Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232326 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:15:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,881,544 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo hiểm cháy nổ toà Nhà văn phòng làm việc Điện lực Nhơn trạch và Nhà điều hành cũ. (Giá trị tài sản bảo hiểm (Trước thuế: 5.790.417.057 đồng); Chi tiết Phụ lục A-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Trọn bộ | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm cháy nổ Nhà Trực điện xã Phước An. (Giá trị tài sản bảo hiểm (Trước thuế: 100.000.000 đồng); Chi tiết Phụ lục A-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Trọn bộ | 1 | |
| 3 | Bảo hiểm cháy nổ Nhà Trực điện xã Đại Phước và Tường rào. (Giá trị tài sản bảo hiểm (Trước thuế: 100.000.000 đồng); Chi tiết Phụ lục A-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Trọn bộ | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm cháy nổ nhà kho, nhà xưởng, vật tư thiết bị trong Văn phòng Điện lực, Kho bãi vật tư. (Giá trị tài sản bảo hiểm (Trước thuế: 4.938.288.059 đồng); Danh mục tài sản chi tiết Phụ lục A-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Trọn bộ | 1 | |
| 5 | Bảo hiểm vật chất xe TOYOTA INNOVA- SX: 2011. BS: 60A-00729, giá trị mua bảo hiểm 150.000.000 đồng (Chi tiết Phụ lục B-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 6 | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe TOYOTA INNOVA- SX: 2011. BS: 60A-00729 | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 7 | Bảo hiểm vật chất xe MAZDA BT50- SX: 2016. BS: 60C-32003, giá trị mua bảo hiểm 381.452.589 đồng (Chi tiết Phụ lục B-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 8 | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe MAZDA BT50- SX: 2016. BS: 60C-32003 | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 9 | Bảo hiểm vật chất xe HINO CẨU- SX: 2012. BS: 60C-04313, giá trị mua bảo hiểm 250.000.000 đồng (Chi tiết Phụ lục B-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 10 | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe HINO CẨU- SX: 2012. BS: 60C-04313 | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 11 | Bảo hiểm vật chất xe gàu sữa chữa điện hiệu Nissan Navara-SX: 2018. BS: 60C-473.90, giá trị mua bảo hiểm 1.806.196.238 đồng (Chi tiết Phụ lục B-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 12 | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe Nissan Navara-SX: 2018. BS: 60C-473.90 | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 13 | Bảo hiểm vật chất xe Xe ô tô tải hiệu HYUNDAI NEW MIGHTY N250-SX: 2018. BS: 60C-471.13, giá trị mua bảo hiểm 358.729.001 đồng (Chi tiết Phụ lục B-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 14 | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe HYUNDAI NEW MIGHTY N250-SX: 2018. BS: 60C-471.13 | Theo yêu cầu tại Chương IV | Xe | 1 | |
| 15 | Bảo hiểm người ngồi trên xe (Chi tiết Phụ lục B-HSYC). | Theo yêu cầu tại Chương IV | Chỗ ngồi | 23 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi