Gói thầu: Gói thầu số 06: Cắm cọc giải phóng mặt bằng, đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cắm cọc giải phóng mặt bằng, đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216750 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 16:40:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật (Ngoại nghiệp, mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông (Ngoại nghiệp, mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 3 | Chi phí dụng cụ (Ngoại nghiệp, mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 4 | Chi phí vật liệu (Ngoại nghiệp, mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 5 | Chi phí khấu hao thiết bị năng lực (Ngoại nghiệp, mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 6 | Chi phí chung (Ngoại nghiệp, mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 7 | Phụ cấp khu vực (Ngoại nghiệp, mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 8 | Chi phí lao động kỹ thuật (Nội nghiệp, mức KK3- đo đạc bản đồ, bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000, Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 9 | Chi phí dụng cụ (Nội nghiệp, mức KK3- đo đạc bản đồ, bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000, Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 10 | Chi phí vật liệu (Nội nghiệp, mức KK3- đo đạc bản đồ, bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000, Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 11 | Chi phí khấu hao thiết bị năng lực (Nội nghiệp, mức KK3- đo đạc bản đồ, bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000, Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 12 | Chi phí chung (Nội nghiệp, mức KK3- đo đạc bản đồ, bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000, Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 13 | Phụ cấp khu vực (Nội nghiệp, mức KK3- đo đạc bản đồ, bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000, Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 49,2 | |
| 14 | Chi phí in ấn, xuất bản hồ sơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 15 | Chi phí cắm cọc GPMB bằng bê tông địa hình cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | cọc | 675 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi