Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống kỹ thuật, thiết bị của cơ quan Tổng cục Thuế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162780-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 00:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục Thuế
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống kỹ thuật, thiết bị của cơ quan Tổng cục Thuế
Số hiệu KHLCNT 20210161864
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 22:25:00 đến ngày 2021-02-06 00:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổ hợp dàn nóng công suất tương đương 32HP Dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì của nhà thầu phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, Phần 2. Tổ 3
2 Tổ hợp dàn nóng công suất tương đương 36HP nt Tổ 4
3 Tổ hợp dàn nóng công suất tương đương 42HP nt Tổ 6
4 Tổ hợp dàn nóng công suất tương đương 44HP nt Tổ 5
5 Tổ hợp dàn nóng công suất tương đương 46HP nt Tổ 6
6 Tổ hợp dàn nóng công suất tương đương 48HP nt Tổ 14
7 Dàn lạnh Công suất lạnh: 3,6kW; Công suất sưởi: 4,0kW nt Dàn 30
8 Dàn lạnh Công suất lạnh: 4,5kW; Công suất sưởi: 5,0kW nt Dàn 50
9 Dàn lạnh Công suất lạnh: 5,6kW; Công suất sưởi: 6,3kW nt Dàn 16
10 Dàn lạnh Công suất lạnh: 7,1kW; Công suất sưởi: 8,0kW nt Dàn 8
11 Dàn lạnh Công suất lạnh: 9,0kW; Công suất sưởi: 10,0kW nt Dàn 32
12 Dàn lạnh Công suất lạnh: 11,2kW; Công suất sưởi: 12,5kW nt Dàn 81
13 Dàn lạnh Công suất lạnh: 14,0kW; Công suất sưởi: 16,0kW nt Dàn 30
14 Dàn lạnh Công suất lạnh: 16,0kW; Công suất sưởi: 18,0kW nt Dàn 4
15 Dàn lạnh Công suất lạnh: 2,8kW; Công suất sưởi: 3,2kW nt Dàn 5
16 Dàn lạnh Công suất lạnh: 4,5kW; Công suất sưởi: 5,0kW nt Dàn 21
17 Dàn lạnh Công suất lạnh: 5,6kW; Công suất sưởi: 6,3kW nt Dàn 3
18 Dàn lạnh Công suất lạnh: 7,1kW; Công suất sưởi: 8,0kW nt Dàn 15
19 Dàn lạnh Công suất lạnh: 8,0kW; Công suất sưởi: 9,0kW nt Dàn 48
20 Dàn lạnh Công suất lạnh: 9,0kW; Công suất sưởi: 10,0kW nt Dàn 27
21 Dàn lạnh Công suất lạnh: 11,2kW; Công suất sưởi: 12,5kW nt Dàn 19
22 Dàn lạnh Công suất lạnh: 14,0kW; Công suất sưởi: 16,0kW nt Dàn 53
23 Dàn lạnh Công suất lạnh: 16,0kW; Công suất sưởi: 18,0kW nt Dàn 30
24 Dàn lạnh Công suất lạnh: 28,0kW; Công suất sưởi: 31,5kW nt Dàn 20
25 Cửa gió các loại nt Chiếc 1.339
26 Thông gió, thu hồi nhiệt HRV nt Chiếc 4
27 Bộ điều khiển nối dây cho bộ thu hồi nhiệt nt Bộ 4
28 Bộ điều khiển trung tâm nt Bộ 4
29 Bộ điều khiển nối dây cho dàn lạnh nt Bộ 492
30 Bộ giao diện BACnet nt Bộ 8
31 Bộ cấp nguồn cho điều khiển trung tâm nt Bộ 4
32 Bộ máy tính để bàn nt Bộ 1
33 Điều hòa tủ đứng Công suất lạnh: 8,21kW nt Chiếc 1
34 Điều hòa tủ đứng Công suất lạnh: 10.0kW nt Chiếc 6
35 Điều hòa tủ đứng Công suất lạnh: 14.0kW nt Chiếc 2
36 Điều hòa treo tường Công suất lạnh: 7,1kW nt Chiếc 2
37 Điều hòa treo tường 24.000BTU nt Chiếc 1
38 Điều hòa treo tường 12.000BTU nt Chiếc 3
39 Sơn chống rỉ, sét ( sơn 1 lần/ năm) nt Kg 20
40 Nhân công sơn chống rỉ cho hệ thống điều hòa cục bộ (sơn 1 lần / năm ) nt Gói 1
41 Nạp bổ sung ga R410A nt kg 50
42 Quạt cấp gió tươi hướng trục, lưu lượng 4.000m3/h, H=300 nt Chiếc 12
43 Quạt cấp gió tươi hướng trục, lưu lượng 3.500m3/h, H=300 nt Chiếc 6
44 Quạt cấp gió tươi hướng trục, lưu lượng 2.500m3/h, H=300 nt Chiếc 2
45 Quạt hướng trục hút mùi, LL 200m3/h nt Chiếc 2
46 Quạt thông gió loại gắn tường LL: 500m3/h nt Chiếc 10
47 Quạt thông gió loại gắn tường LL: 2.048m3/h nt Chiếc 2
48 Quạt li tâm hút bếp loại 2 tốc độ lưu lượng 13.700/20.500m3/h, H=500/1100Pa nt Chiếc 1
49 Quạt li tâm hút mùi phòng kĩ thuật tốc độ LL: 4.900m3/h, H=550Pa nt Chiếc 1
50 Quạt hút mùi vệ sinh, ly tâm,LL 24.000m3/h, H=600 Pa nt Chiếc 2
51 Quạt hút mùi vệ sinh thả trần, LL 150m3/h nt Chiếc 8
52 Quạt hút hút khói, ly tâm, LL 18.000m3/h, H=800 Pa (Chịu được 300 độ C trong 2h): nt Chiếc 4
53 Quạt hút hút khói, hướng trục, LL 24.000m3/h, H=250 Pa (Chịu được 300 độ C trong 2h): nt Chiếc 2
54 Quạt hút hút khói, hướng trục, LL 15.000m3/h, H=250 Pa (Chịu được 300 độ C trong 2h): nt Chiếc 2
55 Quạt hút hút khói, hướng trục, LL 10.000m3/h, H=250 Pa (Chịu được 300 độ C trong 2h nt Chiếc 6
56 Quạt tạo áp thang bộ, ly tâm, LL 42.000m3/h, H=550 Pa nt Chiếc 2
57 Quạt tạo áp thang máy, ly tâm, LL 22.000m3/h, H=300 Pa nt Chiếc 3
58 Quạt tạo áp thang máy, ly tâm, LL 11.000m3/h, H=300 Pa nt Chiếc 1
59 Quạt tạo áp thang máy buồng đệm thang máy PCCC, ly tâm, LL 25.000m3/h, H=400 Pa nt Chiếc 1
60 Quạt tạo áp thang phòng đệm, hướng trục,LL 20.000m3/h, H=350 Pa nt Chiếc 4
61 Quạt tạo áp phòng đệm, hướng trục,LL 12.000m3/h, H=250Pa nt Chiếc 3
62 Quạt cấp gió tươi,hướng trục, LL 34.000m3/h, H=400 Pa nt Chiếc 3
63 Quạt cấp gió tươi,hướng trục, LL 16.000m3/h, H=220 Pa nt Chiếc 3
64 Quạt hút gió, ly tâm, hai tốc độ LL 28.800/18.000m3/h, H=640/250 Pa nt Chiếc 12
65 Tủ điện tổng ĐHKK , KT: 2400x1800x600)mm nt Chiếc 2
66 Tủ điện tống điều hòa, KT: (1000x700x400)mm nt Chiếc 1
67 Tủ điện ĐH tầng 800x600x300mm: nt Chiếc 20
68 Tủ điện tổng thông gió nt Chiếc 1
69 Tủ điện thông gió hầm 3 nt Chiếc 1
70 Tủ điện thông gió hầm 2 nt Chiếc 1
71 Tủ điện thông gió hầm 1 nt Chiếc 1
72 Tủ điện tầng 2 nt Chiếc 1
73 Tủ điện tầng áp mái nt Chiếc 1
74 Tủ điện motor van nt Chiếc 1
75 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường truyền tín hiệu điện thoại (1090 nút thoại) nt hệ thống 1
76 Kiểm tra, bảo dưỡng tổng đài độc lập 64 trung kế, 1200 thuê bao nt tổng đài 1
77 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS 10 kVA nt bộ 1
78 Bảo dưỡng phiến thoại 10 đôi dây nt cái 232
79 Bảo dưỡng tủ Rack các loại nt 1 tủ 9
80 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện treo tường 48 module nt 1 tủ 2
81 Kiểm tra, bảo dưỡng MCB các loại nt cái 42
82 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường truyền tín hiệu truyền hình (56 nút tivi) nt hệ thống 1
83 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát tín hiệu thông tin nội bộ nt thiết bị 1
84 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều chế tín hiệu, bộ trộn tín hiệu nt bộ 20
85 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ khuếch đại tín hiệu nt bộ 7
86 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ chia tín hiệu, bộ suy hao tín hiệu các loại nt bộ 27
87 Kiểm tra, bảo dưỡng tivi 32" nt cái 56
88 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường truyền tín hiệu âm thanh (519 nút loa) nt hệ thống 1
89 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm, bộ phát nhạc nền nt bộ 2
90 Kiểm tra, bảo dưỡng âm ly khuếch đại nt bộ 9
91 Kiểm tra, bảo dưỡng bàn gọi, bàn phím mở rộng nt thiết bị 5
92 Kiểm tra, bảo dưỡng loa các loại nt cái 519
93 Hiệu chính hệ thống âm thanh công cộng nt hệ thống 1
94 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS 6 kVA nt bộ 1
95 Loa trần 40W/ 8ohm. Loa trần 2.5, 5, 7.5, 15W 100V; 40W 8 Ohms nt chiếc 12
96 Khuếch đại âm tần kèm trộn tín hiệu nt chiếc 1
97 Bộ nhận tín hiệu cho Mic không dây. Bộ nhận tín hiệu Sóng UHF 620 - 950 MHz nt chiếc 2
98 Micro cầm tay không dây nt chiếc 2
99 Bộ quản lý trung tâm cho hội thảo nt chiếc 1
100 Microphone Chủ tọa (bao gồm cần mic) nt chiếc 1
101 Microphone Đại biểu (bao gồm cần mic) nt chiếc 55
102 Bộ trộn tín hiệu 6 kênh nt Chiếc 1
103 Bộ hiệu chỉnh tần số 2 kênh, 31 cần nt chiếc 1
104 Máy chiếu 5500 Ansi Lument nt chiếc 1
105 Màn chiếu điện 120 inch nt chiếc 1
106 Đầu DVD nt chiếc 1
107 Màn hình theo dõi chủ tọa LCD 32" nt chiếc 1
108 Bộ quản lý trung tâm cho hội thảo có dây nt chiếc 2
109 Micro hội thảo có dây cho chủ tọa (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo 50cm) nt chiếc 2
110 Micro hội thảo có dây cho đại biểu (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo 50cm) nt chiếc 20
111 Loa hộp treo tường 30W nt chiếc 8
112 Bộ Amply kèm trộn công suất 125W nt chiếc 2
113 Bộ quản lý trung tâm cho hội thảo có dây nt chiếc 10
114 Micro hội thảo có dây cho chủ tọa (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo 50cm) nt chiếc 10
115 Micro hội thảo có dây cho đại biểu (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo 50cm) nt chiếc 140
116 Loa hộp treo tường 30W nt chiếc 40
117 Bộ Amply kèm trộn nt chiếc 10
118 Bộ quản lý trung tâm cho hội thảo có dây nt chiếc 1
119 Micro hội thảo có dây cho chủ tọa (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo 50cm) nt chiếc 1
120 Micro hội thảo có dây cho đại biểu (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo 50cm) nt chiếc 9
121 Loa hộp treo tường 30W nt chiếc 4
122 Bộ Amply kèm trộn nt chiếc 1
123 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường truyền tín hiệu Camera (103 nút camera) nt hệ thống 1
124 Kiểm tra, bảo dưỡng camera các loại nt bộ 103
125 Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính giám sát nt bộ 3
126 Kiểm tra, dọn rác hệ điều hành của máy tính giám sát nt máy 3
127 Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình các loại nt cái 7
128 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hình qua cáp quang nt thiết bị 2
129 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ quản lý và ghi hình nt bộ 1
130 Kiểm tra, bảo dưỡng bàn điều khiển hệ thống camera nt thiết bị 1
131 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS 10 kVA nt bộ 1
132 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch-switch các loại nt thiết bị 6
133 Bảo dưỡng tủ Rack các loại nt 1 tủ 6
134 Hiệu chỉnh toàn bộ tuyến của hệ thống camera nt hệ thống 1
135 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường truyền tín hiệu hệ thống access control (50 nút) nt hệ thống 1
136 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ quản lý trung tâm nt bộ 1
137 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều khiển cửa nt bộ 50
138 Kiểm tra, bảo dưỡng đầu đọc thẻ nt bộ 50
139 Kiểm tra, bảo dưỡng khóa từ các loại nt bộ 42
140 Kiểm tra, bảo dưỡng hộp đập khẩn cấp, nút nhấn mở cửa nt cái 84
141 Kiểm tra, bảo dưỡng module Cửa tự động nt module 14
142 Kiểm tra, bảo dưỡng máy chủ quản lý nt bộ 1
143 Kiểm tra, bảo dưỡng máy in các loại nt bộ 2
144 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS 2 kVA nt bộ 1
145 Kiểm tra phần mềm quản lý ra vào nt 1 thiết bị 1
146 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường truyền tín hiệu hệ thống kiểm soát bãi đỗ xe nt hệ thống 1
147 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều khiển nt bộ 4
148 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nhận và phát tín hiệu cảm ứng nt bộ 4
149 Kiểm tra, bảo dưỡng đầu đọc thẻ nt bộ 6
150 Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn mở/đóng barrier nt cái 2
151 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch-switch các loại nt bộ 3
152 Kiểm tra, bảo dưỡng Barrier nt bộ 2
153 Kiểm tra, bảo dưỡng camera các loại nt bộ 12
154 Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính quản lý nt máy 5
155 Kiểm tra, dọn rác phần mềm quản lý nhận dạng biển số nt 1 thiết bị 5
156 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ nguồn cho hệ thống nt 1 tủ 2
157 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS 1 kVA nt bộ 4
158 Kiểm tra, bảo dưỡng Cảm biến xác định ô tô nt cái 200
159 Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn trạng thái (xanh/đỏ) nt cái 200
160 Kiểm tra, bảo dưỡng Bộ điều khiển khu vực nt bộ 5
161 Kiểm tra, bảo dưỡng Bộ điều khiển trung tâm nt bộ 1
162 Kiểm tra, bảo dưỡng Bảng LED báo chỗ trống khu vực nt cái 27
163 Bảo dưỡng cửa trượt tự động nt bộ 2
164 Màn hình LED tổng kích thước 3,75m x 1,8m nt trọn bộ 1
165 Loa treo line array nt chiếc 12
166 Loa siêu trầm treo định hướng cho hệ thống loa linearray nt chiếc 2
167 Loa siêu trầm đặt sàn nt chiếc 8
168 Công suất cho hệ thống loa treo nt chiếc 4
169 Công suất cho hệ thống loa siêu trầm nt chiếc 2
170 Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số nt chiếc 1
171 Loa kiểm tra sân khấu liền công suất nt chiếc 4
172 Loa kiểm tra cho phòng kỹ thuật liền công suất nt chiếc 2
173 Bộ nhận tín hiệu sóng UHF 620 - 950 MHz nt chiếc 10
174 Microphone không dây, sóng UHF nt chiếc 8
175 Bộ truyền tín hiệu nt chiếc 2
176 Microphone cài tai nt chiếc 2
177 Micro có dây nt chiếc 4
178 Microphone Cổ ngỗng nt chiếc 1
179 Bàn trộn âm thanh 32 đường nt chiếc 1
180 Bộ cắt lọc tần số cho hệ thống loa chính và loa kiểm tra nt chiếc 2
181 Chân đế micro để bục nt chiếc 1
182 Đầu DVD player - DVD nt chiếc 1
183 Bộ điều khiển trung tâm nt chiếc 1
184 Micro hội thảo có dây cho chủ tọa (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo) nt chiếc 1
185 Micro hội thảo có dây cho đại biểu (bao gồm Micro cổ ngỗng cho hội thảo) nt chiếc 17
186 Đèn nền cho sân khấu và đánh mặt nt bộ 24
187 Đèn đánh phông sân khấu nt chiếc 4
188 Đèn followspot dùng cho hội nghị, công suất 1200W nt chiếc 1
189 Khối công suất cho ánh sáng nt chiếc 1
190 Máy khói Smoke 2, đã bao gồm dầu khói nt chiếc 2
191 Đèn Moving beam cho biểu diễn nghệ thuật và sự kiện nt chiếc 4
192 Đèn Moving Spot cho biểu diễn nghệ thuật và sự kiện nt chiếc 4
193 Bàn điều khiển ánh sáng Parled và đèn dimmer nt chiếc 1
194 Đèn PARLED 90W nt chiếc 20
195 Bộ chia tín hiệu DMX nt chiếc 2
196 Máy tính điều khiển ánh sáng nt chiếc 1
197 Máy chiếu chuyên dụng DLP, 7000 Ansi Luments cho màn hình nhỏ 2 bên sân khấu + ống kính chuyên dụng nt chiếc 2
198 Máy chiếu chuyên dụng 3 DLP, 17,000 Ansi Luments cho màn hình lớn giữa sân khấu + ống kính chuyên dụng nt chiếc 1
199 Bộ xử lý Ma trận Video nt chiếc 1
200 Màn chiếu 170 inch điều khiển điện nt chiếc 2
201 Màn chiếu 250 inch điều khiển điện nt chiếc 1
202 Máy tính điều khiển ánh sáng nt chiếc 1
203 Giá nâng hạ máy chiếu tải trọng 25kg điều khiển điện nt chiếc 2
204 Giá nâng hạ máy chiếu tải trọng 120kg điều khiển điện nt chiếc 1
205 Màn hình giám sát cho phòng kỹ thuật LCD 40inch nt chiếc 1
206 Tủ điện tổng âm thanh ánh sáng nt bộ 1
207 Hệ thống cơ khí nâng hạ sào đèn nt trọn bộ 1
208 Máy chủ quản trị BMS nt bộ 1
209 Màn hình 32'' nt cái 1
210 Phần mềm BMS nt gói 1
211 Máy in laser màu để in báo cáo khổ A4 nt cái 1
212 Máy in kim in báo động khổ A4 nt cái 1
213 Bộ chia mạng nt cái 1
214 Bộ lưu điện nt bộ 1
215 Bộ điều khiển kỹ thuật số. Kết nối hệ thống theo chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ tối thiểu 24 điểm I/O nt Bộ 7
216 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H1200xW1000x350mm) nt cái 1
217 Bộ điều khiển kỹ thuật số. Kết nối hệ thống theo chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ tối thiểu 24 điểm I/O nt Bộ 6
218 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H1200xW1000x350mm) nt cái 1
219 Bộ điều khiển mạng kỹ thuật số nt bộ 2
220 Bộ điều khiển mở rộng (8UI, 6AO, 6DI, 4DO), hỗ trợ sẵn 24 điểm vào ra nt bộ 10
221 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H1400xW1000x350mm) nt cái 1
222 Bộ điều khiển mở rộng (8UI, 6AO, 6DI, 4DO), hỗ trợ sẵn 24 điểm vào ra nt bộ 1
223 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 2
224 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H900xW700x350mm) nt cái 1
225 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
226 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x250mm) nt cái 1
227 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
228 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x200mm) nt cái 1
229 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
230 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x250mm) nt cái 1
231 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
232 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x250mm) nt cái 1
233 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
234 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x250mm) nt cái 1
235 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
236 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x250mm) nt cái 1
237 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
238 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x250mm) nt cái 1
239 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
240 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H800xW600x350mm) nt cái 1
241 Bộ điều khiển kỹ thuật số, chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ 40 I/O:16 UI; 02 DI; 16 DO, 6AO nt bộ 1
242 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H600xW400x250mm) nt cái 1
243 Bộ điều khiển kỹ thuật số. Kết nối hệ thống theo chuẩn BACnet MS/TP. Hỗ trợ tối thiểu 24 điểm I/O nt Bộ 8
244 Vỏ tủ điều khiển kèm nguồn cầu đấu máng cáp và các phụ kiện. Loại treo tường kích thước phù hợp sơn tĩnh điện. (H1400xW1000x350mm) nt cái 1
245 Đầu báo khói nt bộ 14
246 Cảm biến nồng độ khói CO nt bộ 9
247 Cảm biến lọc bẩn nt bộ 26
248 Cảm biến nhiệt độ phòng nt bộ 2
249 Cảm biến áp suất tĩnh đường gió nt bộ 6
250 Cảm biến siêu âm mức nước bồn dầu nt bộ 1
251 Cảm biến mức nước nt bộ 7
252 Đồng hồ điện năng nt bộ 3
253 Biến dòng nt bộ 9
254 Công tắc chênh áp suất nt bộ 51
255 Dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn bao gồm: Dịch vụ Helpdesk, dịch vụ khẩn cấp 24/7 nt gói 1
256 Tủ điện tổng (Tủ tổng và tủ tụ bù) nt Hệ 7
257 Tủ tổng MSB1 nt Hệ 5
258 Tủ tổng MSB2 nt Hệ 2
259 Tủ tổng tầng hầm (TĐH1, TĐH2, TĐH3) nt Tủ 3
260 Tủ điện tổng các tầng (TĐ1…TĐ10) nt Tủ 10
261 Tủ điện chiếu sáng các tầng (TĐL1…TĐL10) nt Tủ 10
262 Tủ điện bếp TĐB nt Tủ 1
263 Tủ điện hội trường (TĐHT9, TĐCSHT9) nt Tủ 2
264 Tủ điện nhà bảo vệ TP2 nt Tủ 1
265 Tủ điện bơm (TĐ.BSH, TĐ.BNT, TĐ.BU) nt Tủ 3
266 Buway 2500A nt m 50
267 Buway 1600A nt m 25
268 Buway 400A nt m 10
269 Hộp lấy điện buway nt Hộp 12
270 Bơm nước sạch nt Cái 2
271 Bơm nước thải nt Cái 4
272 Bảo dưỡng motor cổng nt Hệ 1
273 Hệ điều khiển nt Hệ 1
274 Tủ điều khiển nt Tủ 1
275 Bơm đài phun nước nt Hệ 1
276 Thay dầu nhớt máy nt Lít 180
277 Thay lọc dầu nhớt nt Cái 4
278 Thay lọc nhiên liệu nt Cái 1
279 Thay lọc nhiên liệu tách nước nt Cái 1
280 Bổ xung dung dịch nước làm mát nt Can 3
281 Vệ sinh bảo trì hệ thống điện, điều khiển, đầu cực máy phát nt Máy 1
282 Thay dầu nhớt máy nt Lít 180
283 Thay lọc dầu nhớt nt Cái 4
284 Thay lọc nhiên liệu nt Cái 1
285 Thay lọc nhiên liệu tách nước nt Cái 1
286 Bổ xung dung dịch nước làm mát nt Can 3
287 Thay thế ống tuy ô ép thủy lực đường ống nhiên liệu chính nt Bộ 1
288 Vệ sinh bảo trì hệ thống điện, điều khiển, đầu cực máy phát nt Máy 1
289 Tủ điện tổng nt Tủ 3
290 Tủ điều khiển nt Tủ 2
291 Tủ trung tâm báo cháy nt Tủ 2
292 Tủ màn hình hiển thị phụ nt Tủ 1
293 Đầu báo khói quang thường và địa chỉ nt Cái 967
294 Đầu báo nhiệt thường và địa chỉ nt Cái 589
295 Chuông, đèn báo cháy nt Bộ 79
296 Nút nhấn báo cháy nt Cái 79
297 Còi đèn chớp báo cháy nt Cái 75
298 Đèn báo phòng nt Cái 380
299 Hệ thống Module vào ra điều khiển hệ thống báo cháy và liên động nt Cái 319
300 Thiết bị điện trở cuối nguồn nt Cái 61
301 Hệ thống kết nối dây tín hiệu, dây nguồn đến thiết bị báo cháy và chữa cháy tự động nt Tầng 13
302 Bộ nguồn phụ và dây cấp nguồn cho Module nt Bộ 3
303 Tủ kết nối tín hiệu và nguồn các tầng nt Tủ 13
304 Phần mềm quản lý hệ thống báo cháy nt Hệ thống 1
305 Kết nối đơn động, liên động của hệ thống nt Hệ thống 1
306 Đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn nt Cái 246
307 Đèn chiếu sáng sự cố nt Cái 513
308 Tủ nguồn đèn exit - chiếu sáng sự cố nt Tủ 15
309 Bơm điện chữa cháy tầng hầm nt Cái 2
310 Bơm Diezel chữa cháy tầng hầm nt Cái 2
311 Bơm bù áp chữa cháy tầng hầm nt Cái 2
312 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy nt Tủ 2
313 Bình tích áp nt Cái 2
314 Công tắc áp lực nt Cái 6
315 Công tắc dòng chảy nt Cái 26
316 Đồng hồ đo áp lực nt Cái 38
317 Van giám sát D100 nt Cái 71
318 Van 1 chiều, 2 chiều D100, D150 nt Cái 62
319 Deluge valve D100 nt Cái 6
320 Van an toàn D150 nt Cái 2
321 Alarm valve D150 nt Cái 2
322 Đầu phun chữa cháy Sprinkler + Drencher nt Cái 4.399
323 Họng nước chữa cháy vách tường nt Cái 154
324 Tủ đựng phương tiện chữa cháy nt Tủ 134
325 Bình chữa cháy xách tay loại bình bột MFZL4-ABC nt Bình 272
326 Bình chữa cháy xe đẩy MT35 nt Bình 14
327 Bình chữa cháy xách tay loại bình CO2-MT3 nt Bình 136
328 Bình chữa cháy tự động treo trần XFZTB6 nt Bình 30
329 Trụ cứu hỏa, họng tiếp nước chữa cháy nt cái 7
330 Rọ hút D150, D50 nt cái 6
331 Y lọc D150, D50 nt cái 6
332 Khớp nối mềm D50, D150 nt Cái 6
333 Tủ điều khiển hệ thống chữa cháy FM200 nt Tủ 6
334 Chuông báo cháy FM200 nt Cái 6
335 Còi đèn chớp báo xả khí FM200 nt Cái 6
336 Nút nhấn kích hoạt xả khí nt cái 6
337 Nút tạm dừng xả khí nt cái 6
338 Đầu báo nhiệt thường nt cái 11
339 Đầu báo khói quang thường nt cái 11
340 Module cảnh báo xả khí nt cái 6
341 Thiết bị điện trở cuối nguồn nt cái 12
342 Đầu phun xả khí FM200 nt cái 24
343 Van điện từ kích hoạt hệ thống nt cái 2
344 Van phân vùng D50, 80 nt cái 5
345 Thang máy hiệu Mitsubishi 12 S/O nt thang 4
346 Thang máy hiệu Mitsubishi 13 S/O nt thang 4
347 Điều hòa thang máy nt cái 8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->