Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo hệ thống thoát nước huyện Mang Thít

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302936-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo hệ thống thoát nước huyện Mang Thít
Số hiệu KHLCNT 20210302858
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:05:00 đến ngày 2021-03-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,882,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,107
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0511
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0511
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 1,4636
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 1,1415
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,3221
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,95
8 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 4,2576
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0063
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,6308
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,2751
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,4602
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,1916
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0593
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0518
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0246
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,4752
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0497
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,3024
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1162
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1cấu kiện 6
22 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 6,048
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0081
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,8064
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn ống 13
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn ống 1
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 28
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật mối nối 10
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,1522
30 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0825
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 13,98
32 Lát gạch xi măng Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 233
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,488
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,488
35 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,2232
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,836
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 7,254
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0335
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0335
40 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,2232
41 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,2232
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,3813
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0038
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0038
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,4905
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,2381
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,24
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,0237
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,144
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,036
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,034
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,182
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0026
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,0252
55 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0129
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1cấu kiện 1
57 Cống nhựa PVC D315x9,2mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Mét 9
58 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, Đô thị loại III-V Định mức N,C điều chỉnh K =0,78) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 112,52
59 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh K = 0,8. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K = 0,78) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 167,9
60 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: = Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 6,4
61 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 422,14
62 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. (bãi rác Hòa Phú cách khoảng 29km) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 708,96
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1269
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0546
65 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,91
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 43,68
67 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 143,5506
68 Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 109,3217
69 Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 27,3305
70 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 27,3304
71 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 3,888
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0052
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,5184
74 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn ống 6
75 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 18
76 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 138,12
77 Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 81,0108
78 Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 20,2527
79 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m - đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 475,6
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1276
81 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 5.973,561
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1cấu kiện 220
83 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,7015
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,184
85 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,3
86 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0942
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0942
88 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,5746
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,4627
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0287
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0287
92 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1911
93 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1911
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,3145
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,22
96 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,022
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,2475
98 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,4383
99 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 4,8696
100 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn 3-4cm, bằng thủ công-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 3,9015
101 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0055
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,546
103 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0877
104 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,183
105 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,9122
106 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm (H10-X60) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn ống 4
107 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D400mm (H10-X60) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật đoạn 2
108 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 10
109 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật mối nối 4
110 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0118
111 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,1134
112 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0387
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1cấu kiện 2
114 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1
115 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,3
116 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,26
117 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,3825
118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,3825
119 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,3825
120 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,2678
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,039
122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,039
123 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,26
124 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,26
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,45
126 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,225
127 Xử lý bùn thải nạo vét cống, kênh KDC xã An Phước Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 815,3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.839E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.451.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.839.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.451.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công nạo vét, cải tạo hệ thống thoát nước) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->