Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:52:00 đến ngày 2021-02-09 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát quy trình in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành Công nghệ in trở lên.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề chế tạo khuôn in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.Được đào tạo nghề gia công tờ in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng ghim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ khám bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 2 | Sổ trả bệnh án | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 3 | Bệnh án ngoại trú hô hấp | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 4 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 15.000 | |
| 5 | Bệnh án Trẻ em (Nhi khoa) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 6 | Giấy khám sức khoẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.200 | |
| 7 | Phiếu theo dõi bệnh nhân lọc máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100.000 | |
| 8 | Sổ lĩnh máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 9 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 10 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100.000 | |
| 11 | Phiếu chăm sóc (CI, CII, CIII) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 180.000 | |
| 12 | Sổ thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | quyển | 100 | |
| 13 | Phiếu chuẩn bị bệnh nhân trước khi mổ của điều dưỡng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 14 | Phiếu bồi dưỡng Phẫu thuật- thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 70.000 | |
| 15 | Phiếu khám bệnh vào viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 16 | Phiếu theo dõi dịch truyền | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 17 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 18 | Phiếu công khai thủ thuật vật lý trị liệu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 19 | Phiếu công khai thủ thuật đông y | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 20 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 21 | Đơn thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 120.000 | |
| 22 | Sổ theo dõi phản ứng có hại của thuốc ADR | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 23 | Bệnh án ngoại trú HIV | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 500 | |
| 24 | Giấy cam đoan Phẫu thuật-Thủ thuật-hồi sức-gây mê | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 25 | Giấy hẹn khám lại | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 26 | Trích biên bản hội chẩn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 27 | Tờ điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 28 | Túi phim 36cm*44cm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 20.000 | |
| 29 | Sổ bàn giao xét nghiệm Huyết Học | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 30 | Túi phim 26cm*31cm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 80.000 | |
| 31 | Túi đựng thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 150.000 | |
| 32 | Sổ lý lịch máy | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 33 | Sổ bàn giao xét nghiệm Hóa sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 34 | Sổ đề nghị điều xe | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 35 | Sổ bàn giao xét nghiệm vi sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 36 | Sổ bàn giao chụp Xquang | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 37 | Sổ bàn giao Thăm dò chức năng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 38 | Sổ biên bản hội chẩn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 39 | Sổ kiểm tra | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 40 | Sổ kế hoạch công tác tháng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 41 | Sổ ra - vào viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 42 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 43 | Sổ giao ban | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 44 | Sổ thường trực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 45 | Sổ thuốc trực của điều dưỡng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 46 | Sổ bàn giao người bệnh nặng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 47 | Sổ trả vỏ thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 48 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 49 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 50 | Sổ đi buồng hàng ngày | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 51 | Sổ tổng hợp y lệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 80 | |
| 52 | Sỏ theo dõi BHYT | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 53 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 54 | Bệnh án Ngoại khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 25.000 | |
| 55 | Bệnh án ngoại trú viêm gan | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 56 | Bệnh án Bỏng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 57 | Bệnh án Mắt | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.500 | |
| 58 | Bệnh án Tai mũi họng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 59 | Bệnh án Răng hàm mặt | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 60 | Bệnh án Da liễu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 61 | Bệnh án vật lý trị liệu (ngoại trú) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 62 | Bệnh án truyền nhiễm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 63 | Bệnh án Điều dưỡng và phục hồi chức năng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 250 | |
| 64 | Bệnh án Nội | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 65 | Bệnh án Ngoại trú | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 66 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 80 | |
| 67 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 150.000 | |
| 68 | Sổ bình hồ sơ bệnh án | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 69 | Phiếu cho mượn đồ vải | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 800 | |
| 70 | Sổ theo dõi hàng ngày bệnh nhân mượn trả đồ vải | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 71 | Sổ giao nhận đồ vải và nhà giặt | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 72 | Túi đựng phim 64 dãy 35x43cm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 16.000 | |
| 73 | Túi đựng phim chụp XQuang 25,4cmx30,5cm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5.000 | |
| 74 | Bệnh án sản khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 75 | Bệnh án Phụ khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 76 | Bệnh án nội trú y học cổ truyền | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 77 | Giấy chứng sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 78 | Giấy nghỉ chế độ BHXH | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 79 | Sổ theo dõi vacxin VGB | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 80 | Sổ đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 81 | Nhật ký sử dụng máy | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyền | 400 | |
| 82 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 83 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất , vật tư tiêu hao | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 84 | Bảng theo dõi ICU | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 16.000 | |
| 85 | Tờ ghi biểu đồ chuyển dạ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 86 | Phiếu truyền Oxytocin | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.31E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự giám sát quy trình in ấn | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành Công nghệ in trở lên.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 2 | Nhân sự thực hiện kỹ thuật gói thầu | 1 | Được đào tạo nghề chế tạo khuôn in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.Được đào tạo nghề gia công tờ in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. | 2 |
| 2 | Máy in offset 4 màu | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy in | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. | 1 |
| 4 | Máy đóng ghim | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. | 1 |
| 5 | Máy phô tô | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. | 2 |
| 6 | Máy cắt xén giấy | Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi