Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12B, QL.21, QL.70B tỉnh Hoà Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12B, QL.21, QL.70B tỉnh Hoà Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207498 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:34:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,176,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 3 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 4 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 5 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 6 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 7 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 8 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 9 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 10 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 11 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 | |
| 12 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/4 đến 31/12/2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 | |
| 13 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 14 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 15 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 16 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 17 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 18 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 19 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 20 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 21 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 22 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 23 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 | |
| 24 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 | |
| 25 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 26 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 27 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 28 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 29 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 30 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 31 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 32 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 33 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 34 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 35 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 | |
| 36 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 | |
| 37 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 38 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,577 | |
| 39 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 40 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 12B (Từ Km30+300-Km94+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,523 | |
| 41 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 42 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 34,829 | |
| 43 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 44 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 21 (Từ Km59+200-Km95+00) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,171 | |
| 45 | Công tác quản lý phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 46 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần đường Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,997 | |
| 47 | Công tác quản lý phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 | |
| 48 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên phần cầu Quốc lộ 70B (Từ Km132+720-Km142+760) trong thời gian từ ngày 01/01 đến 31/3/2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,043 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi