Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại huyện Ba Bể và huyện Pác Nặm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239659-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại huyện Ba Bể và huyện Pác Nặm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129353 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 09:55:00 đến ngày 2021-03-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,135,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngoại nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo mảnh (ha)) | Chương V-E-HSMT | Ha | 588,68 | |
| 2 | Nội nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo mảnh (ha)) | Chương V-E-HSMT | Ha | 588,68 | |
| 3 | Ngoại nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo thửa) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 4 | Nội nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo thửa) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 5 | Đăng ký biến động đất đai (Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không cấp đổi GCN (Tính các mục 1,2,3,5,6,7,8,9 nội dung công việc thực hiện ở xã và mục 14 (quét giấy tờ pháp lý) nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện) (Mục: KÊ KHAI ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI) | Chương V-E-HSMT | Hs/thửa | 24.874 | |
| 6 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Công tác chuẩn bị) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 7 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Công tác chuẩn bị) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 8 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 9 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; Lập báo cáo kết quả thực hiện (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 10 | Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 11 | Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 12 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 13 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 14 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 15 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 16 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 17 | Thửa đất loại I (Thửa A) K=1 (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 38.802 | |
| 18 | Thửa đất loại III (Thửa C) K=0,5 (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 97.329 | |
| 19 | Thửa đất loại IV (Thửa E) K=0,5 (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 80.965 | |
| 20 | Hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Hoàn thiện dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 21 | Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Hoàn thiện dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 22 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng siêu dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 23 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng siêu dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 24 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 25 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 26 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 27 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 28 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 29 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | xã | 12 | |
| 30 | Quét trang A3 (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin - Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) | Chương V-E-HSMT | Trang | 82.822 | |
| 31 | Quét trang A4 (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin - Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) | Chương V-E-HSMT | Trang | 194.010 | |
| 32 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 276.832 | |
| 33 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 136.131 | |
| 34 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 1)) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 451.264 | |
| 35 | Ký số vào sổ địa chính (điện tử) (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 1)) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 451.264 | |
| 36 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 1)) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 451.264 | |
| 37 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 2 đồng bộ) (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 43.564 | |
| 38 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền) | Chương V-E-HSMT | Xã | 25 | |
| 39 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền) | Chương V-E-HSMT | Xã | 25 | |
| 40 | Công tác chuẩn bị (Mục: XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP HUYỆN) | Chương V-E-HSMT | Huyện | 2 | |
| 41 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (Mục: XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP HUYỆN) | Chương V-E-HSMT | Huyện | 2 | |
| 42 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch (Mục: XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP HUYỆN) | Chương V-E-HSMT | Huyện | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.885E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.590.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
18.850.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.590.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND.
(ii) hoặc số lượng hợp đồng khác 03 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu 54.000.000.000 VND.
- Hợp đồng tương tự có tối thiểu 01 hợp đồng có các công việc: thực hiện công việc đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; kê khai đăng ký đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. Còn các hợp đồng khác có ít nhất một trong các công việc nêu trên. Các khối lượng công việc của các hợp đồng phải tính trên sản phẩm đầu ra (sản phẩm được nghiệm thu hoàn thành).
- Nhà thầu nộp Bản sao chứng thực: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
54.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi