Gói thầu: Quan trắc môi trường năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236128-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Quan trắc môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210232875
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 08:15:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,126,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
2 BOD5 - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
3 COD - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
4 Sunfua(H2S) - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
5 Amoni(NH4+) - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
6 Tổng chất rắn lơ lửng - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
7 Nitrat - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
8 Phosphat - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
9 Dầu mỡ ĐTV - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
10 Tổng Coliforms - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
11 Tổng hoạt độ phóng xạ α - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
12 Tổng hoạt độ phóng xạ β - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
13 Salmonella - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
14 Shigella - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
15 Vibrio cholerae - Nước thải trước xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) - Nước thải sau xử lý (tần suất quan trắc: 4 lần/năm vào các tháng 3, 6, 8, 12 năm 2021) chỉ tiêu 8
16 pH Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
17 BOD5 Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
18 COD Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
19 Sunfua(H2S) Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
20 Amoni(NH4+) Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
21 Tổng chất rắn lơ lửng Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
22 Nitrat Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
23 Phosphat Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
24 Dầu mỡ ĐTV Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
25 Tổng Coliforms Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
26 Tổng hoạt độ phóng xạ α Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
27 Tổng hoạt độ phóng xạ β Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
28 Salmonella Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
29 Shigella Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
30 Vibrio cholerae Nguồn nước tiếp nhận (tần suất quan trắc 2 lần/năm, vào các tháng 6 và 12 năm 2021) chỉ tiêu 2
31 Chi phí xe lấy mẫu Tính theo chuyến Chuyến 4
32 Chi phí nhân công Tính theo lượt (mỗi làn lấy mẫu) Lượt 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->