Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204872-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210204790
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:52:00 đến ngày 2021-02-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 874,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự giám sát quy trình in ấn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành Công nghệ in trở lên.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện kỹ thuật gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề chế tạo khuôn in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.Được đào tạo nghề gia công tờ in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vi tính
- Đặc điểm thiết bị Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy in offset 4 màu
- Đặc điểm thiết bị Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng ghim
- Đặc điểm thiết bị Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phô tô
- Đặc điểm thiết bị Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt xén giấy
- Đặc điểm thiết bị Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ khám bệnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
2 Sổ trả bệnh án Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
3 Bệnh án ngoại trú hô hấp Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
4 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15.000
5 Bệnh án Trẻ em (Nhi khoa) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
6 Giấy khám sức khoẻ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.200
7 Phiếu theo dõi bệnh nhân lọc máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 100.000
8 Sổ lĩnh máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
9 Bảng theo dõi gây mê hồi sức Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
10 Phiếu theo dõi chức năng sống Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 100.000
11 Phiếu chăm sóc (CI, CII, CIII) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 180.000
12 Sổ thủ thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật quyển 100
13 Phiếu chuẩn bị bệnh nhân trước khi mổ của điều dưỡng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
14 Phiếu bồi dưỡng Phẫu thuật- thủ thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 70.000
15 Phiếu khám bệnh vào viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
16 Phiếu theo dõi dịch truyền Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 80.000
17 Phiếu phẫu thuật thủ thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
18 Phiếu công khai thủ thuật vật lý trị liệu. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
19 Phiếu công khai thủ thuật đông y Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
20 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 60
21 Đơn thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 120.000
22 Sổ theo dõi phản ứng có hại của thuốc ADR Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
23 Bệnh án ngoại trú HIV Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 500
24 Giấy cam đoan Phẫu thuật-Thủ thuật-hồi sức-gây mê Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
25 Giấy hẹn khám lại Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
26 Trích biên bản hội chẩn Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
27 Tờ điều trị Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 40.000
28 Túi phim 36cm*44cm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 20.000
29 Sổ bàn giao xét nghiệm Huyết Học Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
30 Túi phim 26cm*31cm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 80.000
31 Túi đựng thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 150.000
32 Sổ lý lịch máy Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
33 Sổ bàn giao xét nghiệm Hóa sinh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
34 Sổ đề nghị điều xe Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
35 Sổ bàn giao xét nghiệm vi sinh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
36 Sổ bàn giao chụp Xquang Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
37 Sổ bàn giao Thăm dò chức năng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
38 Sổ biên bản hội chẩn Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
39 Sổ kiểm tra Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
40 Sổ kế hoạch công tác tháng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
41 Sổ ra - vào viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
42 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
43 Sổ giao ban Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 150
44 Sổ thường trực Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 150
45 Sổ thuốc trực của điều dưỡng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
46 Sổ bàn giao người bệnh nặng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
47 Sổ trả vỏ thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
48 Sổ bàn giao thuốc thường trực Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
49 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
50 Sổ đi buồng hàng ngày Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 200
51 Sổ tổng hợp y lệnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 80
52 Sỏ theo dõi BHYT Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
53 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
54 Bệnh án Ngoại khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 25.000
55 Bệnh án ngoại trú viêm gan Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
56 Bệnh án Bỏng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
57 Bệnh án Mắt Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
58 Bệnh án Tai mũi họng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
59 Bệnh án Răng hàm mặt Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
60 Bệnh án Da liễu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
61 Bệnh án vật lý trị liệu (ngoại trú) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
62 Bệnh án truyền nhiễm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
63 Bệnh án Điều dưỡng và phục hồi chức năng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 250
64 Bệnh án Nội Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
65 Bệnh án Ngoại trú Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
66 Sổ chẩn đoán hình ảnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 80
67 Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 150.000
68 Sổ bình hồ sơ bệnh án Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
69 Phiếu cho mượn đồ vải Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 800
70 Sổ theo dõi hàng ngày bệnh nhân mượn trả đồ vải Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
71 Sổ giao nhận đồ vải và nhà giặt Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 3
72 Túi đựng phim 64 dãy 35x43cm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 16.000
73 Túi đựng phim chụp XQuang 25,4cmx30,5cm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 5.000
74 Bệnh án sản khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
75 Bệnh án Phụ khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
76 Bệnh án nội trú y học cổ truyền Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
77 Giấy chứng sinh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
78 Giấy nghỉ chế độ BHXH Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
79 Sổ theo dõi vacxin VGB Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 3
80 Sổ đẻ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
81 Nhật ký sử dụng máy Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyền 400
82 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
83 Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất , vật tư tiêu hao Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
84 Bảng theo dõi ICU Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 16.000
85 Tờ ghi biểu đồ chuyển dạ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
86 Phiếu truyền Oxytocin Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.31E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 215.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ in ấn tài liệu.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự giám sát quy trình in ấn 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành Công nghệ in trở lên.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.21
2 Nhân sự thực hiện kỹ thuật gói thầu 1 Được đào tạo nghề chế tạo khuôn in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.Được đào tạo nghề gia công tờ in.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ đào tạo của nhân sự chủ chốt.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vi tính Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.2
2 Máy in offset 4 màu Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.1
3 Máy in Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.1
4 Máy đóng ghim Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.1
5 Máy phô tô Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.2
6 Máy cắt xén giấy Ghi rõ model, hãng, nước sản xuất, chất lượng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->