiểm tra, phân tích hàm lượng tổng dầu trong quá trình khởi động lò - Áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 168 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | 0C | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 169 | Độ ẩm | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | % | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 170 | Tốc độ gió | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | m/s | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 171 | Độ ồn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | dBA | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 172 | Bụi | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 173 | CO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 174 | SO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 175 | NO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Kiểm tra phân tích không khí xung quanh tại các vị trí khác (nếu có yêu cầu) - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi