Gói thầu: Gói thầu số 2 - Đầu tư cải tạo đường ống nước tuần hoàn hở Tổ máy S2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Đầu tư cải tạo đường ống nước tuần hoàn hở Tổ máy S2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025199 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:47:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,900,502,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khớp giãn nở DN1800 | Khớp giãn nở kết nối mặt bích DN1800; h=350 mm; vật liệu SUS304; mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 150 | Cái | 4 | |
| 2 | Van bướm DN1800 | Van bướm kết nối mặt bích DN1800; mặt bích van tiêu chuẩn ANSI Class 150; bao gồm động cơ và cụm chuyển động điều khiển đóng mở van; vật liệu SUS304. | Cái | 4 | |
| 3 | Mặt bích DN1800 | Mặt bích DN1800; vật liệu SUS304; tiêu chuẩn ANSI Class 150 | Cái | 16 | |
| 4 | Bulong M36x200 | Bulong M36x200 ren suốt, vật liệu SUS304 (bao gồm 01 đệm vênh, 01 đệm phẳng, 01 đai ốc) | Bộ | 704 | |
| 5 | Chi tiết 1: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.03 | Cái | 1 | |
| 6 | Chi tiết 2: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.03 | Cái | 1 | |
| 7 | Chi tiết 3: Cút góc 90o, vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.03 | Cái | 1 | |
| 8 | Chi tiết 4: Côn thu OD2420-OD1820; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.03 | Cái | 1 | |
| 9 | Chi tiết 5: Ống OD=2420 mm; L=5000 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.02 | Cái | 1 | |
| 10 | Chi tiết 6: Ống OD=1820 mm; L=3484 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.02 | Cái | 1 | |
| 11 | Chi tiết 9: Ống OD=1820mm; L=900 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.02 | Cái | 4 | |
| 12 | Chi tiết 10: Ống OD=1820mm; L=1820 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.02 | Cái | 2 | |
| 13 | Chi tiết 11: Ống OD=1820mm; L=3857 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Xem bản vẽ THH.01.02 | Cái | 2 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 20,12 | |
| 15 | Tháo dỡ đường ống cũ và các phụ kiện | Chi tiết theo mục 2, Chương V-Phần 2 và các bản vẽ đính kèm E-HSMT | Gói | 1 | |
| 16 | Lắp đặt đường ống thép không gỉ bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo mục 2, Chương V-Phần 2 và các bản vẽ đính kèm E-HSMT | Gói | 1 | |
| 17 | Lấp hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Bao gồm chèn cát dày 0,5mm xung quanh ống | 100m3 | 20,12 | |
| 18 | Lát lại nền gạch xi măng KT 0.24*0.24x0.04 | Lát lại nền gạch xi măng KT 0.24*0.24x0.04 | m2 | 242 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi