Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12B; QL.12B kéo dài; QL.21B; QL.38B; QL.45; đường nối QL.1, tỉnh Ninh Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226493-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12B; QL.12B kéo dài; QL.21B; QL.38B; QL.45; đường nối QL.1, tỉnh Ninh Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 15:11:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,425,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20,86 | |
| 2 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 3 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 5 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,36 | |
| 6 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 73,3 | |
| 7 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 294,2 | |
| 8 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 9 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 10 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 11 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 12 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 13 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 14 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 15 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 16 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 149,6 | |
| 17 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 60,2 | |
| 18 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 209,8 | |
| 19 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 20 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 21 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 22 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 23 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 24 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 25 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 26 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 27 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 28 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 29 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 30 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 31 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 156,4 | |
| 32 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 120,6 | |
| 33 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 277 | |
| 34 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 35 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 36 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 37 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 38 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 39 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 40 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 41 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 42 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 43 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 44 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 45 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 46 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 47 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 48 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài ≤ 50m trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 49 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 50 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 51 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 52 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 53 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 54 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 55 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 56 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 57 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 58 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 59 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 60 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài ≤ 50m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 61 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 62 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20,86 | |
| 63 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 64 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 65 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 66 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,36 | |
| 67 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 73,3 | |
| 68 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 294,2 | |
| 69 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 70 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 71 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 72 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 73 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 74 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 75 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 76 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 77 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 149,6 | |
| 78 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 60,2 | |
| 79 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 209,8 | |
| 80 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 81 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 82 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 83 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 84 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 85 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 86 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 87 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 88 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 89 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 90 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 91 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 92 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 156,4 | |
| 93 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 120,6 | |
| 94 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 277 | |
| 95 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 96 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 97 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 98 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 99 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 100 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 101 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 102 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 103 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 104 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 105 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 106 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 107 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 108 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 109 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 110 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 111 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 112 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 113 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 114 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 115 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 116 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 117 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 118 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 119 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 120 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 121 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 122 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20,86 | |
| 123 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 124 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 125 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 126 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,36 | |
| 127 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 73,3 | |
| 128 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 294,2 | |
| 129 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 130 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 131 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 132 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 133 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 134 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 135 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 136 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 137 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 149,6 | |
| 138 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 60,2 | |
| 139 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 209,8 | |
| 140 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 141 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 142 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 143 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 144 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 145 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 146 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 147 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 148 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 149 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 150 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 151 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 152 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 156,4 | |
| 153 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 120,6 | |
| 154 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 277 | |
| 155 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 156 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 157 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 158 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 159 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 160 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 161 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 162 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 163 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 164 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 165 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 166 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 167 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 168 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 169 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 170 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 171 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 172 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 173 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 174 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 175 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 176 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 177 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 178 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 179 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 180 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 181 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 182 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 183 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20,86 | |
| 184 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 185 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 186 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3,5 | |
| 187 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,36 | |
| 188 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 73,3 | |
| 189 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 294,2 | |
| 190 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 191 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 192 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 193 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 33,404 | |
| 194 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 195 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 196 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 197 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,76 | |
| 198 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 149,6 | |
| 199 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 60,2 | |
| 200 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 209,8 | |
| 201 | Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 202 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 203 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 204 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12,91 | |
| 205 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 206 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 207 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 208 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4,85 | |
| 209 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 210 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 211 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 212 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15,42 | |
| 213 | Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 156,4 | |
| 214 | Công tác quản lý cầu 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 120,6 | |
| 215 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 277 | |
| 216 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 217 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 218 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 219 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,103 | |
| 220 | Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 221 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 222 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 223 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,099 | |
| 224 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 225 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 83,9 | |
| 226 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 227 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 228 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 229 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,975 | |
| 230 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 231 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 24,7 | |
| 232 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 233 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 234 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 235 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 | |
| 236 | Công tác quản lý (đường bê tông nhựa 2 làn xe) đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 237 | Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 238 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 239 | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1,02 | |
| 240 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 241 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2.365,07 | |
| 242 | Công tác Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 243 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 28,1 | |
| 244 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa QL.21B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường |
| 245 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa QL.21B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng Láng nhựa mặt đường rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc 1 lớp; Xử lý cao su sình lún 7cm; Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ , lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa |
| 246 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa QL.38B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường |
| 247 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông đường bê tông nhựa QL.38B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng sơn, nắn chỉnh, thay thế, vệ sinh biển báo, cột biển báo; sơm dặm vá mặt đường |
| 248 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa QL.38B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường |
| 249 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông đường láng nhựa QL.38B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng sơn, nắn chỉnh, thay thế, vệ sinh biển báo, cột biển báo; sơn dặm vá mặt đường |
| 250 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa QL.45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường; bạt lề đường; vét rãnh thoát nước; thông cống, thanh thải dòng chảy |
| 251 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa QL.45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng Láng nhựa mặt đường rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc 1 lớp; Xử lý cao su sình lún 7cm; Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ , lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa |
| 252 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe Đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng thông cống, thanh thải dòng chảy |
| 253 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe Đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng Xử lý cao su sình lún 7cm; Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ , lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa |
| 254 | Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông đường bê tông nhựa 4 làn xe Đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 0 | Giảm trừ do không thực hiện khối lượng sơn dặm vá mặt đường |
| 255 | Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,41 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.702.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.702.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.
+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 4.765.850.000 VNĐ.
Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 4.765.850.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Tài liệu chứng minh kèm theo là:
- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;
- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.765.850.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi