Gói thầu: Gói thầu số 01:Số hóa tài liệu Lưu trữ lịch sử tỉnh Phông UBND huyện Tuy Phước giai đoạn 1975 - 2009.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Số hóa tài liệu Lưu trữ lịch sử tỉnh Phông UBND huyện Tuy Phước giai đoạn 1975 - 2009. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300367 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 11:03:00 đến ngày 2021-03-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu | Mục 2 Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Lấy hồ sơ từ trên giá xuống chuyển đến nơi bàn giao tài liệu | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 3 | Bàn giao tài liệu cho bộ phận số hóa | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 4 | Kiểm tra đối chiếu tài liệu với danh mục, dữ liệu đặc tả | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 5 | Bóc tách, làm phẳng tài liệu, xử lý nền tài liệu | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 6 | Thực hiện số hóa tài liệu theo yêu cầu | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 7 | Kiểm tra chất lượng tài liệu số hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 8 | Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 9 | Vận chuyển tài liệu đã số hóa đến nơi thực hiện nhập liệu | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 10 | Kiểm tra dữ liệu đã số hóa và tài liệu gốc | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 11 | Thực hiện nhập liệu tài liệu đã thực hiện kết nối | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 12 | Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo quản | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 13 | Vận chuyển tài liệu về kho bảo quản và sắp xếp lên giá | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 14 | Thực hiện kiểm tra sản phẩm; lập báo cáo kiểm tra, thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra. | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 15 | Thực hiện sao chép | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 | |
| 16 | Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm, lập và lưu hồ sơ tạo lập CSDL | Mục 2 Chương V | Trang | 282.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi