Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12B; QL.12B kéo dài; QL.21B; QL.38B; QL.45; đường nối QL.1, tỉnh Ninh Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226493-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.12B; QL.12B kéo dài; QL.21B; QL.38B; QL.45; đường nối QL.1, tỉnh Ninh Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210216814
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 15:11:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,425,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 20,86
2 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
3 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
4 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
5 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,36
6 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 73,3
7 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 294,2
8 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
9 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
10 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
11 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
12 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
13 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
14 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
15 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
16 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 149,6
17 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 60,2
18 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 209,8
19 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
20 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
21 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
22 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
23 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
24 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
25 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
26 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
27 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
28 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
29 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
30 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
31 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 156,4
32 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 120,6
33 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 277
34 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
35 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
36 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
37 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
38 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
39 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
40 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
41 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
42 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
43 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m trên QL38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
44 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
45 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
46 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
47 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
48 Công tác Quản lý cầu có chiều dài ≤ 50m trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
49 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m trên QL.45 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
50 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
51 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
52 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
53 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
54 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
55 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
56 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
57 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
58 Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
59 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
60 Công tác Quản lý cầu có chiều dài ≤ 50m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
61 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
62 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 20,86
63 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
64 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
65 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
66 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,36
67 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 73,3
68 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 294,2
69 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
70 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
71 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
72 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
73 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
74 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
75 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
76 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
77 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 149,6
78 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 60,2
79 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 209,8
80 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
81 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
82 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
83 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
84 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
85 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
86 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
87 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
88 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
89 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
90 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
91 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
92 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 156,4
93 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 120,6
94 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 277
95 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
96 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
97 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
98 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
99 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
100 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
101 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
102 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
103 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
104 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
105 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
106 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
107 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
108 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
109 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
110 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
111 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
112 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
113 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
114 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
115 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
116 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
117 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
118 Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
119 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
120 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
121 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
122 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 20,86
123 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
124 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
125 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
126 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,36
127 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 73,3
128 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 294,2
129 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
130 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
131 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
132 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
133 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
134 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
135 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
136 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
137 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 149,6
138 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 60,2
139 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 209,8
140 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
141 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
142 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
143 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
144 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
145 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
146 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
147 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
148 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
149 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
150 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
151 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
152 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 156,4
153 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 120,6
154 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 277
155 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
156 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
157 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
158 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
159 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
160 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
161 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
162 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
163 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
164 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
165 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
166 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
167 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
168 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
169 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
170 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
171 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
172 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
173 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
174 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
175 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
176 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
177 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
178 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
179 Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
180 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
181 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
182 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
183 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 20,86
184 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
185 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
186 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 3,5
187 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,36
188 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 73,3
189 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 294,2
190 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
191 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
192 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
193 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 33,404
194 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
195 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
196 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
197 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,76
198 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 149,6
199 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 60,2
200 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL12B kéo dài năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 209,8
201 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
202 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
203 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
204 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 12,91
205 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
206 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
207 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
208 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 4,85
209 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
210 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
211 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
212 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 15,42
213 Công tác quản lý cầu L≤50m trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 156,4
214 Công tác quản lý cầu 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 120,6
215 Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ L≤ 300m trên QL21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 277
216 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
217 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
218 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
219 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 7,103
220 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
221 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
222 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên QL38B năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
223 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên QL38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,099
224 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
225 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 83,9
226 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
227 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
228 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
229 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên QL.45 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 8,975
230 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
231 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 24,7
232 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
233 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
234 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
235 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 4 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
236 Công tác quản lý (đường bê tông nhựa 2 làn xe) đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
237 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 2 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
238 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 2 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
239 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa 2 làn xe đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 1,02
240 Công tác Quản lý cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
241 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài > 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 2.365,07
242 Công tác Quản lý cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
243 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300m đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 28,1
244 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa QL.21B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường
245 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa QL.21B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng Láng nhựa mặt đường rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc 1 lớp; Xử lý cao su sình lún 7cm; Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ , lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa
246 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa QL.38B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường
247 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông đường bê tông nhựa QL.38B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng sơn, nắn chỉnh, thay thế, vệ sinh biển báo, cột biển báo; sơm dặm vá mặt đường
248 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa QL.38B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường
249 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông đường láng nhựa QL.38B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng sơn, nắn chỉnh, thay thế, vệ sinh biển báo, cột biển báo; sơn dặm vá mặt đường
250 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa QL.45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng đắp phụ nền, lề đường; bạt lề đường; vét rãnh thoát nước; thông cống, thanh thải dòng chảy
251 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa QL.45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng Láng nhựa mặt đường rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc 1 lớp; Xử lý cao su sình lún 7cm; Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ , lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa
252 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa 4 làn xe Đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng thông cống, thanh thải dòng chảy
253 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa 4 làn xe Đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng Xử lý cao su sình lún 7cm; Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ , lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa
254 Giảm trừ bảo hành: Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông đường bê tông nhựa 4 làn xe Đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 0 Giảm trừ do không thực hiện khối lượng sơn dặm vá mặt đường
255 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa 4 làn xe trên đường nối QL.1 với cảng Ninh Phúc năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật km 6,41
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.702.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.702.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 4.765.850.000 VNĐ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 4.765.850.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.765.850.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->